NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐề cương giữa kì 2 Vật lí 8
Total questions: 60
Worksheet time: 3600secs
Name
Class
Date
1.
Trường hợp nào sau đây có công cơ học?
a)
Khi có lực tác dụng vào vật.
b)
Khi có lực tác dụng vào vật và vật chuyển động theo phương vuông góc với phương của lực.
c)
Khi có lực tác dụng vào vật và vật chuyển động theo phương của lực.
d)
Khi có lực tác dụng vào vật nhưng vật vẫn đứng yên.
2.
Công thức tính công cơ học khi lực F làm vật dịch chuyển một quãng đường s theo hướng của lực là
a)
A = F/s.
b)
A = F.s.
c)
A = s/F.
d)
A = F –s.
3.
Trong những trường hợp dưới đây, trường hợp nào không có công cơ học?
a)
Một người đang kéo một vật chuyển động.
b)
Hòn bi đang chuyển động thẳng đều trên mặt sàn nằm ngang coi như tuyệt đối nhẵn.
c)
Một lực sĩ đang đỡ quả tạ ở trên cao.
d)
Máy xúc đất đang làm việc.
4.
Một nhóm học sinh đẩy một xe chở đất từ A đến B trên đoạn đường nằm ngang, tới B đổ hết đất rồi đẩy xe không theo đường cũ trở về A. So sánh công sinh ra ở lượt đi và lượt về.
a)
Công ở lượt đi bằng công trượt ở lượt về vì quãng đường đi được bằng nhau.
b)
Công ở lượt đi lớn hơn vì lực đẩy lượt đi lớn hơn lượt về.
c)
Công ở lượt về lớn hơn vì xe không thì đi nhanh hơn.
d)
Công ở lượt đi nhỏ hơn vì kéo xe nặng nên đi chậm.
5.
Người ta dùng một cần cẩu để nâng một thùng hàng có khối lượng 2500 kg lên độ cao 12 m. Tính công thực hiện được trong trường hợp này.
a)
300 kJ.
b)
250 kJ.
c)
2,08 kJ.
d)
300 J.
6.
Một đầu máy xe lửa kéo các toa xe bằng lực F = 7500 N. Công của lực kéo là bao nhiêu khi các toa xe chuyển động được quãng đường s = 8km.
a)
A = 60000 kJ.
b)
A = 6000 kJ.
c)
Một kết quả khác.
d)
A = 600 kJ.
7.
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng với định luật về công?
a)
Các máy cơ đơn giản đều cho lợi về công.
b)
Không một máy cơ đơn giản nào cho lợi về công, mà chỉ lợi về lực và lợi về đường đi.
c)
Không một máy cơ đơn giản nào cho ta lợi về công, được lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về đường đi và ngược lại.
d)
Các máy cơ đơn giản đều lợi về công, trong đó lợi cả về lực lẫn cả đường đi.
8.
Người ta đưa vật nặng lên độ cao h bằng hai cách:Cách 1: Kéo trực tiếp vật lên theo phương thẳng đứng.Cách 2: Kéo vật theo mặt phẳng nghiêng có chiều dài gấp hai lần độ cao h.Bỏ qua ma sát ở mặt phẳng nghiêng. So sánh công thực hiện trong hai cách. Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Công thực hiện cách 2 lớn hơn vì đường đi lớn hơn gấp hai lần.
b)
Công thực hiện cách 2 nhỏ hơn vì lực kéo trên mặt phẳng nghiêng nhỏ hơn.
c)
Công thực hiện ở cách 1 lớn hơn vì lực kéo lớn hơn.
d)
Công thực hiện ở hai cách đều như nhau.
9.
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
a)
Ròng rọc cố định chỉ có tác dụng đổi hướng của lực và cho ta lợi về công.
b)
Ròng rọc động cho ta lợi hai lần về lực, thiệt hai lần về đường đi, không cho ta lợi về công.
c)
Mặt phẳng nghiêng cho ta lợi về lực, thiệt về đường đi, không cho ta lợi về công.
d)
Đòn bẩy cho ta lợi về lực, thiệt về đường đi hoặc ngược lại, không cho ta lợi về công.
10.
