wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

anh 8.2

Total questions: 199

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Can đảm

(a)  

2.

Xe trâu kéo

(a)  

3.

Gia súc

(a)  

4.

Thu gom

(a)  

5.

Thuận tiên

(a)  

6.

Làm phiền

(a)  

7.

Đồ điện

(a)  

8.

Hào phóng

(a)  

9.

Lều của dân du mục Mông Cổ

(a)  

10.

Cao nguyên Gobi

(a)  

11.

Đồng cỏ

(a)  

12.

Mùa gặt

(a)  

13.

Chăn dắt

(a)  

14.

Địa phương, dân địa phương

(a)  

15.

Mông cổ

(a)  

16.

Dân du mục

(a)  

17.

Thuộc về dự mục

(a)  

18.

Đồng lúa

(a)  

19.

Đồng cỏ p...

(a)  

20.

Hái (hoa,quả,...)

(a)  

21.

Rộng lớn bát ngát

(a)  

22.
beehive
a)
tổ kiến
b)
tổ ong
c)
đằng sau
23.
brave
a)
can đảm
b)
thông minh
c)
nhút nhát
24.
buffalo-drawn cart
a)
xe bò
b)
vẽ trâu
c)
xe trâu kéo
25.
cattle
a)
gia súc
b)
gia cầm
c)
lâu đài
26.
collect
a)
bộ sưu tập
b)
thu gom, lấy
c)
sửa lại cho đúng
27.
convenient
a)
thiếu thốn
b)
bất tiện
c)
thuận tiện
28.
disturb
a)
tức giận
b)
gián đoạn
c)
làm phiền
29.
electrical appliance
a)
tiết kiệm
b)
đồ điện
c)
đồ điện tử
30.
generous
a)
hào phóng
b)
hẹp hòi
c)
hài hước
31.
ger
a)
con bò
b)
lều của dân du mục
c)
con gái
32.
Gobi Highlands
a)
quán cà phê
b)
Cao nguyên Gobi
c)
thảo nguyên
33.
grassland
a)
cao nguyên
b)
vườn
c)
đồng cỏ
34.
harvest time
a)
mùa gặt
b)
thời gian nghỉ ngơi
c)
mùa mưa
35.
local
a)
thành phố
b)
nông thôn
c)
địa phương.
36.
nomad
a)
dân du mục
b)
hầu gái
c)
quản gia
37.
nomadic
a)
lãng mạn
b)
giai điệu
c)
thuộc về du mục
38.
paddy field
a)
gấu bông
b)
đồng lúa
c)
cái khiên
39.
pasture
a)
bức tranh
b)
đồng cỏ
c)
đồng lúa
40.
pick
a)
hái (hoa, quả…)
b)
đặt, để
c)
mang đi
41.
racing motorist
a)
người bán xe máy
b)
người bán hoa
c)
người lái xe đua
42.
vast
a)
bình hoa
b)
rộng lớn, bát ngát
c)
chật chội
43.

Cho dạng so sánh hơn của tính từ hoặc trạng từ trong ngoặc:

My dog is (a)   my cat (hungry) .

44.

Cho dạng so sánh hơn của tính từ hoặc trạng từ trong ngoặc:

This chair looks (a)   …….. that one. (comfortable)

45.

Cho dạng so sánh hơn của tính từ hoặc trạng từ trong ngoặc:

Rosy rides ................…........……………….. Mary. (slow)

(a)  

46.

Cho dạng so sánh hơn của tính từ hoặc trạng từ trong ngoặc:

This exercise was (a)   ………..that one. (easy)

47.

Cho dạng so sánh hơn của tính từ hoặc trạng từ trong ngoặc:

My cold is (a)   today than it was yesterday. (good)

48.

Cho dạng so sánh hơn của tính từ hoặc trạng từ trong ngoặc:

He is ...…….…………..you. (fat)

(a)  

49.

Cho dạng so sánh hơn của tính từ hoặc trạng từ trong ngoặc:

I read (a)   (quick)

50.

Cho dạng so sánh hơn của tính từ hoặc trạng từ trong ngoặc:

He drives (a)   his friend. (careful)

51.

