wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đố vui

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Chuyển động là

a)

Sự thay đổi vị trí của vật theo thời gian

b)

Sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác

c)

Sự thay đổi vị trí của các vật so với mốc

d)

Sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian

2.

Tốc độ cho biết

a)

vật chuyển động theo hướng nào

b)

vật chuyển động nhanh hay chậm

c)

vật chuyển động từ lúc nào

d)

vì sao vật chuyển động

3.

Theo quỹ đạo chuyển động, có các loại chuyển động là

a)

Chuyển động thẳng và chuyển động tròn

b)

Chuyển động thẳng và chuyển động cong

c)

Chuyển động nhanh dần và chuyển động châm dần

d)

Chuyển động đều và chuyển động không đều

4.

Chuyển động có tính

a)

tuyệt đối

b)

tương đối

c)

tương đối hoặc tuyệt đối

d)

tương đối và tuyệt đối

5.

Công thức tính tốc độ là

a)

v=s.t

b)

s=v.t

c)

v=s/t

d)

s=t/v

6.

Một người chạy bộ quãng đường 3 km trong 45 phút. Tính vận tốc của người đó

a)

1/15 km/h

b)

4 m/s

c)

4 km/h

d)

1/15 m/s

7.

Một người đi quãng đường AB dài 30 m. Nửa quãng đường đầu người đi với tốc độ 5 m/s. Nửa quãng đường sau người đi với tốc độ 7 m/s. Tính tốc độ trung bình

a)

6,00 m/s

b)

5, 83 m/s

c)

12,50 m/s

d)

2,36 m/s

8.

Một người đi quãng đường AB. Nửa quãng đường đầu người đi với tốc độ 5 m/s. Nửa quãng đường sau người đi với tốc độ 7,5 m/s. Tính tốc độ trung bình

a)

6 m/s

b)

6,25 m/s

c)

12,5 m/s

d)

2,5 m/s

9.

chuyển động của đầu kim giây trên đồng hồ treo tường là

a)

chuyển động thẳng đều

b)

chuyển động cong đều

c)

chuyển động tròn đều

d)

chuyển động bất kỷ

10.

Chuyển động nào dưới đây là chuyển động chậm dần

a)

Đầu kim phút đồng hồ đeo tay

b)

Xe ô tô đang khởi hành

c)

Máy bay đáp xuống đường băng

d)

Một chiếc xe đang chạy trên đường

11.

15 m/s = ... km/h

Điền giá trị đúng vào chỗ ...

a)

36

b)

0,015

c)

72

d)

54

12.

Hành khách ngồi trên xe ô tô đang chuyển động bỗng thấy mình bị nghiêng sang phải, chứng tỏ xe:

a)

Đột ngột giảm vận tốc.

b)

Đột ngột tăng vận tốc.

c)

Đột ngột rẽ sang phải.

d)

Đột ngột rẽ sang trái.

13.

Đơn vị nào của vận tốc là:

a)

km.h

b)

m.s

c)

km/h

d)

s/m

14.

Một chiếc thuyền chuyển động trên sông, câu nhận xét nào dưới đây không đúng?

a)

Thuyền chuyển động so với người lái thuyền.

b)

Thuyền chuyển động so với bờ sông.

c)

Thuyền đứng yên so với người lái thuyền.

d)

Thuyền chuyển động so với cây cối trên bờ.

15.

Một học sinh đi bộ từ nhà đến trường trên đoạn đường 0,6km trong thời gian 10 phút. Vận tốc trung bình của học sinh đó là:

a)

0,06 km/h

b)

0,006km/h

c)

3,6km/h

d)

3,6m/s

16.

Trong đêm tối từ lúc thấy tia chớp lóe sáng đến khi nghe thấy tiếng bom nổ khoảng 15 giây. Hỏi chỗ bom nổ cách người quan sát bao xa? Biết vận tốc truyền âm trong không khí bằng 340 m/s.

a)

5000 m

b)

5100 m

c)

5300 m

d)

5200 m

17.

