wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vật lí

Total questions: 61

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Trong các chuyển động sau, chuyển động nào là chuyển động cong?

a)

A. Chuyển động của đầu kim đồng hồ khi đang chạy.

b)

B. Một chiếc xe đang chuyển động trên đoạn đường thẳng

c)

C. Một viên đá nằm ở vệ đường.

d)

D. Một quả táo rơi từ trên cây xuống.

2.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của tốc độ?

a)

A. kg/m3

b)

B. km/h

c)

C. m/s

d)

D. m/phút

3.

Quỹ đạo chuyển động của một vật là

a)

A. độ dài quãng đường mà vật chuyển động được.

b)

B. đường mà vật chuyển động vạch ra trong không gian.

c)

C. hướng mà vật chuyển động.

d)

D. đường thẳng vật chuyển động vạch ra trong không gian.

4.

Muốn giảm áp suất thì

a)

A. tăng diện tích mặt bị ép và tăng áp lực theo cùng tỉ lệ.

b)

B. tăng diện tích mặt bị ép và giữ nguyên áp lực.

c)

C. giảm diện tích mặt bị ép và giảm áp lực theo cùng tỉ lệ.

d)

D. giảm diện tích mặt bị ép và giữ nguyên áp lực.

5.

Muốn tăng áp suất thì

a)

A. tăng diện tích mặt bị ép và tăng áp lực theo cùng tỉ lệ.

b)

B. giảm diện tích mặt bị ép và tăng áp lực.

c)

C. tăng diện tích mặt bị ép và giảm áp lực.

d)

D. giảm diện tích mặt bị ép và giảm áp lực theo cùng tỉ lệ.

6.

Trong các chuyển động sau, chuyển động nào là chuyển động do quán tính?

a)

A. Cánh quạt máy vẫn tiếp tục quay sau khi đã ngắt điện.

b)

B. Viên bi lăn xuống trên một mặt phẳng nghiêng.

c)

C. Một hòn đá được ném lên cao theo phương thẳng đứng.

d)

D. Xe máy tăng tốc khi đang chạy trên đường.

7.

Câu 7. Một vật có khối lượng 50 kg chuyển động thẳng đều trên mặt phẳng nằm ngang khi có lực tác dụng là 35 N. Lực ma sát tác dụng lên vật trong trường hợp này có độ lớn là:

a)

A. Fms > 35N

b)

B. Fms = 35N

c)

C. Fms = 50N

d)

D. Fms < 35N

8.

Công thức tính tốc độ là:

a)

A. v = s / t

b)

B. v = t / s

c)

C. v = s.t

d)

D. v = m / s

9.

Một bình hình trụ cao 2,5m đựng đầy nước. Biết khối lượng riêng của nước là 1000kg/m3. Áp suất của nước tác dụng lên đáy bình là

a)

A. 25000Pa

b)

B. 400Pa

c)

C. 2500Pa

d)

D. 250Pa

10.

Khi đóng đinh vào tường ta thường đóng mũi đinh vào tường mà không đóng mũ (tai) đinh vào vì

a)

A. đóng mũi đinh vào tường là do thói quen còn đóng đầu nào cũng được.

b)

B. đóng mũi đinh vào tường để tăng áp lực tác dụng nên đinh dễ vào hơn.

c)

C. mũ đinh có diện tích lớn nên áp lực nhỏ vì vậy đinh khó vào hơn.

d)

D. mũi đinh có diện tích nhỏ nên với cùng áp lực thì có thể gây ra áp suất lớn nên đinh dễ vào hơn.

11.

Trên một chiếc xe lửa đang chạy, người soát vé đang đi lại. Câu nhận xét nào sau đây là sai?

a)

A. Người soát vé đứng yên so với hành khách.

b)

B. Người lái xe chuyển động so với cây bên đường.

c)

C. Hành khách đứng yên so với người lái xe.

d)

D. Hành khách chuyển động so với nhà cửa bên đường.

12.

Chọn câu trả lời đúng. Khi ngồi trên ô tô, hành khách và tài xế cần phải thắt dây an toàn vì khi xe đang chạy nhanh

a)

A. nếu xe rẽ trái đột ngột, hành khách và tài xế theo quán tính chúi về phía trước.

b)

B. nếu xe tăng tốc đột ngột, hành khách và tài xế theo quán tính chúi về phía trước.

c)

C. nếu xe phanh hoặc giảm tốc đột ngột, hành khách và tài xế theo quán tính nghiêng sang trái.

d)

D. nếu xe phanh hoặc giảm tốc đột ngột, hành khách và tài xế theo quán tính chúi về phía trước.

13.