Cho dạng so sánh hơn của tính từ hoặc trạng từ trong ngoặc:

Today the wind blew ……………………it did yesterday. (hard)

(a)  

52.

Cho dạng so sánh hơn của tính từ hoặc trạng từ trong ngoặc:

The palace Hotel was …………………………the Grosvenor. (expensive)

(a)  

53.

Chọn đáp án đúng:

Many children are _________ buffaloes in the field.

a)

collecting

b)

herding

c)

picking

d)

putting up

54.

Chọn đáp án đúng:

They are _________ tents to stay.

a)

collecting

b)

herding

c)

picking

d)

putting up

55.

Chọn đáp án đúng:

She often spends time _______ rainwater for her parents.

a)

collecting

b)

herding

c)

picking

d)

putting up

56.

Chọn đáp án đúng:

I like_______ strawberries in my grandfather's garden.

a)

collecting

b)

herding

c)

picking

d)

putting up

57.

Chọn đáp án đúng:

People ________ camels to transport goods.

a)

collect

b)

ride

c)

pick

d)

put up

58.

Chọn đáp án đúng:

The old man _________ a fence yesterday.

a)

collected

b)

rode

c)

picked

d)

put up

59.

Mùa gặt, mùa thu hoạch

(a)  

60.

Kỳ vọng

(a)  

61.

Chất (đồ lên xe)

a)

Load

b)

Laod

c)

Loade

d)

Laaod

62.

Xe trâu kéo

a)

Yuffolow drawn cart

b)

Bufalo-drawn cat

c)

Buffalo-drawn cart

d)

Unfollow-drawn cart

63.

Chăn (vật nuôi)

(a)  

64.

Ghen tỵ

(a)  

65.

Làm khô (sấy, phơi)

a)

Dries

b)

Dray

c)

Dreis

d)

Dry

66.

Khám phá

a)

Ezzplore

b)

Explore

c)

Eplore

d)

Exlore

67.

Bất tiện

(a)  

68.

Dũng cảm

a)

Bravi

b)

Brei

c)

Brava

d)

Brave

69.

Mênh mông rộng lớn

a)

Vast

b)

Vas

c)

Vat

d)

Vats

70.

Yên bình

(a)  

71.

Du mục

(a)  

72.

Khám phá

a)

Ezzplore

b)

Explore

c)

Eplore

d)

Exlore

73.

"harvest"?

a)

thu hoạch

b)

chăn trâu

c)

hái trái cây

d)

vác lên

74.

"buffalo-drawn cart" :

a)

Xe trâu

b)

thu hoạch

c)

mong đợi

d)

chăn trâu

75.

"gia súc":

a)

cattle

b)

castle

c)

camel

d)

beehive

76.

"Nướng cá trong rơm rạ":

a)

collect rice straw

b)

dry the rice

c)

grill fish in rice straw

d)

climb tree

77.

"đắt đỏ":

a)

cheap

b)

expensive

c)

large

d)

heavy

78.

"agricultural":

a)

thu hoạch

b)

xe trâu

c)

nông nghiệp

d)

khám phá

79.

"Công việc thể chất":

a)

heavy labor

b)

physical labor

c)

light labor

d)

mental labor

80.

"giữ dáng và khoẻ mạnh:"

a)

keep fit and strong

b)

demand

c)

income

d)

house chores

81.

"thành phố":

a)

urban area

b)

rural area

c)

countryside

82.

"task":

a)

gia súc

b)

vùng nông thôn

c)

thu nhập

d)

nhiệm vụ/công việc

83.

"smart":

a)

hoà bình

b)

phù hợp

c)

thông minh

d)

thuận tiện

84.

What does "Transport" mean?

(a)  

85.

What does "harvest" mean?

(a)  

86.

Làm khô

(a)  

87.

tải, chất lên

(a)  

88.

Countryside

a)

Nông dân

b)

Thành phố

c)

Nông thôn

d)

Đất nước

89.

What does "herd the buffalo mean?

a)

Chăn trâu

b)

Điều khiển xe trâu kéo

c)

Dắt xe trâu kéo

d)

Chăn bò

90.

