wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chuyển động cơ học

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Quan sát một đoàn tàu đang chạy vào ga, trong các câu mô tả sau đây, câu mô tả nào là sai?

a)

Đoàn tàu đang chuyển động so với nhà ga.

b)

Đoàn tàu đang đứng yên so với người lái tàu.

c)

Đoàn tàu đang chuyển động so với hành khách đang ngồi trên tàu.

d)

Đoàn tàu đang chuyển động so với hành khách đang đứng dưới sân ga.

2.

Quỹ đạo chuyển động của một vật là

a)

đường mà vật chuyển động vạch ra trong không gian.

b)

đường thẳng vật chuyển động vạch ra trong không gian.

c)

đường tròn vật chuyển động vạch ra trong không gian.

d)

đường cong vật chuyển động vạch ra trong không gian.

3.

Chuyển động của đầu van xe đạp so với vật mốc là trục bánh xe khi xe chuyển động thẳng trên đường là chuyển động

a)

thẳng

b)

tròn

c)

cong

d)

phức tạp, là sự kết hợp giữa chuyển động thẳng và chuyển động tròn.

4.

Một ô tô chở khách chạy trên đường, người phụ lái đi soát vé của hành khách trên xe. Nếu chọn người lái xe làm vật mốc thì trường hợp nào dưới đây đúng?

a)

Người phụ lái đứng yên

b)

Ô tô đứng yên

c)

Cột đèn bên đường đứng yên

d)

Mặt đường đứng yên

5.

Các chuyển động nào sau đây không phải là chuyển động cơ học?

a)

Sự rơi của chiếc lá.

b)

Sự di chuyển của đám mây trên bầu trời.

c)

Sự thay đổi đường đi của tia sáng từ không khí vào nước.

d)

Sự đong đưa của quả lắc đồng hồ.

6.

Trong các ví dụ về vật đứng yên so với các vật mốc, ví dụ nào sau đây là sai?

a)

Các học sinh ngồi trong lớp là đứng yên so với học sinh đang đi trong sân trường.

b)

Quyển sách nằm yên trên mặt bàn, vật mốc chọn là mặt bàn.

c)

Ô tô đỗ trong bến xe là đứng yên, vật mốc chọn là bến xe.

d)

So với hành khách ngồi trong toa tàu thì toa tàu là vật đứng yên.

7.

Trong các chuyển động nêu dưới đây, chuyển động thẳng là

a)

chuyển động của cánh quạt quay.

b)

chuyển động của chiếc lá khô rơi từ cành cây xuống.

c)

chuyển động của một mẫu phấn được ném ra xa.

d)

chuyển động của một vật nặng rơi từ trên cao xuống.

8.

Người lái đò đang ngồi trên chiếc thuyền thả trôi theo dòng nước. Trong các câu mô tả sau đây, mô tả đúng

a)

Người lái đò đứng yên so với dòng nước.

b)

Người lái đò chuyển động so với dòng nước.

c)

Người lái đò đứng yên so với bờ sông.

d)

Người lái đò chuyển động so với chiếc thuyền.

9.

Một người đi xe đạp trên một đường thẳng. Bộ phận của xe chuyển động tròn so với vật mốc được chọn là

a)

Bàn đạp với vật mốc là mặt đường.

b)

Van xe đạp với vật mốc là trục bánh xe.

c)

Khung xe đạp với vật mốc là mặt đường.

d)

Yên xe đạp với vật mốc là mặt đường.

10.

Mặt Trời mọc đằng đông, lặn đằng Tây. Trong hiện tượng này:

a)

Mặt Trời chuyển động còn Trái Đất đứng yên, khi lấy mốc là Trái Đất

b)

Mặt Trời đứng yên còn Trái Đất chuyển động.

c)

Mặt Trời và Trái Đất đều chuyển động.

d)

Mặt Trời và Trái Đất đều đứng yên.

11.

Nhà Lan cách trường 2 km, Lan đạp xe từ nhà tới trường mất 10 phút. Vận tốc đạp xe của Lan là

a)

0,2 km/h

b)

200m/s

c)

3,33 m/s

d)

2km/h

12.

Mai đi bộ tới trường với vận tốc 4km/h, thời gian để Mai đi từ nhà tới trường là 15 phút. Khoảng cách từ nhà Mai tới trường là

a)

1000m

b)

6 km

c)

3,75 km

d)

3600m

13.

