wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập KHTN 8 TÂN XUÂN : Câu hỏi trắc nghiệm và tự luận

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Lực có thể làm vật quay quanh một trục cố định khi nào?

a)

Khi lực tác dụng có phương đi qua trục quay

b)

Khi lực tác dụng không đi qua trục quay và không song song với trục quay

c)

Khi lực tác dụng vuông góc với vật

d)

Khi lực tác dụng song song với vật

2.

Cánh cửa quay dễ hơn khi ta đẩy ở vị trí nào?

a)

Gần bản lề

b)

Ở giữa cánh cửa

c)

Xa bản lề

d)

Ở mọi vị trí như nhau

3.

Khoảng cách từ trục quay đến giá của lực gọi là gì?

a)

Độ lớn của lực

b)

Cánh tay đòn của lực

c)

Momen lực

d)

Trọng lượng

4.

Trong các yếu tố sau, yếu tố không ảnh hưởng đến khả năng làm quay vật của lực là:

a)

Độ lớn của lực

b)

Cánh tay đòn

c)

Khối lượng vật

d)

Hướng tác dụng của lực

5.

Nếu lực tác dụng vuông góc với cánh tay đòn thì momen lực:

a)

Lớn nhất

b)

Nhỏ nhất

c)

Bằng 0

d)

Không xác định

6.

Khi tăng khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt lực thì:

a)

Momen lực giảm

b)

Momen lực không đổi

c)

Momen lực tăng

d)

Lực mất tác dụng quay

7.

Momen lực càng lớn khi:

a)

Lực tác dụng nhỏ

b)

Cánh tay đòn bằng 0

c)

Cả lực và cánh tay đòn đều lớn

d)

Cánh tay đòn càng nhỏ

8.

Khi cánh tay đòn tăng gấp đôi và lực không đổi, momen lực sẽ:

a)

Giảm một nửa

b)

Tăng gấp đôi

c)

Không đổi

d)

Giảm về 0

9.

Hai lực có cùng độ lớn, lực nào có cánh tay đòn dài hơn sẽ có:

a)

Momen lực nhỏ hơn

b)

Momen lực bằng nhau

c)

Momen lực lớn hơn

d)

Momen lực bằng 0

10.

Một vật chịu tác dụng của hai lực có momen lực bằng nhau nhưng ngược chiều nhau. Khi đó vật:

a)

Không quay

b)

Quay nhanh hơn

c)

Quay theo chiều của lực lớn hơn

d)

Quay chậm lại

11.

Cái kéo thông thường (cắt giấy), điểm tựa nằm ở:

a)

Ở giữa, tại chốt nối hai lưỡi

b)

Ở đầu lưỡi cắt

c)

Ở cán cầm

d)

Ở đầu ngược lại lưỡi

12.

Xe rùa (xe cút-kít) khi nâng hàng, điểm tựa nằm ở:

a)

Ở bánh xe (gần một đầu)

b)

Ở giữa thân thùng

c)

Ở tay cầm (đầu xa bánh xe)

d)

Không có điểm tựa

13.

Con người dùng cẳng tay (cánh tay) bốc vật bằng tay (cơ nhị đầu hoạt động). Điểm tựa nằm ở:

a)

Khớp khuỷu tay

b)

Vai

c)

Cổ tay

d)

Đầu bàn tay

14.

Xe rùa dùng để chở hàng là loại đòn bẩy nào?

a)

Loại I

b)

Loại II

c)

Loại III

d)

Không phải đòn bẩy

15.

Cái mở nắp chai (bằng kim loại có mấu tỳ lên miệng chai) là:

a)

Loại I

b)

Loại II

c)

Loại III

d)

Không phải đòn bẩy

16.

Trong các dụng cụ sau, cái nào hoạt động theo nguyên tắc đòn bẩy?

a)

Cái kéo

b)

Cái ròng rọc

c)

Cái trục quay

d)

Mặt phẳng nghiêng

17.

Cái bập bênh là ví dụ của đòn bẩy loại nào và có tác dụng gì?

a)

Loại 1 – thay đổi hướng lực

b)

Loại 2 – làm tăng lực

c)

Loại 2 – làm tăng vận tốc

d)

Loại 1 – làm tăng lực

18.