Which phrase means "hái trái cây"?

a)

Collect hay

b)

Pick wild flowers

c)

Pick fruit

91.

What is it?

food made from milk, such as butter, cheese, etc.

(a)  

92.

Bất tiện

(a)  

93.

Sặc sỡ, có màu sắc

(a)  

94.

cỏ khô

(a)  

95.

lớn lên

(a)  

96.

Cơ hội

(a)  

97.

What does "facility" mean?

(a)  

98.

Generously

(a)  

99.

Đông dân

(a)  

100.

Yên bình

(a)  

101.

Mùa gặt, mùa thu hoạch

(a)  

102.

Xe trâu kéo

a)

Yuffolow drawn cart

b)

Bufalo-drawn cat

c)

Buffalo-drawn cart

d)

Unfollow-drawn cart

103.

Khám phá

a)

Ezzplore

b)

Explore

c)

Eplore

d)

Exlore

104.

Bất tiện

(a)  

105.

Dũng cảm

a)

Bravi

b)

Brei

c)

Brava

d)

Brave

106.

Yên bình

(a)  

107.

Du mục

(a)  

108.

electrical appliance

a)

đồ điện

b)

mùa gặt

c)

đồng lúa

109.

racing motorist

a)

người lái ô tô đua

b)

dân du mục

c)

địa phương

110.

convenient

a)

thuận tiện

b)

can đảm

c)

hào phóng

111.

1 cách truyền thống (adv)

(a)  

112.

vùng sâu vùng xa

(a)  

113.

ngửi

(a)  

114.

The phrase "herd the buffalo" (v) means:

a)

chăn trâu

b)

thả trâu

c)

nuôi trâu

d)

cho trâu ăn

115.

"Load the rice" means :

(a)  

116.

cao nguyên

a)

mountainous areas

b)

lowland

c)

highland

d)

highest land

117.

"dairy product" nghĩa là gì?

(a)  

118.

Complete sentences, using the comparison of adj:

A new house is (a)   an old house. (expensive)

119.

Complete sentences, using the comparison of adj:

Summer is (a)   spring. (hot)

120.

Complete sentences, using the comparison of adj.

Her English is (a)   my English. (good)

121.

Viết lại câu sao cho nghĩa không đổi:

Duc is thinner than Minh. --> Minh is (a)   .

122.

John’s grade is ……. than his sister’s.

a)

higher

b)

more high

c)

more higher

d)

the highest

123.

The baby’s illness is……….. than we thought at first.

a)

bad

b)

worst

c)

worse

d)

badly

124.

I love you………. than I can say.

a)

much

b)

many

c)

more

d)

the most

125.

It’s…………. to go by bus than by car

a)

cheaper

b)

cheapest

c)

more cheap

d)

more cheaper

126.

Her office is ....... away than mine.

a)

father

b)

more far

c)

farther

d)

farer

127.

This is (exciting) ……………………. film I’ve ever seen.

a)

the most exciting

b)

more exciting

c)

excitinger

d)

the excitingest

128.

Crop

a)

vụ mùa

b)

thu hoạch

c)

cấy lúa

d)

gieo trồng

129.

Beehive(n)

/’bi:haiv/

a)

tổ ong

b)

gia súc

c)

vụ mùa

d)

sản phẩm từ sữa

130.

Cattle(n)

/ˈkætl/

a)

tổ ong

b)

gia súc

c)

vụ mùa

d)

sản phẩm từ sữa

131.

Crop(n) /krop/

a)

tổ ong

b)

gia súc

c)

vụ mùa

d)

sản phẩm từ sữa

132.

Dairy product /ˈdeəri  ˈprɒdʌkt/

a)

tổ ong

b)

gia súc

c)

vụ mùa

d)

sản phẩm từ sữa

133.

Disturbing(adj) /dɪˈstɜːbɪŋ/

a)

tổ ong

b)

gia súc

c)

gây khó chịu

d)

sản phẩm từ sữa

134.

Earthen(adj) /ˈɜːθn/

a)

tổ ong

b)

gia súc

c)

bằng đất nung

d)

sản phẩm từ sữa

135.

