wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập lý thuyết Lớp 10A3

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Chuyển động là

a)

Sự thay đổi vị trí của vật theo thời gian

b)

Sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác

c)

Sự thay đổi vị trí của các vật so với mốc

d)

Sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian

2.

Tốc độ cho biết

a)

vật chuyển động theo hướng nào

b)

vật chuyển động nhanh hay chậm

c)

vật chuyển động từ lúc nào

d)

vì sao vật chuyển động

3.

Theo quỹ đạo chuyển động, có các loại chuyển động là

a)

Chuyển động thẳng và chuyển động tròn

b)

Chuyển động thẳng và chuyển động cong

c)

Chuyển động nhanh dần và chuyển động châm dần

d)

Chuyển động đều và chuyển động không đều

4.

Công thức tính tốc độ là

a)

v=s.t

b)

s=v.t

c)

v=s/t

d)

s=t/v

5.

Một người đi quãng đường AB dài 30 m. Nửa quãng đường đầu người đi với tốc độ 5 m/s. Nửa quãng đường sau người đi với tốc độ 7 m/s. Tính tốc độ trung bình

a)

6,00 m/s

b)

5, 83 m/s

c)

12,50 m/s

d)

2,36 m/s

6.

Một người đi quãng đường AB. Nửa quãng đường đầu người đi với tốc độ 5 m/s. Nửa quãng đường sau người đi với tốc độ 7,5 m/s. Tính tốc độ trung bình

a)

6 m/s

b)

6,25 m/s

c)

12,5 m/s

d)

2,5 m/s

7.

Một người chạy được 60m trong 10 giây. Tính vận tốc chạy của người đó.

a)

6 m/giây

b)

60m/giây

c)

6 km/giờ

d)

60 km/giờ

8.

Một người đi xe đạp với vận tốc 12km/giờ trong 2 giờ 30 phút. Tính quãng đường người đó đã đi được.

a)

30km/giờ

b)

300 km

c)

30 km

d)

30 m

9.

Một ô tô đi từ A lức 7 giờ rưỡi và đến B lúc 9 giờ 30 phút với vận tốc 58 km/ giờ.

Tính quãng đường AB

a)

116 m

b)

2 km

c)

11,6 km

d)

116km

10.

Các dạng vận động của VẬT CHẤT và NĂNG LƯỢNG là

a)

Đối tượng nghiên cứu của Vật lí

b)

Mục tiêu nghiên cứu của Vật lí

c)

Phương pháp nghiên cứu của Vật lí

d)

Ảnh hưởng của Vật lý

11.

Khám phá ra quy luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng, cũng như tương tác giữa chúng ở mọi cấp độ: vi mô, vĩ mô là

a)

Ảnh hưởng của Vật lý

b)

Đối tượng nghiên cứu của Vật lí

c)

Phương pháp nghiên cứu của Vật lí

d)

Mục tiêu nghiên cứu của Vật lí

12.

Các loại quang cụ như gương, thấu kính, lăng kính là đối tượng nghiên cứu tương ứng với phân ngành:

a)

b)

Ánh sáng

c)

Điện

d)

Từ

13.

Đối tượng nghiên cứu tương ứng với phân ngành Cơ gồm

a)

tốc độ, khúc xạ, thời gian, lực, moment lực.

b)

tốc độ, quãng đường, thời gian, lực, moment lực.

c)

phản xạ, quãng đường, thời gian, lực, moment lực.

d)

tốc độ, quãng đường, thời gian, dòng điện.

14.

Chọn đáp án sai 

a)

Phương pháp nghiên cứu vật lí bao gồm: Phương pháp thực nghiệm và phương pháp lí thuyết.

b)

Cấp độ vĩ mô: các hạt có kích thước rất nhỏ, bé hơn 101010^{-10} m như nguyên tử, proton, neutron, electron.

c)

Ảnh hưởng của Vật lí ngày càng rộng khắp, bao trùm mọi lĩnh vực: thông tin liên lạc, y tế, công nghiệp, nông nghiệp, nghiên cứu khoa học.

d)

Cấp độ vi mô: các hạt có kích thước rất nhỏ, bé hơn 101010^{-10} m như nguyên tử, proton, neutron, electron.

15.

Đơn vị cơ bản trong hệ SI gồm:

a)

Mét (m), Kilogram (kg), Giây (s), Ampe (A), Kelvin (K), Mol (mol), Candela (cd)

b)

Mét (m), Kilogram (kg), Giây (s), Ampe (A), Kelvin (K), Jun (J), Candela (cd)

c)

Mét (m), Kilogram (kg), Giây (s), Ampe (A), Oát ( W),  Mol (mol), Candela (cd)

d)

Mét (m), Vôn (V), Giây (s), Ampe (A), Kelvin (K), Mol (mol), Candela (cd)