Kéo đều hai thùng hàng, mỗi thùng nặng 500 N lên sàn ô tô cách mặt đất bằng tấm ván đặt nghiêng (ma sát không đáng kể). Kéo thùng thứ nhất dùng tấm ván 4m, kéo thùng thứ hai dùng tấm ván 2 m. So sánh nào sau đây đúng khi nói về công thực hiện trong hai trường hợp?
a)
Trường hợp thứ nhất công của lực kéo nhỏ hơn và nhỏ hơn hai lần.
b)
Trong cả hai trường hợp công của lực kéo bằng nhau.
c)
Trường hợp thứ nhất công của lực kéo lớn hơn và lớn hơn 4 lần.
d)
Trường hợp thứ hai công của lực kéo nhỏ hơn và nhỏ hơn 4 lần.
11.
Để đưa vật có trọng lượng P = 500 N lên cao bằng ròng rọc động phải kéo dây đi một đoạn 8 m. Lực kéo, độ cao đưa vật lên và công nâng vật lên là bao nhiêu?
a)
F = 210 N, h = 8 m, A = 1680 J.
b)
F = 420 N, h = 4 m, A = 2000 J.
c)
F = 210 N, h = 4 m, A = 16800 J.
d)
F = 250 N, h = 4 m, A = 2000 J.
12.
Người ta dùng một mặt phẳng nghiêng để kéo một vật có khối lượng 50 kg lên cao 2 m. Nếu không có ma sát thì lực kéo là 125 N. Thực tế có ma sát và lực cần kéo là 175 N. Hiệu suất của mặt phẳng nghiêng dùng trên là bao nhiêu?
a)
81,33 %.
b)
83,33 %.
c)
71,43 %.
d)
77,33%.
13.
Một người đi xe đạp đi đều từ chân dốc lên đỉnh dốc cao 5 m. Dốc dài 40 m, biết lực ma sát cản trở xe chuyển động trên mặt đường là 20 N và cả người cùng xe có khối lượng 37,5 kg. Công tổng cộng do người đó sinh ra là bao nhiêu?
a)
3800 J.
b)
4200 J.
c)
4000 J.
d)
2675 J.
14.
Công suất là:
a)
Công thực hiện được trong một phút.
b)
Công thực hiện được trong một ngày.
c)
Công thực hiện được trong một giờ.
d)
Công thực hiện được trong một đơn vị thời gian.
15.
Biểu thức tính công suất là:
a)
Công thực hiện được trong một phút.
b)
P = A/t.
c)
P = t/A.
d)
P = At.
16.
Điều nào sau đây đúng khi nói về công suất?
a)
Công suất được xác định bằng công thực hiện được trong một đơn vị thời gian.
b)
Công suất được xác định bằng lực tác dụng trong 1 giây.
c)
Công suất được xác định bằng công thức P =A. t.
d)
Công suất được xác định bằng công thực hiện khi vật dịch chuyển được 1 mét.
17.
Đơn vị của công suất là
a)
Oát (W).
b)
Kilôoát (kW).
c)
Jun trên giây (J/s).
d)
Cả ba đơn vị trên.
18.
Làm thế nào biết ai làm việc khỏe hơn?
a)
So sánh công thực hiện của hai người, ai thực hiện công lớn hơn thì người đó làm việc khỏe hơn.
b)
So sánh thời gian làm việc, ai làm việc ít thời gian hơn thì người đó khỏe hơn.
c)
So sánh công thực hiện trong cùng một thời gian, ai thực hiện công lớn hơn thì người đó làm việc khỏe hơn.
d)
Các phương án trên đều không đúng.
19.
Để cày một sào đất, nếu dùng trâu cày thì mất 2 giờ, nếu dùng máy cày thì mất 20 phút. Hỏi trâu hay máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu lần?
a)
Máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn 3 lần.
b)
Máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn 6 lần.
c)
Máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn 5 lần.
d)
Máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn 10 lần.
20.
Con ngựa kéo xe chuyển động đều với vận tốc 9 km/h. Lực kéo là 200 N. Công suất của ngựa có thể nhận giá trị nào sau đây?
a)
1500 W.
b)
500 W.
c)
1000 W.
d)
250 W.
21.
Công suất của một người đi bộ là bao nhiêu nếu trong 1 giờ 30 phút người đó bước đi 750 bước, mỗi bước cần 1 công 45 J?
a)
150 W.
b)
6,25 W.
c)
100 W.
d)
25 W.
22.