Envious(adj) /ˈenviəs/

a)

tổ ong

b)

gia súc

c)

ghen tị

d)

sản phẩm từ sữa

136.

Harvest(n) /ˈhɑːvɪst/

a)

tổ ong

b)

gia súc

c)

vụ thu hoạch

d)

sản phẩm từ sữa

137.

Hay(n) /hei/

a)

tổ ong

b)

gia súc

c)

cỏ khô

d)

sản phẩm từ sữa

138.

Herd(v) /hɜ:d/

a)

tổ ong

b)

chăn, dắt

c)

cỏ khô

d)

sản phẩm từ sữa

139.

Inconvenient

(adj)

/ˌɪnkənˈviːniənt/

a)

tổ ong

b)

bất tiện

c)

cỏ khô

d)

sản phẩm từ sữa

140.

convenient

(adj)

/kənˈviːniənt/

a)

tổ ong

b)

thuận tiện

c)

cỏ khô

d)

sản phẩm từ sữa

141.

Kite(n)

/kait/

a)

tổ ong

b)

con diều

c)

vụ mùa

d)

sản phẩm từ sữa

142.

Load(v)

/ləʊd/

a)

chất, chở

b)

con diều

c)

vụ mùa

d)

sản phẩm từ sữa

143.

Nomadic(adj)

/nəʊˈmædɪk/

a)

chất, chở

b)

thuộc về du mục

c)

vụ mùa

d)

sản phẩm từ sữa

144.

Pasture(n) /ˈpɑːstʃə(r)/

a)

chất, chở

b)

đồng cỏ

c)

vụ mùa

d)

sản phẩm từ sữa

145.

buffalo drawn cart (n)

a)

tổ ong

b)

xe trâu kéo

c)

vụ mùa

d)

sản phẩm từ sữa

146.

herd (n)

a)

tổ ong

b)

xe trâu kéo

c)

bầy đàn

d)

sản phẩm từ sữa

147.

colourful (adj)

a)

tổ ong

b)

nhiều màu sắc

c)

bầy đàn

d)

sản phẩm từ sữa

148.

paddy field (n)

a)

tổ ong

b)

đồng lúa

c)

vụ mùa

d)

sản phẩm từ sữa

149.

collect water (v)

a)

gánh nước

b)

gia súc

c)

vụ mùa

d)

sản phẩm từ sữa

150.

dry the rice (v)

a)

phơi thóc

b)

gia súc

c)

vụ mùa

d)

sản phẩm từ sữa

151.

vast (adj)

a)

rộng lớn

b)

gia súc

c)

vụ mùa

d)

sản phẩm từ sữa

152.

nomad (n)

a)

dân du mục

b)

gia súc

c)

vụ mùa

d)

sản phẩm từ sữa

153.

nomad (n)

a)

dân du mục

b)

gia súc

c)

vụ mùa

d)

sản phẩm từ sữa

154.

camel (n)

a)

dân du mục

b)

lạc đà

c)

vụ mùa

d)

sản phẩm từ sữa

155.

tent (n)

a)

dân du mục

b)

lều

c)

vụ mùa

d)

sản phẩm từ sữa

156.

disturb (v)

a)

làm phiền

b)

gia súc

c)

vụ mùa

d)

sản phẩm từ sữa

157.

ger (n)

a)

tổ ong

b)

lều của dân du mục

c)

vụ mùa

d)

sản phẩm từ sữa

158.

Chất (đồ lên xe)

a)

Load

b)

Laod

c)

Loade

d)

Laaod

159.

Xe trâu kéo

a)

Yuffolow drawn cart

b)

Bufalo-drawn cat

c)

Buffalo-drawn cart

d)

Unfollow-drawn cart

160.

Làm khô (sấy, phơi)

a)

Dries

b)

Dray

c)

Dreis

d)

Dry

161.

Khám phá

a)

Ezzplore

b)

Explore

c)

Eplore

d)

Exlore

162.

Dũng cảm

a)

Bravi

b)

Brei

c)

Brava

d)

Brave

163.

Mênh mông rộng lớn

a)

Vast

b)

Vas

c)

Vat

d)

Vats

164.