Đường từ nhà Nam tới công viên dài 7,2km. Nếu đi với vận tốc không đổi 1m/s thì thời gian Nam đi từ nhà mình tới công viên là

a)

0,5h

b)

1h

c)

1,5h

d)

2h

14.

Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị vận tốc?

a)

m/s

b)

km/h

c)

m/phút

d)

kg/m3

15.

Dụng cụ xác định sự nhanh, chậm của chuyển động của một vật được gọi là:

a)

Vôn kế

b)

Nhiệt kế

c)

Tốc kế

d)

Ampe kế

16.

Với vận tốc 50 km/h thì ô tô mất bao lâu để đi hết quãng đường 90 km?

a)

1,8 giờ

b)

108 phút

c)

6480 giây

d)

Tất cả đều đúng

17.

Đơn vị của vận tốc phụ thuộc vào:

a)

Đơn vị chiều dài

b)

Đơn vị thời gian

c)

Đơn vị chiều dài và đơn vị thời gian

d)

Các yếu tố khác

18.

Vận tốc của một ô tô là 36 km/h. Điều đó cho biết gì?

a)

Ô tô chuyển động được 36 km

b)

Ô tô chuyển động trong 1 giờ

c)

Mỗi giờ ô tô đi được 36 km

d)

Ô tô đi 1 km trong 36 giờ

19.

Một người đi xe máy xuất phát tại A lúc 7h và đến B lúc 7h45. Tính vận tốc của người đó biết quãng đường AB dài 24 km.

a)

32 m/s

b)

8,9 m/s

c)

18 m/s

d)

20,8 m/s

20.

Một ô tô đi hết quãng đường 40 km trong 30 phút. Vận tốc của ô tô là bao nhiêu?

a)

20 km/h

b)

40 km/h

c)

60 km/h

d)

80 km/h

21.

Đường đi từ nhà đến trường dài 4,8km. Nếu đi xe đạp với vận tốc trung bình 4m/s Nam đến trường mất

a)

1,2 h

b)

120 s

c)

1/3 h

d)

0,3 h

22.

Lúc 5h sáng Cường chạy thể dục từ nhà ra cầu Đại Giang. Biết từ nhà ra cầu Đại Giang dài 2,5 km. Cường chạy với vận tốc 5km/h. Hỏi thời gian để Cường chạy về tới nhà là bao nhiêu?

a)

5h 30 phút

b)

6 giờ

c)

1 giờ

d)

0.5 giờ

23.

Vận tốc của ô tô là 36km/h, của người đi xe máy là 34.000m/h và của tàu hỏa là 14m/s. Sắp xếp độ lớn vận tốc của các phương tiện trên theo thứ tự từ bé đến lớn là

a)

Tàu hỏa – ô tô – xe máy

b)

Ô tô – tàu hỏa – xe máy

c)

Ô tô – xe máy – tàu hỏa

d)

Xe máy – ô tô – tàu hỏa

24.

Công thức tính vận tốc là công thức nào ?

a)

v = s x t

b)

s = v x t

c)

v = s : t

d)

v = t : s

25.

Quãng đường AB dài 25 km. Trên đường từ A đến B, một người đi bộ 5 km rồi tiếp tục đi tô trong nửa giờ thì đến B. Tính vận tốc của ô-tô.

a)

5 km/giờ

b)

4 km/giờ

c)

20 km/giờ

d)

40 km/giờ

26.

Nếu trên một đoạn đường, vật có lúc chuyển động nhanh dần, chậm dần, chuyển động đều thì chuyển động được xem là:

a)

chuyển động đều

b)

chuyển động không đều

c)

chuyển động chậm dần

d)

chuyển động nhanh dần

27.

Chuyển động nào sau đây là chuyển động không đều:

a)

tàu ngầm đang lặn sâu xuống nước.

b)

chiếc bè trôi theo dòng nước với vận tốc 5km/h.

c)

cánh quạt quay khi quạt hoạt động đều.

d)

chuyển động của vệ tinh địa tĩnh quanh Trái đất.

28.

