wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Thấu kính hội tụ có đặc điểm biến đổi chùm tia tới song song thành

a)

chùm tia phân xạ.

b)

chùm tia ló hội tụ.

c)

chùm tia ló phân kỳ.

d)

chùm tia ló song song khác.

2.

Thấu kính hội tụ là loại thấu kính có

a)

phần rìa dày hơn phần giữa.

b)

phần rìa mỏng hơn phần giữa.

c)

phần rìa và phần giữa bằng nhau.

d)

hình dạng bất kì.

3.

Chùm tia sáng đi qua thấu kính hội tụ mô tả hiện tượng

a)

truyền thẳng ánh sáng

b)

tán xạ ánh sáng

c)

phản xạ ánh sáng

d)

khúc xạ ánh sáng

4.

Tia tới đi qua quang tâm của thấu kính hội tụ cho tia ló

a)

đi qua tiêu điểm

b)

song song với trục chính

c)

truyền thẳng theo phương của tia tới

d)

có đường kéo dài đi qua tiêu điểm

5.

Chiếu một tia sáng vào một thấu kính hội tụ. Tia ló ra khỏi thấu kính sẽ song song với trục chính, nếu:

a)

Tia tới đi qua quang tâm mà không trùng với trục chính.

b)

Tia tới đi qua tiêu điểm nằm ở trước thấu kính.

c)

Tia tới song song với trục chính.

d)

Tia tới bất kì.

6.

Vật liệu nào không được dùng làm thấu kính?

a)

Thủy tinh trong

b)

Nhựa trong

c)

Nhôm

d)

Nước

7.

Cho một thấu kính hội tụ có khoảng cách giữa hai tiêu điểm là 60 cm. Tiêu cự của thấu kính là:

a)

60 cm

b)

120 cm

c)

30 cm

d)

90 cm

8.

Câu nào sau đây là đúng khi nói về thấu kính hội tụ?

a)

Trục chính của thấu kính là đường thẳng bất kì.

b)

Quang tâm của thấu kính cách đều hai tiêu điểm.

c)

Tiêu điểm của thấu kính phụ thuộc vào diện tích của thấu kính.

d)

Khoảng cách giữa hai tiêu điểm gọi là tiêu cự của thấu kính.

9.

Các hình được vẽ cùng tỉ lệ. Hình vẽ nào mô tả tiêu cự của thấu kính hội tụ là lớn nhất?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

10.

Cho một thấu kính có tiêu cự là 20 cm. Độ dài FF’ giữa hai tiêu điểm của thấu kính là:

a)

20 cm

b)

40 cm

c)

10 cm

d)

50 cm

11.

Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’, ảnh và vật nằm về cùng một phía đối với thấu kính. Ảnh A’B’

a)

là ảnh thật, lớn hơn vật.

b)

là ảnh ảo, nhỏ hơn vật.

c)

ngược chiều với vật.

d)

là ảnh ảo, cùng chiều với vật.

12.

Ảnh A’B’ của một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính tại A và ở trong khoảng tiêu cự của một thấu kính hội tụ là:

a)

ảnh ảo ngược chiều vật.

b)

ảnh ảo cùng chiều vật.

c)

ảnh thật cùng chiều vật.

d)

ảnh thật ngược chiều vật.

13.

Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’, ảnh và vật nằm về hai phía đối với thấu kính thì ảnh đó là:

a)

thật, ngược chiều với vật.

b)

thật, luôn lớn hơn vật.

c)

ảo, cùng chiều với vật.

d)

thật, luôn cao bằng vật.

14.

Chỉ ra phương án sai. Đặt một cây nến trước một thấu kính hội tụ.

a)

Ta có thể thu được ảnh của cây nến trên màn ảnh.

b)

Ảnh của cây nến trên màn ảnh có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn cây nến.

c)

Ảnh của cây nến trên màn ảnh có thể là ảnh thật hoặc ảnh ảo.

d)

Ảnh ảo của cây nến luôn luôn lớn hơn cây nến.

15.

Đặt một vật AB hình mũi tên vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng d = 2f thì ảnh A’B’ của AB qua thấu kính có tính chất:

a)

ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

b)

ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật.

c)

ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.

d)

ảnh thật, ngược chiều và bằng vật.

16.

Một vật AB cao 3 cm đặt trước một thấu kính hội tụ. Ta thu được một ảnh cao 4,5 cm. Ảnh đó là:

a)

Ảnh thật

b)

Ảnh ảo

c)

Có thể thật hoặc ảo

d)

Cùng chiều vật

17.

Một vật AB cao 2 cm đặt trước một thấu kính hội tụ và cách thấu kính 10 cm. Dùng một màn ảnh M, ta hứng được một ảnh A’B’ cao 4 cm như hình vẽ. Màn cách thấu kính một khoảng:

a)

20 cm

b)

10 cm

c)

5 cm

d)

15 cm

18.