Cái cân đòn cũ là ví dụ của đòn bẩy loại nào và có tác dụng gì?

a)

Loại 1 – làm tăng lực

b)

Loại 2 – làm tăng lực

c)

Loại 2 – làm tăng vận tốc chuyển động

d)

Loại 1 – làm tăng tốc độ

19.

Một bể bơi có chiều dài 20 m, rộng 8 m, độ sâu của nước 1,5 m. Biết khối lượng riêng của nước 1000 kg/m³. Khối lượng nước trong bể là bao nhiêu?

a)

12 000 kg

b)

240 000 kg

c)

160 000 kg

d)

1 200 kg

20.

Một khối gỗ 2 m³ có khối lượng 1,6 tấn. Khối lượng riêng của khối gỗ là:

a)

800 kg/m³

b)

1600 kg/m³

c)

3200 kg/m³

d)

0,8 kg/m³

21.

Biết khối lượng riêng của cát khoảng 1200 kg/m³. Khối lượng của 6 tấn cát tương ứng thể tích gần nhất là:

a)

5 m³

b)

6 m³

c)

4 m³

d)

3 m³

22.

Tính khối lượng riêng của dầu ăn nếu 5 lít dầu có khối lượng 4 kg. Chọn đáp án đúng.

a)

0,8 kg/m³

b)

800 kg/m³

c)

80 kg/m³

d)

8 kg/m³

23.

Biết khối lượng riêng của sữa tươi là 1,02 g/ml. Khối lượng 4 kg sữa tươi có thể tích gần đúng là:

a)

3,92 lít

b)

4,08 lít

c)

3,92 ml

d)

4,08 ml

24.

Chọn phát biểu đúng về an toàn hóa chất trong phòng thí nghiệm: Nhãn hóa chất bắt buộc phải có nội dung nào?

a)

Công thức hóa học

b)

Màu sắc chai đựng

c)

Ngày mua hóa chất

d)

Tên người sử dụng

25.

Vật liệu phổ biến làm ống nghiệm trong phòng thí nghiệm là gì?

a)

Nhựa thường

b)

Thủy tinh

c)

Kim loại

d)

Gỗ

26.

Phân biệt biến đổi hóa học và biến đổi vật lí: Trường hợp nào là biến đổi vật lí?

a)

Cháy rừng gây ô nhiễm môi trường

b)

Sắt để lâu bị rỉ sét

c)

Đun nóng đá vôi thu được vôi sống và khí CO2

d)

Về mùa hè, thức ăn thường bị hôi thiu

27.

Khí sulfur dioxide (SO2) có đặc điểm nào sau đây đúng theo mô tả?

a)

Không khí tạo ra mùi hắc

b)

Khí không màu, mùi hắc

c)

Khí có mùi thơm dễ chịu

d)

Khí nặng hơn hidro gấp 2 lần

28.

Nhận xét nào đúng về hiện tượng đèn cồn: Khi đốt đèn cồn, còn chất tạo thành chủ yếu là gì?

a)

Chỉ có hơi nước

b)

Hơi nước và khí CO2

c)

Khí O2 và hơi nước

d)

Khí N2

29.

Khái niệm: Mol là gì theo chương trình Hóa học 8?

a)

Là số hạt trong 1 gam chất

b)

Là đại lượng biểu thị lượng chất, chứa 6.02×10236.02\times10^{23} hạt

c)

Là khối lượng của nguyên tử

d)

Là thể tích của khí bất kỳ

30.

Định luật bảo toàn khối lượng phát biểu đúng là:

a)

Tổng khối lượng chất tham gia phản ứng luôn bằng tổng khối lượng sản phẩm

b)

Khối lượng sản phẩm luôn lớn hơn khối lượng ban đầu

c)

Khối lượng chất rắn không đổi khi phản ứng

d)

Trong phản ứng hóa học khối lượng có thể tự sinh ra

31.