Một người đi quãng đường s1 với vận tốc v1 hết t1 giây; đi quãng đường tiếp theo s2 với vận tốc v2 hết t2. Công thức nào dùng để tính vận tốc trung bình của người này trên cả hai quãng đường s1 và s2?

a)

a./ vtb = (v1 + v2)/2.

b)

b./ vtb = (s1 + s2)/(t1 + t2).

c)

c./ vtb = (v1 /s1) + (v2/s2).

d)

d./ Cả 3 công thức trên đều không đúng.

29.

Công thức xác định tốc độ trung bình của một chuyển động không đều trên một quãng đường là: 

a)

vtb=stv_{tb}=\frac{s}{t}  

b)

Đáp án khác.

c)

vtb=s.tv_{tb}=s.t  

d)

vtb=tsv_{tb}=\frac{t}{s}  

30.

Bạn Hưng đi bộ từ nhà đến trường trên đoạn đường dài 0,9 km trong thời gian 10 phút. Tốc trung bình của Hưng là:

a)

15 m/s.

b)

1,5 m/s.

c)

9 km/h.

d)

0,9 km/h.

31.

Bạn Hưng chạy trên một đoạn đường với tốc độ trung bình v. Chọn câu đúng.

a)

Hưng chạy đều

b)

Quãng đường Hưng chạy tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động

c)

Tốc độ trung bình trên các quãng đường khác nhau có thể khác nhau

d)

Hưng buồn nên Hưng chạy vậy

32.

Chuyển động nào sau đây là chuyển động đều?

a)

Vận động viên trượt tuyến từ dốc núi xuống.

b)

Vận động viên chạy 100m đang về đích.

c)

Máy bay bay từ Hà Nội vào Tp. Hồ Chí Minh.

d)

Không có chuyển động nào kể trên là chuyển động đều.

33.

Chuyển động nào sau đây là chuyển động chậm dần?

a)

Xe đạp đang đi xuống dốc

b)

Em bé đang trượt cầu trượt.

c)

Xe máy đang tăng ga.

d)

Xe máy đang bóp phanh để dừng lại.

34.

Chuyển động không đều là:

a)

chuyển động mà vận tốc có độ lớn thay đổi theo thời gian.

b)

chuyển động mà vận tốc có độ lớn không thay đổi theo thời gian.

c)

chuyển động thay đổi theo thời gian.

d)

chuyển động mà vận tốc có độ lớn bằng một hằng số.

35.

Một người đi xe máy từ A đến B cách nhau 400m. Nửa quãng đường đầu xe đi với vận tốc v1; nửa quãng đường sau đi trên cát nên vận tốc v2 chỉ bằng nửa vận tốc v1. Hãy tính vận tốc v1 để người đó đi từ A đến B trong 1 phút.

a)

5m/s

b)

40km/h

c)

7,5m/s

d)

36km/h

36.

Một tàu hoả đi từ ga Hà Nội vào ga Huế. Nửa thời gian đầu tàu đi với vận tốc 70km/h. Nửa thời gian còn lại tàu đi với vận tốc v2. Biết tốc độ trung bình của tàu hoả trên cả quãng đường là 60km/h. Hãy tính vận tốc v2.

a)

60km/h

b)

50km/h

c)

58,33km/h

d)

55km/h

37.

Hai ôtô chuyển động đều ngược chiều nhau từ 2 địa điểm cách nhau 150km. Hỏi sau bao nhiêu lâu thì chúng gặp nhau biết rằng vận tốc xe thứ nhất là 60km/h và xe thứ 2 là 40km/h.

a)

0,5 giờ.

b)

1 giờ.

c)

1,2 giờ

d)

1,5 giờ.

38.

Câu 7: Một vận động viên vô địch trong giải điền kinh ở nội dung chạy cự li 1.000m với thời gian là 2 phút 5 giây. Vận tốc của vận động viên đó là

a)

40m/s

b)

8m/s

c)

4,88m/s

d)

120m/s

39.

Câu 6: Hưng đạp xe lên dốc dài 100m với vận tốc 2m/s, sau đó xuống dốc dài 140m hết 30s. Hỏi vận tốc trung bình của Hưng trên cả đoạn đường dốc?

a)

50m/s

b)

8m/s

c)

4,67m/s

d)

3m/s

40.

Trong các chuyển động sau, chuyển động nào là đều?

a)

Chuyển động của quả dừa rơi từ trên cây xuống

b)

Chuyển động của Mặt trăng quanh Trái đất

c)

Chuyển động của đầu cánh quạt

d)

Chuyển động của xe buýt từ Thủy Phù lên Huế

41.