Để đo hố sâu ma rian ( Giữa biển thái bình dương ) Người ta phóng 1 luồng siêu âm hướng thẳng đứng xuống đáy biển. Sau 73,55 s máy thu nhận được luồng siêu âm trở lại. Tính độ sâu của hố Marian. Biết vận tốc của luồng siêu âm là 300 m/s.

a)

11,205

b)

12,205

c)

11,025 m

d)

12,025

18.

Tàu vũ trụtốc độ 17 km/giây. hỏi trong 1,5 giờ tầu đi được quãng đường bao nhiêu.

a)

89 000km

b)

91 800 km

c)

81 900 km

d)

84 980 km

19.

Vận tốc của co Rùa là 0,4 km/h. Để đi hết 0,5km nó đi hết bao nhiêu lâu.

a)

1,25h

b)

1,35h

c)

1.5h

d)

2,25h

20.

Khoảng cách từ TP Buôn Ma Thuột đến TP Đà Lạt là 276km. Lúc 7h, một người đi ô tô từ BMT và đến Đà Lạt lúc 12h. Hỏi vận tốc của xe ô tô này đã đi là bao nhiêu

a)

500 km

b)

150 km

c)

120km

d)

15km

21.

Một ô tô đi hết quãng đường 40 km trong 30 phút. Vận tốc của ô tô là bao nhiêu?

a)

v = 40 km/h

b)

v = 60 kn/h

c)

v = 80 km/h

d)

v = 100 km/h

22.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của vận tốc?

a)

m/s

b)

km/h

c)

kg/m3

d)

m/phút

23.

Dụng cụ dùng để đo vận tốc được gọi là

a)

tốc kế.

b)

nhiệt kế.

c)

lực kế.

d)

Ampe kế.

24.

Vận tốc của một ô tô là 36 km/h. Điều đó cho biết gì?

a)

Ô tô chuyển động được 36 km.

b)

Ô tô chuyển động trong 1 giờ.

c)

Trong mỗi giờ ô tô đi được 36 km.

d)

Ô tô đi 1km trong 36 giờ.

25.

Ô tô đi với vận tốc 54 km/h, xe máy đi với vận tốc 10,8 m/s, tàu hoả 15 m/s. Câu trả lời nào là đúng.

a)

Ô tô đi nhanh nhất.

b)

Xe máy đi nhanh nhất.

c)

Ô tô và tàu hỏa đi bằng nhau.

d)

Tàu hỏa đi chậm nhất

26.

Một người chạy bộ mất 30 phút với vận tốc 20 km/h. Hỏi quãng đường người đó chạy được là bao nhiêu?

a)

s = 5 km

b)

s = 10 km

c)

s = 15 km

d)

s = 20 km

27.

Trong các dãy chất sau dãy nào toàn là đơn chất?

a)

H2, O2, Na, Al

b)

CaO, CO2, ZnO, O2

c)

HNO3, H2CO3, H2SO4.

d)

Na2SO4, K2SO4, CaCO3.

28.

Biết Al có hóa trị (III) và O có hóa trị (II) nhôm oxit có công thức hóa học là

a)

Al2O

b)

AlO3

c)

Al3O2

d)

Al2O3

29.

Phân tử khối của hợp chất CaCO3

a)

70

b)

80

c)

90

d)

100

30.

Trong công thức hóa học của hiđrô sunfua (H2S) và khí sunfurơ (SO2), hóa trị của lưu huỳnh lần lượt là:

a)

I và II

b)

II và IV

c)

II và VI

d)

IV và VI

31.

Dãy chất nào sau đây gồm toàn kim loại:

a)

Nhôm, đồng, lưu huỳnh

b)

Sắt, chì, thủy ngân, bạc

c)

Oxi, cacbon, canxi, nitơ

d)

Vàng, megiê, clo, kali

32.

Cho dãy kí hiệu các nguyên tố sau: O, Ca, N, Fe, S. Theo thứ tự tên của các nguyên tố lần lượt là:

a)

Oxi, cacbon, nitơ, nhôm, đồng

b)

Oxi, lưu huỳnh, canxi, sắt, nitơ

c)

Oxi, cacbon, nitơ, kẽm, sắt

d)

Oxi, canxi, nitơ, sắt, lưu huỳnh

33.