Một người kéo đều một vật từ giếng sâu 8 m trong 30 giây. Người ấy phải dùng một lực F = 180 N. Công và công suất của người kéo là bao nhiêu?
a)
1440 J, 48 W.
b)
144 J, 24 W.
c)
2880 J, 48 W.
d)
2880 J, 24 W.
23.
Vật có cơ năng khi
a)
Vật có khả năng sinh công.
b)
Vật có khối lượng lớn.
c)
Vật có tính ì lớn.
d)
Vật có đứng yên.
24.
Thế năng hấp dẫn phụ thuộc vào những yếu tố nào? Chọn câu trả lời đầy đủ nhất.
a)
Khối lượng.
b)
Trọng lượng riêng.
c)
Khối lượng và vị trí của vật so với mặt đất.
d)
Khối lượng và vận tốc của vật.
25.
Thế năng đàn hồi phụ thuộc vào những yếu tố nào?
a)
Khối lượng.
b)
Độ biến dạng của vật đàn hồi.
c)
Khối lượng và chất làm vật.
d)
Vận tốc của vật.
26.
Nếu chọn mặt đất làm mốc để tính thế năng thì trong các vật sau đây vật nào không có thế năng?
a)
Viên đạn đang bay.
b)
Lò xo để tự nhiên ở một độ cao so với mặt đất.
c)
Hòn bi đang lăn trên mặt đất.
d)
Lò xo bị ép đặt ngay trên mặt đất.
27.
Trong các vật sau, vật nào không có thế năng (so với mặt đất)?
a)
Chiếc bàn đứng yên trên sàn nhà.
b)
Chiếc lá đang rơi.
c)
Một người đứng trên tầng ba của tòa nhà.
d)
Quả bóng đang bay trên cao.
28.
Động năng của vật phụ thuộc vào yếu tố nào?
a)
Khối lượng.
b)
Vận tốc của vật.
c)
Khối lượng và chất làm vật.
d)
Khối lượng và vận tốc của vật.
29.
Trong các vật sau, vật nào không có động năng?
a)
Hòn bi nằm yên trên mặt sàn.
b)
Hòn bi lăn trên sàn nhà.
c)
Máy bay đang bay.
d)
Viên đạn đang bay.
30.
Điều nào sau đây đúng khi nói về cơ năng? Hãy chọn câu đúng nhất.
a)
Cơ năng phụ thuộc vào độ biến dạng của vật gọi là thế năng đàn hồi.
b)
Cơ năng phụ thuộc vị trí của vật so với mặt đất gọi là thế năng hấp dẫn.
c)
Cơ năng của vật do chuyển động mà có gọi là động năng.
d)
Cả A, B và.
31.
Một lò xo làm bằng thép đang bị nén lại. Lúc này lò xo có cơ năng. Vì sao lò xo có cơ năng?
a)
Vì lò xo có nhiều vòng xoắn.
b)
Vì lò xo có khả năng sinh công.
c)
Vì lò xo có khối lượng.
d)
Vì lò xo làm bằng thép.
32.
Trong các trường hợp sau, trường hợp nào vật có cả động năng và thế năng? Chọn mốc thế năng tại mặt đất.
a)
Một máy bay đang chuyển động trên đường băng của sân bay.
b)
Một ô tô đang đỗ trong bến xe.
c)
Một máy bay đang bay trên cao.
d)
Một ô tô đang chuyển động trên đường.
33.
Một viên bi lăn từ đỉnh mặt phẳng nghiêng như hình vẽ. Ở tại vị trí nào viên bi có thế năng lớn nhất.
a)
Tại.A.
b)
Tại.B.
c)
Tại.C.
d)
Tại một vị trí khác.
34.
Quan sát dao động một con lắc như hình vẽ. Tại vị trí nào thì thế năng hấp dẫn là lớn nhất, nhỏ nhất?
a)
Tại A là lớn nhất, tại B là nhỏ nhất.
b)
Tại B là lớn nhất, tại C là nhỏ nhất.
c)
Tại C là lớn nhất, tại B là nhỏ nhất.
d)
Tại A và C là lớn nhất, tại B là nhỏ nhất.