Một chiếc canô đi dọc một con sông theo chiều từ A đến B hết 2 giờ và đi ngược lại hết 3 giờ. Hỏi nếu người đó tắt máy để cho ca nô trôi theo dòng nước từ A đến B thì mất bao lâu?

a)

5 giờ.

b)

12 giờ.

c)

6 giờ.

d)

Không thể tính được.

42.

Để đo khoảng cách từ trái đất đến mặt trăng, người ta phóng lên mặt trăng một tia lade. Sau 2,66 giây máy thu nhận được tia lade phản hồi về mặt đất. ( Tia la de bật trở lại sau khi đập vào mặt trăng ). Biết rằng vận tốc tia lade là 300.000km/s. Tính khoảng cách từ trái đất đến mặt trăng.

a)

399.000 giây.

b)

399.000 km/s

c)

390.000 km.

d)

399.000 km.

43.

Một chiếc xuồng máy chạy từ bến sông A đến bến sông B cách A 120km. Vận tốc của xuồng khi nước yên lặng là 30km/h. Hỏi: sau bao lâu thì xuồng đến bến B nếu nước sông không chảy?

a)

1 giờ.

b)

2 giờ.

c)

3 giờ.

d)

4 giờ.

44.

Trong đêm tối từ lúc thấy tia chớp sáng chói đến khi nghe thấy tiếng bom nổ khoảng 10 s. Hỏi chỗ bom nổ cách người quan sát bao xa? Biết vận tốc truyền âm trong không khí bằng 340 m/s. (Coi vận tốc ánh sáng là rất lớn).

a)

2400 m

b)

1400 m

c)

3400 m

d)

4400m

45.

Thả viên bi trên máng nghiêng và máng ngang như hình vẽ.

Phát biểu nào dưới đây chưa chính xác

a)

Viên bi chuyển động nhanh dần từ A đến B

b)

Viên bi chuyển động chậm dần từ B đến C

c)

Viên bi chuyển động nhanh dần từ A đến C

d)

Viên bi chuyển động không đều trên đoạn AC

46.

Dụng cụ nào sau đây dùng để đo lực?

a)

Cân Roberval

b)

Lực kế

c)

Nhiệt kế

d)

Thước

47.

Trường hợp nào sau chứng minh tác dụng của lực là vừa làm vật bị biến dạng, vừa làm biến đổi chuyển động:

a)

Gió thổi làm cành cây đung đưa

b)

Thả một viên đá từ trên cao

c)

Ôtô hãm phanh chuyển động chậm dần

d)

Dùng vợt cầu lông tác dụng lực vào một quả bóng bay để quả bóng di chuyển

48.

Hình vẽ nào sau đây biểu diễn đúng trọng lực của vật nặng có khối lượng 1kg.

a)

Hình 4.

b)

Hình 3.

c)

Hình 2.

d)

Hình 1.

49.

MÔ TẢ NÀO BÊN DƯỚI ỨNG VỚI VECTƠ LỰC HÌNH BÊN.

a)

Cường độ 15N

b)

Phương xiên 30o so với phương ngang, chiều từ dưới lên.

c)

Phương xiên 30o so với phương ngang, chiều từ dưới lên trái qua phải

d)

Cường độ 45N

e)

Cân bằng với trọng lực nên vật đứng yên.

50.

Lực F có độ lớn 40N, phương tạo với phương nằm ngang một góc 40°, chiều hướng từ trái sang phải. Hình nào trên đây biểu diễn chính xác lực F như mô tả bên trên?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

51.

Câu nào mô tả đầy đủ các yếu tố của lực trong hình dưới đây

a)

Điểm đặt trên vật, hướng từ phải qua trái, lực có độ lớn là 30N.

b)

Điểm đặt trên vật, hướng trái qua phải, lực có độ lớn là 30N.

c)

Điểm đặt trên vật, hướng từ trái qua phải, lực có độ lớn 10N

d)

Điểm đặt trên vật, hướng từ phải qua trái, lực có độ lớn 10N.

52.

Muốn biểu diễn một vectơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố:

a)

Điểm đặt, phương, chiều, độ lớn.

b)

Điểm đặt, phương, chiều.

c)

Điểm đặt, phương, độ lớn.

d)

Phương, chiều

53.