Các vật thể sau đâu là vật thể tự nhiên

a)

cái bàn

b)

cái nhà

c)

quả chanh

d)

quả bóng

34.

Đâu là vật thể nhân tạo

a)

. khí quyển

b)

cục đá

c)

mặt trời

d)

mặt bàn

35.

Đâu là nguyên tử kim loại?

a)

Photpho

b)

Lưu huỳnh

c)

Sắt

d)

Oxi

36.

Trong các vật thể sau , vật thể nào là vật thể nhân tạo?

a)

Sao mộc

b)

Mặt trăng

c)

Sao hỏa

d)

Tàu vũ trụ

37.

Dãy chất nào sau đây gồm toàn kim loại:

a)

Nhôm, đồng, lưu huỳnh

b)

Sắt, chì, thủy ngân, bạc

c)

Oxi, cacbon, canxi, nitơ

d)

Vàng, megiê, clo, kali

38.

Cho dãy kí hiệu các nguyên tố sau: O, Ca, N, Fe, S. Theo thứ tự tên của các nguyên tố lần lượt là:

a)

Oxi, cacbon, nitơ, nhôm, đồng

b)

Oxi, lưu huỳnh, canxi, sắt, nitơ

c)

Oxi, cacbon, nitơ, kẽm, sắt

d)

Oxi, canxi, nitơ, sắt, lưu huỳnh

39.

Dựa vào tính chất nào dưới đây mà ta khẳng định được trong chất lỏng là tinh khiết?

a)

Không màu, không mùi

b)

Không tan trong nước

c)

Lọc được qua giấy lọc

d)

Có nhiệt độ sôi nhất định

40.

Nguyên tử có khả năng liên kết với nhau do nhờ có loại hạt nào?

a)

Electron

b)

Prôton

c)

Nơtron

d)

Tất cả đều sai

41.

Chọn câu phát biểu đúng về cấu tạo của hạt nhân trong các phát biểu sau: Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi:

a)

Prôton và electron

b)

Nơtron và electron

c)

Prôton và nơtron

d)

Prôton, nơtron và electron

42.

Trong tự nhiên, các nguyên tố hoá học có thể tồn tại ở trạng thái nào?

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

d)

Cả 3 trạng thái trên

43.

Các vật thể sau đâu là vật thể tự nhiên

a)

cái bàn

b)

cái nhà

c)

quả chanh

d)

quả bóng

44.

Đâu là vật thể nhân tạo

a)

. khí quyển

b)

cục đá

c)

mặt trời

d)

mặt bàn

45.

Đâu là nguyên tử kim loại?

a)

Photpho

b)

Lưu huỳnh

c)

Sắt

d)

Oxi

46.

Tính chất nào của chất trong số các chất sau đây có thể biết được bằng cách quan sát trực tiếp mà không phảI dùng dụng cụ đo hay làm thí nghiệm?

a)

Màu sắc

b)

Tính tan trong nước

c)

Khối lượng riêng

d)

Nhiệt độ nóng chảy

47.

Các câu sau, câu nào đúng?

a)

Điện tích của electron bằng điện tích của nơtron

b)

Khối lượng của prôton bằng điện tích của nơtron

c)

Điện tích của proton bằng điện tích của nơtron

d)

Có thể chứng minh sự tồn tại của electron bằng thưc nghiệm

48.

Trong các vật thể sau , vật thể nào là vật thể nhân tạo?

a)

Sao mộc

b)

Mặt trăng

c)

Sao hỏa

d)

Tàu vũ trụ

49.

Câu nào sai trong số các câu sau đây.

a)

Không được dùng tay trực tiếp cầm hóa chất.

b)

Hóa chất dùng xong nếu còn thừa đổ lại bình chứa

c)

Không dùng hóa chất trong lọ đựng mất nhãn.

d)

Sau khi làm thí nghiệm thực hành phải rửa dụng cụ thí nghiệm , vệ sinh phòng thí nghiệm.