35.
Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào KHÔNG có công cơ học.
a)
Một người đi cầu thang lên gác.
b)
Quả cân được treo trên đòn cân.
c)
Xe máy đi trên đường.
d)
Một người dùng ròng rọc kéo vật lên cao.
36.
Một cái thùng kín rỗng có thể tích 10 dm3. Để thùng chìm xuống thì phải đặt vào thùng một vật nặng có khối lượng nhỏ nhất là 8 kg. Nếu không đặt vật nặng vào thùng thì cần phải thực hiện một công là bao nhiêu để nhấn thùng xuống độ sâu 5m. Biết khối lượng riêng của nước là 1000kg/m3
a)
40 J.
b)
400 J.
c)
800 J.
d)
Một kết quả khác.
37.
Khi lực tác dụng lên vật tăng n lần nhưng quãng đường dịch chuyển nhờ lực đó giảm n lần thì công sinh ra thay đổi như thế nào?
a)
Công tăng lên n2 lần.
b)
Công giảm đi n2 lần.
c)
Công tăng lên n lần.
d)
Công sinh ra không đổi.
38.
Trong các câu nhận xét sau câu nào đúng.
a)
Quả cân treo trên đòn cân thì trọng lực sinh công.
b)
Người đứng trong thang máy lên gác thì người đó sinh công.
c)
Người đẩy cho xe chuyển động thì người đó sinh công.
d)
Viên bi lăn theo quán tính thì lực đẩy sinh công.
39.
Một chiếc xe chuyển động trên đường với lực kéo 150N. Trong 5 phút công thực hiện được là 450 kJ. Vận tốc chuyển động của xe là bao nhiêu?
a)
v = 10m/s.
b)
v = 60 m/ ph.
c)
v = 90 m/ ph.
d)
Một kết quả khác.
40.
Đơn vị của công suất là
a)
J.
b)
J.s.
c)
J/s.
d)
J.N.
41.
Một cần trục nâng một vật có khối lượng 400 kg lên dộ cao 4,5 m trong thời gian 12s. Công suất của cần trục là
a)
150 W.
b)
1500 W.
c)
1800 W.
d)
180 W.
42.
Người ta dùng một máy bơm có công suất 800 W để bơm nước từ độ sâu 6m lên mặt đất. Hỏi khối lượng nước đã bơm được là bao nhiêu? Biết máy bơm chạy trong 1 giờ.
a)
48 tấn.
b)
480 tấn.
c)
13 tấn.
d)
133 tấn.
43.
Một chiếc xe chuyển động đều với vận tốc 36 km/h với lực kéo là 500N. Công suất của chiếc xe đó là:
a)
500 W.
b)
5000 W.
c)
18000 W.
d)
Một kết quả khác.
44.
Người ta dùng một máy có công suất 800 W và hiệu suất 85% để nâng hàng từ mặt đất lên cao 6m. Máy đã làm việc trong 10 giờ. Khối lượng hàng mà máy đã nâng được là
a)
408 tấn.
b)
480 tấn.
c)
4080 tấn.
d)
4800 tấn.
45.
Nếu chọn mặt đất làm mốc tính thế năng thì trong các vật sau đây vật nào không có thế năng?
a)
Nước đổ từ trên cao xuống.
b)
Viên bi chuyển động trên mặt đất.
c)
Dây chun bị kéo dãn.
d)
Lò xo bị nén lại.
46.
Hai vật đặc cùng làm bằng nhôm, vật A có khối lượng lớn hơn vật B. Cả hai vật cùng rơi xuống từ một độ cao như nhau. Thế năng lớn nhất của vật nào lớn hơn?
a)
Vật A.
b)
Vật B.
c)
Thế năng lớn nhất của hai vật bằng nhau.
d)
Không so sánh được.
47.
Trong các câu phát biểu về cơ năng sau câu phát biểu nào SAI?
a)
Đơn vị của cơ năng là Jun.
b)
Cơ năng của một vật bằng tổng động năng và thế năng của nó.
c)
Động năng của vật có thể bằng không.
d)
Lò xo bị nén có thế năng hấp dẫn.
48.