Vật 1 và 2 đang chuyển động với các vận tốc v1 và v2 thì chịu các lực tác dụng như hình vẽ. Trong các kết luận sau, kết luận nào đúng?

a)

Vật 1 giảm vận tốc, vật 2 tăng vận tốc.

b)

Vật 1 giảm vận tốc, vật 2 giảm vận tốc.

c)

Vật 1 tăng vận tốc, vật 2 giảm vận tốc.

d)

Vật 1 tăng vận tốc, vật 2 tăng vận tốc.

54.

Điều nào sau đây đúng nhất khi nói về tác dụng của lực?

a)

Lực làm cho vật chuyển động

b)

Lực làm cho vật thay đổi vận tốc

c)

Lực làm cho vật bị biến dạng

d)

Lực làm cho vật thay đổi vận tốc hoặc làm cho vật bị biến dạng

55.

Muốn biểu diễn một vectơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố:

a)

Phương, chiều

b)

Điểm đặt, phương, chiều.

c)

Điểm đặt, phương, độ lớn.

d)

Điểm đặt, phương, chiều, độ lớn.

56.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về lực và vận tốc?

a)

Khi một vật chuyển động không đều thì không có lực nào tác dụng lên vật

b)

Lực là nguyên nhân làm thay đổi vị trí của vật

c)

Lực và vận tốc là các đại lượng vectơ

d)

Vật chuyển động với vận tốc càng lớn thì lực tác dụng lên vật cũng càng lớn

57.

Hãy điền từ còn thiếu vào chỗ trống: "Lực và vận tốc là đại lượng (a)   "

58.

Khi chỉ có một lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật đó sẽ như thế nào?

a)

Vận tốc không thay đổi

b)

Vận tốc tăng dần

c)

Vận tốc giảm dần

d)

Có thể tăng dần và cũng có thể giảm dần.

59.

Trên hình vẽ là lực tác dụng lên ba vật theo cùng một tỉ lệ xích như nhau. Trong các sắp xếp theo thứ tự giảm dần của lực sau đây, sắp xếp nào là đúng?

a)

F3 > F2 > F1

b)

F2 > F3 > F1

c)

F1 > F2 > F3

d)

Một cách sắp xếp khác

60.

Sử dụng hình vẽ bên (minh họa cho trường hợp kéo gàu nước từ dưới giếng lên.). Hãy chọn phát biểu chưa chính xác:

a)

Khối lượng của gàu nước là 30kg.

b)

Lực kéo và trọng lực cùng phương.

c)

Trọng lực có phương thẳng đứng, chiều hướng xuống, độ lớn 30N.

d)

Lực kéo có phương thẳng đứng, chiều hướng lên trên, độ lớn 40N.

61.

Có ba lực cùng tác dụng lên một vật như hình vẽ bên. Lực tổng hợp tác dụng lên vật là:

a)

25N.

b)

50N.

c)

75N.

d)

125N.

62.

Vật m1, m2 đang chuyển động với các vận tốc v1, v2 thì chịu các lực tác dụng như hình vẽ. Chọn câu đúng.

a)

Vật 1 giảm vận tốc, vật 2 tăng vận tốc.

b)

Vật 1 tăng vận tốc, vật 2 giảm vận tốc.

c)

Vật 1 giảm vận tốc, vật 2 giảm vận tốc.

d)

Vật 1 tăng vận tốc, vật 2 tăng vận tốc.

63.

Có hai lực cùng tác dụng lên một vật như hình. Lực tổng hợp tác dụng lên vật là:

a)

80 N.

b)

70 N.

c)

60 N.

d)

50 N.

64.

Chiếc hộp đang chuyển động sang trái. Điều gì xảy ra khi tác dụng những lực sau lên chiếc hộp?

a)

Chiếc hộp chuyển động nhanh hơn.

b)

Chiếc hộp chuyển động sang trái với vận tốc không đổi.

c)

Chiếc hộp chuyển động chậm hơn và sau đó dừng lại.

d)

Chiếc hộp chuyển động sang phải.

65.

Trọng lực là

a)

lực đẩy mọi vật về phía tâm Trái Đất.

b)

lực đẩy mọi vật của sàn nhà.

c)

lực hút mọi vật về phía tâm Trái Đất.

d)

lực hút mọi vật về phía tâm Mặt Trời.