Du mục

(a)  

165.

buffalo-drawn cart

a)

xe trâu kéo

b)

đồng cỏ

c)

dân du mục

166.

disturb

a)

làm phiền

b)

chăn dắt

c)

hái (hoa, quả…)

167.

ger

a)

lều của dân du mục Mông Cổ

b)

Mông Cổ

c)

Cao nguyên Gobi

168.

electrical appliance

a)

đồ điện

b)

mùa gặt

c)

đồng lúa

169.

racing motorist

a)

người lái ô tô đua

b)

dân du mục

c)

địa phương

170.

convenient

a)

thuận tiện

b)

can đảm

c)

hào phóng

171.

The word cattle (n) means:

a)

gà vịt

b)

vật nuôi

c)

trâu bò

d)

gia súc

172.

The word grassland (n) means:

a)

bãi cỏ

b)

ngọn dồi

c)

bãi đất

d)

đồng cỏ

173.

The word nomad (n) means:

a)

người di cư

b)

dân tộc

c)

dân du mục

d)

người di chuyển

174.

cao nguyên

a)

mountainous areas

b)

lowland

c)

highland

d)

highest land

175.

John’s grade is ……. than his sister’s.

a)

higher

b)

more high

c)

more higher

d)

the highest

176.

The baby’s illness is……….. than we thought at first.

a)

bad

b)

worst

c)

worse

d)

badly

177.

I love you………. than I can say.

a)

much

b)

many

c)

more

d)

the most

178.

It’s…………. to go by bus than by car

a)

cheaper

b)

cheapest

c)

more cheap

d)

more cheaper

179.

Her office is ....... away than mine.

a)

father

b)

more far

c)

farther

d)

farer

180.

Crop

a)

vụ mùa

b)

thu hoạch

c)

cấy lúa

d)

gieo trồng

181.

This is (exciting) ……………………. film I’ve ever seen.

a)

the most exciting

b)

more exciting

c)

excitinger

d)

the excitingest

182.

8. We worked together to ______ this tent. It was hard work.

a)

put up

b)

pick

c)

collect

d)

ride

183.

He plays tennis...............than his girl friend does.

a)

well

b)

weller

c)

better

d)

good

184.

We enjoy.........blackberries

a)

taking

b)

picking

c)

to take

d)

to pick

185.

Choose the correct answer

a)

Beverage = Drinks

b)

Dairy products

c)

Fast food

186.

Viet plays the guitar _____ than Phong does

a)

More goodly

b)

More well

c)

Better

d)

Gooder

187.

Look! Some children are _____ the buffaloes.

a)

Picking

b)

Playing

c)

Driving

d)

Herding

188.

The sky is _____ here in the countryside because there are no buildings to block the view.

a)

Tidy

b)

Close

c)

Dense

d)

Vast

189.

In Emma’s opinion, city life is more _____ than country life.

a)

Friendly

b)

Exciting

c)

Natural

d)

Peaceful

190.

Nam helped his parents _____ the rice onto the ox-drawn cart.

a)

Load

b)

Collect

c)

Dry

d)

Ride

191.

Medical help is _____ easily obtained in towns than in rural areas.

a)

More

b)

Fewer

c)

Less

d)

Higher

192.

Today Peter gets up _____ than he did yesterday.

a)

Earlier

b)

More early

c)

More earlily

d)

More earlier

193.

The wind is blowing _____ than it did last night.

a)

Stronger

b)

More strongly

c)

Stronglier

d)

More stronger

194.

Is living in the city _____ than living in the country?

a)

More convenient

b)

As convenient

c)

Most convenient

d)

So convenient

195.

6. ______ life is hard because people have to move a lot.

a)

city

b)

slow

c)

nomadic

196.

5. You can relax in the countryside. It's so _____

a)

noisy

b)

nomadic

c)

vast

d)

peaceful

197.

Choose the correct picture for "drying the rice"

a)
b)
c)
d)
198.

That test was _____________ than the previous one last week.

a)

difficult

b)

so difficult

c)

more difficult

d)

the most difficult

199.

she practices playing the piano ________________ than I do.

a)

more regularly

b)

most regularly

c)

quite regularly

d)

as regularly