Khi đưa một vật lên cao bằng ròng rọc động. Điều nào sau đây đúng.
a)
Lực kéo vật bằng trọng lượng của vật.
b)
Sẽ tốn ít công hơn so với khi kéo trực tiếp.
c)
Đoạn đường mà dây kéo đi được nhỏ hơn đường đi của vật.
d)
Được lợi hai lần về lực.
49.
Người ta kê một tấm ván để kéo một cái hòm khối lượng 60 kg lên một chiếc xe tải. Sàn xe cao hơn mặt đường 0,8 m, tấm ván dài 2,5 m, lực kéo bằng 300N. Hiệu suất của mặt phẳng nghiêng là
a)
H = 0,625.
b)
H = 0,64.
c)
H = 1,6.
d)
H = 1,5625.
50.
Cho hệ thống ròng rọc hoạt động như hình vẽ. Biết vật có khối lượng 120 kg được kéo lên cao 4 m. Hiệu suất của ròng rọc là 80%. Công thực hiện để kéo vật là bao nhiêu?
a)
600J.
b)
2400J.
c)
6000J.
d)
24000J.
51.
KW là đơn vị đo của
a)
Hiệu suất.
b)
Công suất.
c)
Cơ năng.
d)
Công.
52.
Một vật được gọi có cơ năng khi
a)
trọng lượng của vật lớn.
b)
khối lượng của vật lớn.
c)
thể tích của vật lớn.
d)
vật có khả năng thực hiện công cơ học.
53.
Trong một phút, động cơ thứ nhất kéo được 20 viên gạch, mỗi viên nặng 20N lên cao 4m. Động cơ thứ hai kéo được 20 viên gạch, mỗi viên nặng 10N lên cao 8m. Nếu gọi công suất của động cơ thứ nhất là P1, của động cơ thứ hai là P2 thì biểu thức nào dưới đây đúng?
a)
P1 = P2.
b)
P1 = 2P2.
c)
P2 = 4P1.
d)
P2 = 2P1.
54.
Một máy đóng cọc có quả nặng khối lượng 200kg rơi từ độ cao 5m đến đập vào cọc móng, sau đó cọc bị đóng sâu vào đất 50cm. Cho biết khi va chạm, búa máy đã truyền 80% công của nó cho cọc. Lực cản của đất đối với cọc là
a)
2000N.
b)
16000N.
c)
1562,5N.
d)
16625N.
55.
Một chiếc ô tô chuyển động đều đi được đoạn đường 36km trong 30 phút. Lực cản của mặt đường là 500N. Công suất của ô tô là:
a)
500W.
b)
58kW.
c)
36kW.
d)
10kW.
56.
Một người kéo đều một gàu nước từ giếng sâu 9m lên. Thời gian kéo hết 0,5 phút. Công suất của lực kéo là 15W. Trọng lượng gàu nước là
a)
30N.
b)
36N.
c)
50N.
d)
45N.
57.
Trường hợp nào sau đây khi hoạt động có công suất lớn nhất?
a)
Một người thợ cơ khí sinh ra một công 4800J trong 8 giây.
b)
Một người thợ mỏ trong thời gian 5 giây đã thực hiện một công 2200J.
c)
Một vận động viên điền kinh trong cuộc đua đã thực hiện một công 7000J trong thời gian 10 giây.
d)
Một công nhân xây dựng tiêu tổn một công 36kJ trong một phút.
58.
Câu nào sau đây là sai?
a)
Vật có công suất càng lớn nếu thực hiện công trong thời gian càng ngắn.
b)
Thời gian vật thực hiện công càng dài thì công suất của nó càng nhỏ.
c)
Vật nào thực hiện công lớn hơn thì vật đó có công suất lớn hơn.
d)
Trong cùng một thời gian, vật nào có khả năng sinh ra một công lớn hơn thì vật đó có công suất lớn hơn.
59.
Động năng của vật phụ thuộc vào yếu tố nào?
a)
Khối lượng.
b)
Vận tốc của vật.
c)
Khối lượng và chất làm vật.
d)
Khối lượng và vận tốc của vật.
60.
Thế năng trọng trường của một vật phụ thuộc vào những yếu tố nào của vật?
a)
Độ cao, khối lượng.
b)
Độ cao, thể tích.
c)
Độ cao, khối lượng riêng.
d)
Độ cao, vận tốc.
Reset