Một vật chuyển động càng nhanh khi

a)

A. quãng đường đi được càng lớn.

b)

B. quãng đường đi trong một giây càng ngắn.

c)

C. tốc độ chuyển động càng lớn.

d)

D. thời gian chuyển động càng ngắn.

14.

Một đoàn tàu khi rời nhà ga, biết lực kéo của đầu máy là 20 000N. Hỏi độ lớn của lực ma sát khi đó là:

a)

A. Không thể tính được

b)

B. Lớn hơn 20000N

c)

C. 20 000N

d)

D. Nhỏ hơn 20000N

15.

Đơn vị của áp lực là

a)

A. N/m2

b)

B. N/cm2

c)

C. N

d)

D. Pa

16.

Có mấy loại lực ma sát?

a)

A. 2

b)

B. 4

c)

C. 3

d)

D. 1

17.

Trường hợp nào sau đây lực ma sát có hại?

a)

A. Lực ma sát giữ đinh không rơi khỏi tường khi đinh được đóng vào tường.

b)

B. Lực ma sát giữa mặt răng của ốc và vít có tác dụng ép chặt các vật.

c)

C. Ma sát khi đẩy thùng hàng trên mặt sàn.

d)

D. Khi kéo co, lực ma sát giữa chân của vận động viên với mặt đất, giữa tay của vận động viên với sợi dây kéo.

18.

Vận tốc của ô tô là 40 km/ h, của xe máy là 11,6 m/s, của tàu hỏa là 600 m/phút. Cách sắp xếp theo thứ tự vận tốc giảm dần nào sau đây là đúng.

a)

A. Ô tô- tàu hỏa – xe máy.

b)

B. Xe máy – ô tô – tàu hỏa.

c)

C. Tàu hỏa – ô tô – xe máy.

d)

D. Tàu hỏa – xe máy – ô tô.

19.

Đối với bình thông nhau, mặt thoáng của chất lỏng trong các nhánh ở cùng một độ cao khi

a)

A. tiết diện của các nhánh bằng nhau.

b)

B. độ dài của các nhánh bằng nhau.

c)

C. độ dày của các nhánh như nhau.

d)

D. các nhánh chứa cùng một loại chất lỏng đứng yên.

20.

Khi nói Trái đất quay quanh Mặt trời, ta đã chọn vật nào làm mốc?

a)

A. Trái đất.

b)

B. Ngôi sao.

c)

C. Một vật trên mặt đất

d)

D. Mặt trời

21.

Chuyển động nào sau đây là chuyển động đều?

a)

A. Vận động viên trượt tuyết từ dốc núi xuống.

b)

B. Cánh quạt quay ổn định.

c)

C. Vận động viên chạy 100m đang về đích.

d)

D. Máy bay bay từ Hà Nội vào Hồ Chí Minh.

22.

Một máy bay bay với tốc độ 800 km/h từ Hà Nội đến Thành phố Hồ Chí Minh. Nếu đường bay Hà Nội – Hồ Chí Minh dài 1400 km thì máy bay phải bay trong bao nhiêu lâu?

a)

A. 1 giờ 20 phút

b)

B. 2 giờ

c)

C. 1 giờ 45 phút

d)

D. 1 giờ 30 phút

23.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Khi vận tốc của vật thay đổi ta có thể kết luận có lực tác dụng vào vật.

b)

B. Khi vật bị biến dạng và thay đổi vận tốc ta có thể kết luận có lực tác dụng vào vật.

c)

C. Khi hình dạng của vật thay đổi ta có thể kết luận có lực tác dụng vào vật.

d)

D. Khi vận tốc của vật không thay đổi ta có thể kết luận không có lực tác dụng vào vật.

24.

Hình nào sau đây biểu diễn đúng nhất lực kéo F tác dụng lên vật theo phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, F = 20N?

a)

A. Hình A.

b)

B. Hình C.

c)

C. Hình D.

d)

. D. Hình B.

25.

Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào

a)

A. điểm đặt của lực.

b)

B. độ lớn của áp lực và diện tích mặt bị ép.

c)

C. chiều của lực.

d)

D. phương của lực.

26.

Hút bớt không khí trong một vỏ hộp đựng sữa bằng giấy, ta thấy vỏ hộp bị bẹp theo nhiều phía

a)

A. vì áp suất không khí bên trong hộp nhỏ hơn áp suất ở ngoài.

b)

B. vì vỏ hộp sữa rất mềm.

c)

C. vì không khí bên trong hộp sữa bị co lại.

d)

D. vì hộp sữa chịu tác dụng của nhiệt độ.

27.

Thế nào là chuyển động không đều?

a)

A. Chuyển động không đều là chuyển động có tốc độ không thay đổi theo thời gian.

b)

B. Chuyển động không đều là chuyển động có quỹ đạo không thay đổi.

c)

C. Chuyển động không đều là chuyển động có quỹ đạo luôn thay đổi.

d)

D. Chuyển động không đều là chuyển động có tốc độ thay đổi theo thời gian.

28.

Một con chim mẹ tha mồi về cho con. Trong trường hợp này, chim mẹ chuyển động so với ....(1).... và đứng yên so với …..(2)......

a)

A. chim con/ tổ.

b)

B. con mồi/chim con.

c)

C. chim con/con mồi.

d)

D. tổ/chim con.

29.

Trường hợp nào dưới đây xuất hiện lực ma sát nghỉ

a)

A. Quả dừa rơi từ trên cao xuống

b)

B. Kéo trượt cái bàn trên sàn nhà

c)

C. Chiếc ô tô nằm yên trên mặt đường dốc

d)

D. Chuyển động của cành cây khi gió thổi

30.

Công thức nào sau đây là công thức tính áp suất?

a)

A. p = F/S

b)

B. p = d.V

c)

C. p = P/S

d)

D. p = F.S

31.

Lực nào sau đây không phải là lực ma sát?

a)

A. Lực xuất hiện khi bánh xe trượt trên mặt đường.

b)

B. Lực xuất hiện khi đẩy thùng hàng trên mặt sàn.

c)

C. Lực của dây cung tác dụng lên mũi tên khi bắn.

d)

D. Lực xuất hiện khi các chi tiết máy cọ xát với nhau.

32.

Khi xe đang chuyển động, muốn xe đứng lại, người ta dùng phanh xe để:

a)

A. tăng ma sát trượt B

b)

B. tăng ma sát lăn

c)

C. tăng quán tính

d)

D. tăng ma sát nghỉ

33.

Trong các cách làm dưới đây, cách nào làm giảm ma sát?

a)

A. Trước khi cử tạ, vận động viên xoa tay và dụng cụ vào phấn thơm

b)

B. Khi trượt tuyết, tăng thêm diện tích của ván trượt

c)

C. Bò kéo xe rất tốn sức cần phải bỏ bớt 1 ít hàng hoá trên xe

d)

D. Dùng sức nắm chặt bình dầu, bình dầu mới không tuột

34.

Nhà Lan cách trường 2 km, Lan đạp xe từ nhà tới trường mất 10 phút. Tốc độ đạp xe của Lan là:

a)

A. 0,2 km/h

b)

B. 12km/h

c)

C. 200m/s

d)

D. 3,33 m/s

35.

Một ô tô đang chuyển động trên mặt đường, lực tương tác giữa bánh xe với mặt đường là

a)

A. lực quán tính

b)

B. ma sát lăn

c)

C. ma sát trượt

d)

D. ma sát nghỉ

36.

Chuyển động cơ học là sự thay đổi

a)

A. vị trí của vật so với vật khác theo thời gian.

b)

B. phương chiều của vật.

c)

C. hình dạng của vật so với vật khác.

d)

D. khoảng cách của vật so với vật khác.

37.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về áp suất của chất lỏng?

a)

A. Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương lên đáy bình, thành bình và các vật ở trong lòng nó.

b)

B. Chất lỏng gây ra áp suất theo phương ngang.

c)

C. Chất lỏng gây ra áp suất theo phương thẳng đứng, hướng từ dưới lên trên.

d)

D. Chất lỏng chỉ gây ra áp suất tại những điểm ở đáy bình chứa.

38.

