Font size
WorksheetsÔN HK1 KHTN8
Total questions: 56
Worksheet time: 42mins
Phân bón là gì?
Đạm, lân, kali
Là thức ăn do con người bổ sung cho cây trồng
Phân hữu cơ
Phân vi sinh
Phân bón được chia làm mấy nhóm chính?
3 nhóm chính
4 nhóm chính
5 nhóm chính
6 nhóm chính
Nguyên tố có trong phân vi lượng là
B, Zn, Mn
N, B, K
N, P, K
B, P, K
Phân đạm cung cấp N cho cây dưới dạng
N2.
HNO3.
NH3.
NH4+, NO3-.
Phân lân là loại phân bón chứa nguyên tố hóa học nào ?
P
K
N
B
Phân tử của axit vô cơ gồm những thành phần nào sau đây?
Kim loại
Oxi
Hidro
Gốc axit
Nhóm OH
Dung dịch axit làm đổi màu chất chỉ thị như thể nào trong các khả năng sau đây?
Làm quý tím hóa đỏ
Làm quỳ tím hóa xanh
Không làm đổi màu quỳ tím
Làm quỳ tím mất màu
Chất rắn X + dung dịch Y → dung dịch ZnCl2 + H2
Chất rắn Z + dung dịch Y → dung dịch CuCl2 + H2O
Các chất X, Y, Z là dãy chất nào sau đây?
ZnO, HCl, CuO
ZnO, HCl, Cu(OH)2
Zn, HCl, Cu
Zn, HCl, CuO
Cho hỗn hợp Al, Cu, Fe, Ag, Zn vào dung dịch HCl. Số phản ứng hóa học có thể xảy ra là
2
3
4
5
Dung dịch H2SO4 loãng tác dụng được với những chất nào sau đây?
Ag
Cu(OH)2
FeO
CO2
Al
Nhóm nào sau đây chỉ chứa các axit mạnh?
HCl, H2SO3 , H2SO4
H3PO4, H2SO4, H2S
H2SO4, H2CO3, HCl
HNO3, HCl, H2SO4
Thể tích dung dịch HCl 0,5M vừa đủ để hoà tan hết 4,0g CuO là
100ml
150ml
200ml
250ml
Dung dịch H2SO4 loãng tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
CuO, Mg, Fe(OH)3, CO2
Al2O3, K, ZnO, Cu
Cu(OH)2, Na2O, KOH, Zn
Ba(OH)2, Ag, Fe2O3, Cu(OH)2
Cho phản ứng: BaCO3 + 2X → Y + CO2 + H2O
X và Y lần lượt là:
H2SO4 và BaSO4.
HCl và BaCl2.
H2SO4 và BaO.
HCl và BaO.
Chọn chất (?) phù hợp:
H2SO4 + ? -> Na2SO4 + H2O
NaOH
Na
Na2SO3
NaCl
Chất khí nào là nguyên nhân chính gây nên hiện tượng mưa acid?
CO2
SO2
N2
O2
Để pha loãng acid H2SO4 đậm đặc, em tiến hành như thế nào?
Đổ thật nhanh acid vào nước
Đổ thật nhanh nước vào acid
Đổ từ từ nước vào acid và khuấy đều
Đổ từ từ acid vào nước và khuấy đều
Tích đáp án đúng
Axit H2SO4 đặc chỉ phản ứng với kim loại đứng trước hiđrô trong dãy hoạt động hoá học của kim loại.
Axit H2SO4 đặc phản ứng với cả kim loại đứng sau hiđro trong dãy hoạt động hoá học của kim loại trừ Au, Pt
Axit H2SO4 đặc nóng phản ứng với tất cả các kim loại
Axit H2SO4 đặc nóng phản ứng với kim loại không giải phóng hiđrô
Hòa tan 5 gam một kim loại R (chưa rõ hóa trị ) cần vừa đủ 36,5 gam dung dịch HCl 25%. Kim loại R là
Mg
Fe
Zn
Ca
Cu
Câu 1. Chất nào sau đây là axit?
NaOH
NaCl
HCl
SO2
Câu 2. Chất nào sau đây là bazơ?
KOH
H2SO4
K2SO4
Na2O
Câu 3. Chất nào sau đây là muối?
BaCO3
BaO
Ba(OH)2
H2CO3
Câu 4. Bazơ nào sau đây tan được trong nước?
Cu(OH)2
Fe(OH)2
Mg(OH)2
Ba(OH)2
Câu 7. Dãy nào sau đây đều gồm các bazơ tan trong nước?
KOH, NaOH, Ba(OH)2, Al(OH)3
KOH, NaOH, Mg(OH)2, Ca(OH)2
KOH, NaOH, Ba(OH)2, Cu(OH)2
KOH, NaOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2
Câu 8. Axit sunfuric có công thức hoá học là
SO3.
H2S.
H2SO3.
H2SO4.
Câu 12. Trong số các chất có công thức hoá học dưới đây, chất nào làm quỳ tím ẩm hoá đỏ?
H2O
HCl
NaOH
Cu
Câu 20. Nhúng 1 mẩu quỳ tím vào dung dịch natri hiđroxit, người ta thấy mẩu giấy quỳ
chuyển sang màu xanh
chuyển sang màu hồng
mất màu tím
giữ nguyên màu tím
Bazơ tan và không tan có tính chất hoá học chung là:
Làm quỳ tím hoá xanh
Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước
Tác dụng với axit tạo thành muối và nước
Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước
Chất nào sau đây không là muối?
BaCO3
KNO3
Ba(OH)2
Na2CO3
Chất nào sau đây là muối?