Trong phản ứng hóa học, phương trình hóa học có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Cho biết tên thí nghiệm

b)

Cho biết tỉ lệ nguyên tử/ phân tử tham gia và sản phẩm

c)

Chỉ mô tả hiện tượng quan sát được

d)

Chỉ dùng để tính khối lượng chất rắn

32.

Tính số mol của 10,6 g Na2CO3 (Cho Na=23; C=12; O=16).

a)

0,05 mol

b)

0,10 mol

c)

0,20 mol

d)

0,50 mol

33.

Chọn phép tính số hạt đúng: 7,5275×10247,5275\times10^{24} nguyên tử Mg tương ứng bao nhiêu mol Mg?

a)

1,25 mol

b)

12,5 mol

c)

0,125 mol

d)

75,275 mol

34.

Một chất X có khối lượng mol gấp đôi H2. Tính M của X.

a)

1 g/mol

b)

2 g/mol

c)

4 g/mol

d)

0,5 g/mol

35.

So sánh khối lượng riêng giữa CO2 và O2: Khí nào nặng hơn trong cùng điều kiện?

a)

CO2 nhẹ hơn O2

b)

CO2 nặng hơn O2

c)

Bằng nhau

d)

Không xác định

36.

Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu được khi hòa tan 2 gam NaNO3 trong 58 gam nước (giả sử khối lượng nước ~ dung môi).

a)

3,33%

b)

2,00%

c)

6,45%

d)

1,00%

37.

Tính nồng độ mol của dung dịch chứa 32 gam CuSO4 trong 4 lít dung dịch (Cho S=32; O=16; Cu=64).

a)

0,125 M

b)

0,25 M

c)

0,5 M

d)

1,0 M

38.

Tính khối lượng muối Na2CO3 tan trong nước ở 25°C khi hòa tan hết 76,75 g Na2CO3 trong 250 g nước thì được dung dịch bão hòa. Nồng độ phần trăm của dung dịch bão hòa là bao nhiêu?

a)

23,5%

b)

30,7%

c)

21,9%

d)

26,0%

39.

Hòa tan 20 gam KNO3 vào 180 gam nước thu được dung dịch KNO3. Nồng độ phần trăm của dung dịch là bao nhiêu?

a)

10%

b)

11,1%

c)

12,5%

d)

9,5%

40.

Đốt cháy 9 gam Mg trong không khí tạo thành MgO. Biết Mg cháy theo phản ứng với O2. Tính khối lượng oxy đã phản ứng. (Cho Mg=24; O=16)

a)

6 g

b)

7 g

c)

8 g

d)

5 g

41.

Lập phương trình hóa học cho phản ứng: Na + O2 → Na2O. Chọn hệ số nguyên tử đúng.

a)

4Na + O2 → 2Na2O

b)

2Na + O2 → Na2O

c)

Na + O2 → Na2O

d)

2Na + 2O2 → Na2O

42.

Biến đổi vật lý là gì?

a)

Biến đổi làm thay đổi thành phần cấu tạo của chất.

b)

Biến đổi chỉ làm thay đổi hình dạng, kích thước hoặc trạng thái của chất mà không tạo ra chất mới.

c)

Biến đổi làm thay đổi bản chất hóa học của chất.

d)

Biến đổi làm thay đổi màu sắc và sinh ra chất mới.

43.

Biến đổi hóa học là gì?

a)

Biến đổi chỉ làm thay đổi hình dạng hoặc kích thước của chất.

b)

Biến đổi làm thay đổi trạng thái của chất mà không tạo ra chất mới.

c)

Biến đổi làm thay đổi thành phần cấu tạo, tạo ra chất mới.

d)

Biến đổi chỉ làm thay đổi màu sắc của chất.

44.

Ví dụ nào sau đây là biến đổi hóa học?

a)

Nước đá tan thành nước lỏng.

b)

Sắt bị gỉ sét.

c)

Đường hòa tan trong nước.

d)

Kính vỡ thành mảnh nhỏ.

45.

Phản ứng hóa học là gì?

a)

Sự thay đổi hình dạng hoặc trạng thái của chất mà không tạo ra chất mới.

b)

Quá trình biến đổi từ chất này thành chất khác, tạo ra chất mới.

c)

Sự thay đổi kích thước của chất mà không thay đổi bản chất.

d)

Sự thay đổi màu sắc của chất mà không tạo ra chất mới.