Một bình đựng chất lỏng như bên. Áp suất tại điểm nào nhỏ nhất?

a)

A. Tại M

b)

B. Tại Q

c)

C. Tại P

d)

D. Tại N

39.

Khi mặt thoáng của chất lỏng ở các nhánh của bình thông nhau có cùng độ cao, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Đáy các nhánh của bình thông với nhau.

b)

B. Các nhánh của bình phải nằm song song với nhau.

c)

C. Các nhánh của bình chứa cùng một loại chất lỏng.

d)

D. Miệng các nhánh cuả bình thông với không khí.

40.

Một người có khối lượng 50kg, đứng trên mặt đất. Diện tích 2 bàn chân là 2dm2 . Áp suất người đó gây trên mặt đất là

a)

A. 20N/m2

b)

B. 200N/m2

c)

C. 25000N/m2

d)

D. 2750N/m2

41.

Một thùng đựng đầy nước cao 70 cm. Áp suất tại điểm A cách đáy 20 cm là bao nhiêu? Biết trọng lượng riêng của nước là 10000 N/m3 .

a)

A. 2000 N/m2

b)

B. 5100 N/m2

c)

C. 5000 N/m2

d)

D. 60000 N/m2

42.

Chọn phát biểu đúng. Một cốc nước nằm giữa một tờ giấy mỏng đặt trên bàn, giật mạnh và nhanh tờ giấy ra khỏi cốc nước và mặt bàn thì cốc nước vẫn đứng yên.

a)

A. Do tờ giấy có quán tính nên cốc nước tiếp tục đứng yên trên mặt bàn.

b)

B. Do lực ma sát lăn của mặt bàn nên cốc nước tiếp tục đứng yên trên mặt bàn.

c)

C. Do cốc nước có quán tính nên cốc nước có xu hướng giữ nguyên trạng thái đứng yên trên mặt bàn.

d)

D. Do cốc nước có quán tính nên cốc nước chuyển động cùng với tờ giấy.

43.

Một vật chịu tác dụng của hai lực cân bằng. Kết quả nào sau đây là đúng?

a)

A. Vật đang chuyển động thì vận tốc của vật sẽ biến đổi.

b)

B. Vật đang đứng yên sẽ chuyển động nhanh dần.

c)

C. Vật đang đứng yên sẽ đứng yên mãi mãi.

d)

D. Vật đang chuyển động sẽ chuyển động chậm dần.

44.

Chuyển động và đứng yên có tính tương đối, tùy thuộc vào.......

a)

A. vật được chọn làm mốc.

b)

B. thời gian vật chuyển động hay đứng yên.

c)

C. quãng đường vật đi được.

d)

D. tốc độ của vật.

45.

Trong các chuyển động sau chuyển động nào là chuyển động do quán tính?

a)

A. Hòn đá lăn từ trên núi xuống.

b)

B. Xe máy chạy trên đường.

c)

C. Lá rơi từ trên cao xuống.

d)

D. Xe đạp chạy sau khi thôi không đạp xe nữa.

46.

Trong các kết luận sau, kết luận nào không đúng đối với bình thông nhau?

a)

A. Tiết diện của các nhánh bình thông nhau phải bằng nhau.

b)

B. Trong bình thông nhau có thể chứa một hoặc nhiều chất lỏng khác nhau.

c)

C. Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, các mực chất lỏng ở các nhánh luôn ở cùng 1 độ cao.

d)

D. Bình thông nhau là bình có hai hoặc nhiều nhánh thông nhau.

47.

Trường hợp nào dưới đây chuyển động mà không có lực tác dụng.

a)

A. Xe máy đang đi trên đường

b)

B. Xe đạp chuyển động trên đường do quán tính.

c)

C. Chiếc đu quay đang quay

d)

D. Chiếc thuyền chạy trên sông

48.

Hai ô tô chuyển động từ TP. HCM đi Long An biết rằng tốc độ của xe 1 là 50 km/h, tốc độ của xe 2 là 16 m/s. Nhận xét nào sau đây về độ nhanh chậm của hai xe là đúng?

a)

A. Xe 2 chạy nhanh hơn xe 1.

b)

B. Hai xe chạy nhanh như nhau.

c)

C. Xe 1 chạy nhanh hơn xe 2.

d)

D. Không so sánh được độ nhanh chậm của hai xe vì tốc độ của hai xe được tính bởi hai đơn vị khác nhau.

49.