H2SO4
NaOH
BaCl2
Na2O
Muối nào sau đây bị phân huỷ bởi nhiệt:
CaCO3
NaCl
Na2CO3
CuCl2
Sắt (III) sunfat có công thức hóa học là
Fe2(SO4)3
FeSO4
FeS
FeSO3
Trong dãy chất sau đây toàn bazơ không tan
Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2
Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, Ba(OH)2, Pb(OH)2
Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, Zn(OH)2, Ca(OH)2
Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, KOH, Pb(OH)2
Câu 6. Muối nào sau đây là muối axit?
Na2CO3
KHSO3
AgNO3
Ca3(PO4)2
Thành phần chính của đá vôi là
CaCO3
BaCO3
Na2CO3
K2CO3
Công thức nào sau đây là công thức tính áp suất?
p = F/S
p = F.S
p = P/S
p = d.V
Muốn tăng áp suất thì:
giảm diện tích mặt bị ép và giảm áp lực theo cùng tỉ lệ
giảm diện tích mặt bị ép và tăng áp lực
tăng diện tích mặt bị ép và tăng áp lực theo cùng tỉ lệ
tăng diện tích mặt bị ép và giảm áp lực.
Áp suất 50 Pa có nghĩa là gì?
Lực 50 N tác dụng lên diện tích 1 mm 2
Lực 50 N tác dụng lên diện tích 1 cm 2
Lực 50 N tác dụng lên diện tích 1 m 2
Hút bớt không khí trong một vỏ hộp đựng sữa bằng giấy, ta thấy vỏ hộp giấy bị bẹp lại vì:
việc hút mạnh đã làm bẹp hộp.
áp suất bên trong hộp tăng lên làm cho hộp bị biến dạng.
áp suất bên trong hộp giảm, áp suất khí quyển ở bên ngoài hộp lớn hơn làm nó bẹp.
khi hút mạnh làm yếu các thành hộp làm hộp bẹp đi.
Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm phụ thuộc:
Khối lượng lớp chất lỏng phía trên.
Trọng lượng lớp chất lỏng phía trên.
Thể tích lớp chất lỏng phía trên.
Độ cao lớp chất lỏng phía trên.
Điều nào sau đây đúng khi nói về áp suất chất lỏng?
Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương.
Áp suất tác dụng lên thành bình không phụ thuộc diện tích bị ép.
Áp suất gây ra do trọng lượng của chất lỏng tác dụng lên một điểm tỉ lệ nghịch với độ sâu.
Nếu cùng độ sâu thì áp suất như nhau trong mọi chất lỏng khác nhau.
Áp lực là:
A. Lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.
B. Lực ép có phương song song với mặt bị ép.
C. Lực ép có phương tạo với mặt bị ép một góc bất kì.
D. Lực ép có phương trùng với mặt bị ép.
Càng lên cao thì áp suất khí quyển:
Càng tăng.
Càng giảm.
Không thay đổi.
Có thể tăng và cũng có thể giảm
Một cô gái đang đứng bằng một chân thì tác dụng một áp suất 6,5 N / cm 2 lên mặt đất. Nếu diện tích bàn chân của cô ấy là 80 cm 2 , hãy tính tổng lực hướng xuống.
12,3 N
520 N
750 N
Đơn vị của Áp suất là:
N/m2
Pa
N
N/cm2
Cho hình vẽ bên, trường hợp nào áp suất tác dụng lên sàn lớn nhất? Các trường hợp được tính từ trái qua phải.
Trường hợp 1
Trường hợp 2
Trường hợp 3
Trường hợp 4
Người ta dùng một cái đột để đục lỗ trên một tấm tôn. Nếu diện tích của mũi đột là 0,4 mm2, áp lực búa tác dụng tác dụng vào đột là 60N, thì áp suất do mũi đột tác dụng lên tấm tôn là
15 N/m2
15.107 N/m2
15.103 N/m2
15.104 N/m2
Một áp lực 600 N gây áp suất 3000 N/m2 lên diện tích bị ép có độ lớn
2000 cm2
200 cm2
20 cm2
0,2 cm2
Câu 1. Khối lượng riêng của một chất được xác định bởi công thức:
A. D=m/V
B. D=m.V
C. D=V/m
D. d=m/V
Câu 2.Đơn vị của khối lượng riêng là gì?
A. kg.m3
B. kg
C. kg/m3
D. N/m3
Câu 4. Để đo khối lượng riêng của một vật nhanh nhất ta dùng dụng cụ gì?
A. Cân và bình chia độ
B. Lực kế và bình chia độ
C. Chỉ cần bình chia độ
D. Chỉ cần lực kế
Câu 9. Khối lượng riêng của chì là 11300kg/m3. Vậy 0,5kg chì có thể tích là bao nhiêu?
A. 44,2cm3
B. 4,42cm3
C. 442cm3
D. 4420cm3
Câu 8. Khối lượng riêng của sắt là 7800kg/m3. Vậy 1kg sắt có thể tích là bao nhiêu?
A. 12,8cm3
B. 128,2cm3
C. 1282cm3
D. 12820cm3
Một quả cầu bằng sắt treo vào 1 lực kế ở ngoài không khí lực kế chỉ 2,7N. Nhúng chìm quả cầu vào nước thì lực kế chỉ 2,2N. Lực đẩy Acsimét có độ lớn là:
A. 2,7N
B. 2,2N
C. 4,9N
D. 0,5N
Một vật móc vào 1 lực kế. Khi treo vật ngoài không khí thì lực kế chỉ 2,2N. Khi nhúng chìm vật vào trong nước lực kế chỉ 1,9N. Biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3. Tính thể tích của vật?
300 cm3
30 cm3
0.3 m3
30 m3
Một vật ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?
A. Lực đẩy Ác-si-mét.
B. Lực đẩy Ác-si-mét và lực ma sát.
C. Trọng lực
D. Trọng lực và lực đẩy Ác-si-mét