46.

Đặc điểm chính của phản ứng hóa học là:

a)

Chỉ thay đổi trạng thái vật lý của chất.

b)

Tạo ra chất mới có tính chất hóa học khác với chất ban đầu.

c)

Không làm thay đổi bản chất hóa học của chất.

d)

Chỉ làm thay đổi hình dạng của chất.

47.

Phản ứng hóa học tỏa nhiệt là gì?

a)

Phản ứng thu nhận năng lượng từ môi trường.

b)

Phản ứng giải phóng năng lượng ra môi trường.

c)

Phản ứng không làm thay đổi năng lượng.

d)

Phản ứng chỉ tạo ra chất mới mà không liên quan đến năng lượng.

48.

Phản ứng hóa học thu nhiệt là gì?

a)

Phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.

b)

Phản ứng hấp thụ năng lượng từ môi trường.

c)

Phản ứng không thay đổi trạng thái của chất.

d)

Phản ứng chỉ làm thay đổi hình dạng của chất.

49.

Mol là gì?

a)

Đơn vị đo khối lượng của chất.

b)

Đơn vị đo lượng chất.

c)

Con số về thể tích của chất.

d)

Là lượng chất có chứa Na nguyên tử hoặc phân tử chất đó.

50.

Một mol chất chứa bao nhiêu nguyên tử, hạt, hoặc phân tử?

a)

6,022×10226,022 \times 10^{22}

b)

6,022×10236,022 \times 10^{23}

c)

6,022×10246,022 \times 10^{24}

d)

6,022×10256,022 \times 10^{25}

51.

Một hợp chất có khối lượng 3,2 g và số mol là 0,2 mol. Hợp chất đó là:

a)

H₂O

b)

NH₃

c)

CH₄

d)

CO

52.

Một mẫu chất có khối lượng 8 g và số mol là 0,5 mol. Chất đó là:

a)

H₂O

b)

NH₃

c)

CH₄

d)

N₂

53.

Khí A có tỉ khối so với O₂ là 0,5 (Biết O=16). Khí A có thể là:

a)

CO₂

b)

N₂

c)

CH₄

d)

CO

54.

Khí A có tỉ khối so với H₂ là 8 (Biết H=1). Khí A có thể là:

a)

CO₂

b)

O₂

c)

CH₄

d)

NH₃

55.

Trong dung dịch muối, chất tan là:

a)

Nước

b)

Muối ăn

c)

Cả nước và muối

d)

Không có chất tan

56.

Khi hòa tan 45 g chất B vào 100 g nước ở 30°C thì thu được dung dịch bão hòa. Độ tan của chất B ở 30°C là:

a)

100 g

b)

45 g

c)

55 g

d)

145 g

57.

Hòa tan 80 g đường vào 100 g nước ở 50°C được dung dịch bão hòa. Độ tan của đường ở 50°C là:

a)

80 g

b)

50 g

c)

30 g

d)

180 g

58.

Đốt cháy 9 gam bột nhôm trong không khí thu được 10,2 gam aluminium oxide. Khối lượng khí oxygen đã phản ứng là:

a)

1,7 g

b)

1,6 g

c)

1,5 g

d)

1,2 g

59.

Cho 7,2 g thanh magnesium cháy trong không khí thu được 12 g magnesium oxide. Tính khối lượng khí oxygen đã phản ứng:

a)

4,8 g

b)

3,2 g

c)

19,2 g

d)

9,2 g

60.

Sục khí CO₂ vào dung dịch NaOH thu được dung dịch Na₂CO₃ và nước. Phương trình hóa học biểu diễn đúng phản ứng trên là:

a)

NaOH + CO₂ → Na₂CO₃ + H₂O

b)

NaOH + CO₂ → Na₂CO₃ + H₂O

c)

2NaOH + CO₂ → Na₂CO₃ + H₂O

d)

2NaOH + CO₂ → NaHCO₃ + H₂O