Áp lực là

a)

A. lực ép có phương tạo với mặt bị ép một góc bất kì.

b)

B. lực ép có phương song song với mặt bị ép.

c)

C. lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.

d)

D. lực ép có phương trùng với mặt bị ép

50.

Trong các chuyển động sau, chuyển động nào là đều?

a)

A. Chuyển động của xe buýt từ TP. Hồ Chí minh đi Vũng tàu.

b)

B. Chuyển động của quả dừa rơi từ trên cây xuống.

c)

C. Chuyển động của viên đạn khi bay ra khỏi nòng súng.

d)

. Chuyển động của Mặt Trăng quanh Trái Đất.

51.

Khi nói đến tốc độ của các phương tiện giao thông như xe máy, ô tô là người ta nói đến

a)

A. tốc độ nhỏ nhất của phương tiện đó.

b)

B. tốc độ lớn nhất của phương tiện đó.

c)

C. tốc độ trung bình của phương tiện đó.

d)

D. tốc độ tức thời của phương tiện đó.

52.

Trường hợp nào dưới đây xuất hiện lực ma sát lăn

a)

A. Ma sát giữa má phanh và vành bánh xe khi phanh xe

b)

B. Ma sát giữa bánh xe với mặt đường

c)

C. Ma sát tay cầm quả bóng

d)

D. Ma sát khi đánh diêm

53.

Một người đi xe đạp trong 45 phút, với vận tốc 16km/h. Quãng đường người đó đi được là

a)

A. 3km.

b)

B. 12km/h.

c)

C. 4km.

d)

D. 9km.

54.

Một người đi trên đoạn đường s1 trong thời gian t1, đi quảng đường tiếp theo là s2 trong thời gian t2 .Trong các công thức tính tốc độ trung bình của người đó, công thức nào đúng?

a)

A. vtb = v1/s1 + v2/s2

b)

B. vtb = s1/t1 + s2/t2

c)

C. vtb = v1 + v2 / 2

d)

D. vtb = s1 + s2 / t1 + t2

55.

Quán tính là

a)

A. tính chất giữ nguyên khối lượng của vật.

b)

B. tính chất giữ nguyên tốc độ và hướng của chuyển động.

c)

C. tính chất của vật thay đổi chuyển động khi không có lực tác dụng.

d)

D. tính chất cản trở chuyển động của một vật.

56.

Biểu diễn một vectơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố nào?

a)

A. Điểm đặt, phương, chiều và độ lớn của lực.

b)

B. Phương, chiều, độ lớn của lực.

c)

C. Điểm đặt, và độ lớn của lực.

d)

D. Phương, chiều của lực.

57.

Công thức tính tốc độ là

a)

A. v = s/t

b)

B. s = v.t

c)

C. v = s.t

d)

D. v = t/s

58.

Trường hợp nào sau đây ma sát là có hại?

a)

A. Ma sát giữa bánh xe và trục quay.

b)

B. Ma sát giữa thức ăn và đôi đũa.

c)

C. Ma sát giữa dây và ròng rọc.

d)

D. Ma sát giữa đế giày và nền nhà.

59.

Trong các ví dụ về vật đứng yên so với vật mốc sau đây, ví dụ nào là sai?

a)

A. Cái cặp để trên mặt bàn đứng yên so với mặt bàn.

b)

B. Trong chiếc ôtô đang chuyển động, tài xế đứng yên so với ôtô.

c)

C. Trong chiếc đồng hồ đang chạy, đầu kim đứng yên so với vỏ đồng hồ.

d)

D. Trên chiếc thuyền đang trôi theo dòng nước, người lái thuyền đứng yên so với chiếc thuyền

60.

Lực ma sát nào giúp ta cầm quyển sách không trượt khỏi tay?

a)

A. Lực ma sát nghỉ.

b)

B. Lực ma sát trượt.

c)

C. Lực ma sát lăn.

d)

D. Lực ma sát trượt và lực ma sát nghỉ.

61.

Trường hợp nào sau đây xuất hiện lực ma sát trượt?

a)

A. Bánh xe đạp chạy trên đường.

b)

B. Viên bi lăn trên cát.

c)

C. Khi viết phấn trên bảng.

d)

D. Trục ổ bi ở xe máy đang hoạt động.