50.

Dây dẫn điện có thể làm từ chất nào sau đây.?

a)

A. Nhôm

b)

.B Cao su

c)

C. Đồng

d)

D.A,C đúng

51.

Trong nguyên tử hạt nào mang điện dương (+).

(a)  

52.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống” nguyên tử là hạt ……., vì số electron có trong nguyên tử bằng đúng số proton tronh hạt nhân”

(a)  

53.

Phương pháp chứng cất được dung để tách một hỗn hợp gồm:

a)

nước với muối ăn

b)

nước với rượu

c)

cát với đường

d)

bột sắt với lưu huỳnh

54.

Cho các công thức hóa học của một số chất như sau: oxi O2, bạc clorua AgCl, magie oxit MgO, kim loại đồng Cu, kali nitrat KNO3, natri hidroxit NaOH.

Trong các chất trên có mấy đơn chất, mấy hợp chất?

a)

3 đơn chất và 3 hợp chất

b)

1 đơn chất và 5 hợp chất

c)

4 đơn chất và 2 hợp chất

d)

2 đơn chất và 4 hợp chất

55.

hai nguyên tử khác nhau, muốn có cùng kí hiệu hóa học phải có tính chất:

a)

cùng số elctron trong nhân

b)

cùng số nowtron trong nhân

c)

cùng số proton trong nhân

d)

cùng khối lượng

56.

Từ công thức hóa học K2CO3 cho biết ý nào đúng?

Hợp chất trên do 3 đơn chất K, C, O tạo nên.

Hợp chất trên do 3 nguyên tố K, C, O tạo nên.

Hợp chất trên có phân tử khối 138 đvC (K=39, c=12, O=16).

Hơp chất trên là hỗn hợp 3 chất kali, cacbon, oxi.

a)

1, 2, 3

b)

2, 3, 4

c)

1, 4

d)

2, 3

57.

Theo hóa trị của sắt trong Fe2O3, hãy chọn công thức hóa học đúng của hợp chất gồm Fe liên kết với nhóm nguyên tử SO4(II).

a)

Fe2(SO4)3

b)

FeSO4

c)

Fe3(SO4)2

d)

Fe2SO4

58.

Phải lấy bao nhiêu gam kim loại sắt để có số nguyên tử nhiều gấp 2 lần số nguyên tử có trong 8 gam lưu huỳnh?

a)

29 gam

b)

28 gam

c)

28,5 gam

d)

56 gam

59.

Ở trạng thái bình thường, nguyên tử trung hòa về điện vì:

a)

số p = số n

b)

số n = số e

c)

số e = số p

d)

tất cả đều đúng

60.

Công thức hóa học nào sau đây viết đúng?

a)

NaO2

b)

CO3

c)

AgO

d)

Al2O3

61.

Khi thổi hơi thở nhẹ vào ống nghiệm đựng nước vôi trong, hiện tượng quan sát được là:

a)

sủi bọt khí

b)

nước vôi trong bị đục

c)

nước vôi trong vẫn trong suốt

d)

nước vôi trong chuyển sang màu hồng

62.

Phương trình hóa học dung để biểu diễn ngắn gọn:

a)

một phân tử

b)

kí hiệu hóa học

c)

công thức hóa học

d)

phản ứng hóa học

63.

Hai chất khí khác nhau có cùng 1 mol, được đo ở cùng điều kiên nhiệt độ và áp suất như nhau thì thể tích của hai chất khí này như thế nào?

a)

bằng nhau

b)

bằng nhau và bằng 22,4 lít

c)

khác nhau

d)

không thể xác định được

64.

Công thức hóa học của một chất cho ta biết:

a)

Phân tử khối của chất.

b)

Các nguyên tố cấu tạo nên chất.

c)

Số nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong một phân tử chất.

d)

Tất cả đều đúng.

65.

Phân tử khối của canxi cacbonat CaCO3 và sắt(III) sunfat Fe2(SO4)3 lần lượt là:

a)

197 và 342

b)

100 và 400

c)

197 và 234

d)

400 và 100