Một vật AB đặt trước một thấu kính hội tụ. Dùng một màn ảnh M, ta hứng được một ảnh cao 5 cm và đối xứng với vật qua quang tâm O. Kích thước của vật AB là:

a)

10 cm

b)

15 cm

c)

5 cm

d)

20 cm

19.

Cho thấu kính có tiêu cự 20 cm, vật AB đặt cách thấu kính 60 cm và có chiều cao h = 2 cm. Hỏi khoảng cách từ ảnh đến thấu kính và chiều cao của ảnh là bao nhiêu?

a)

30 cm và 1 cm

b)

20 cm và 2 cm

c)

40 cm và 4 cm

d)

15 cm và 0,5 cm

20.

Một vật sáng AB vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ, cách thấu kính 20 cm, tiêu cự bằng 15 cm. Ảnh cao gấp bao nhiêu lần vật?

a)

1/2 lần

b)

1 lần

c)

3 lần

d)

4 lần

21.

Thấu kính phân kì là loại thấu kính:

a)

có phần rìa dày hơn phần giữa.

b)

có phần rìa mỏng hơn phần giữa.

c)

biến chùm tia tới song song thành chùm tia ló hội tụ.

d)

có thể làm bằng chất rắn trong suốt.

22.

Dùng thấu kính phân kì quan sát dòng chữ, ta thấy:

a)

Dòng chữ lớn hơn so với khi nhìn bình thường.

b)

Dòng chữ như khi nhìn bình thường.

c)

Dòng chữ nhỏ hơn so với khi nhìn bình thường.

d)

Không nhìn được dòng chữ.

23.

Tia tới song song với trục chính của thấu kính phân kì cho tia ló:

a)

đi qua tiêu điểm của thấu kính.

b)

song song với trục chính của thấu kính.

c)

cắt trục chính của thấu kính tại một điểm bất kì.

d)

có đường kéo dài đi qua tiêu điểm.

24.

Khoảng cách giữa hai tiêu điểm của thấu kính phân kì bằng

a)

tiêu cự của thấu kính.

b)

hai lần tiêu cự của thấu kính.

c)

bốn lần tiêu cự của thấu kính.

d)

một nửa tiêu cự của thấu kính.

25.

Tia sáng qua thấu kính phân kì không bị đổi hướng là

a)

tia tới song song trục chính thấu kính.

b)

tia tới bất kì qua quang tâm của thấu kính.

c)

tia tới qua tiêu điểm của thấu kính.

d)

tia tới có hướng qua tiêu điểm (khác phía với tia tới so với thấu kính) của thấu kính.

26.

Tia tới song song trục chính một thấu kính phân kì, cho tia ló có đường kéo dài cắt trục chính tại một điểm cách quang tâm O của thấu kính 15 cm. Độ lớn tiêu cự của thấu kính này là:

a)

15 cm

b)

20 cm

c)

25 cm

d)

30 cm

27.

Một thấu kính phân kì có tiêu cự f=25cmf=25\,\text{cm} . Khoảng cách giữa hai tiêu điểm FFFF' là bao nhiêu?

a)

12,5 cm

b)

25 cm

c)

37,5 cm

d)

50 cm

28.

Chiếu một tia sáng đi qua quang tâm của một thấu kính phân kì theo một phương không song song với trục chính. Tia ló ra khỏi thấu kính đi theo phương nào?

a)

Phương bất kì

b)

Phương lệch ra xa trục chính so với tia tới

c)

Phương lệch lại gần trục chính so với tia tới

d)

Phương cũ

29.

Khi nói về hình dạng của thấu kính phân kì, nhận định nào sai?

a)

Thấu kính có hai mặt đều là mặt cầu lồi

b)

Thấu kính có một mặt phẳng, một mặt cầu lõm

c)

Thấu kính có hai mặt cầu lõm

d)

Thấu kính có một mặt cầu lồi, một mặt cầu lõm, độ cong mặt cầu lồi ít hơn mặt cầu lõm

30.

Chiếu một chùm tia tới song song với trục chính của một thấu kính phân kì. Chùm tia ló thu được là chùm gì?

a)

Chùm sáng song song

b)

Chùm sáng phân kì

c)

Chùm sáng hội tụ

d)

Không có chùm tia ló vì ánh sáng bị phản xạ toàn phần

31.

Ảnh của một ngọn nến qua một thấu kính phân kì có tính chất nào?

a)

Có thể là ảnh thật hoặc ảnh ảo

b)

Chỉ có thể là ảnh ảo, nhỏ hơn ngọn nến

c)

Chỉ có thể là ảnh ảo, lớn hơn ngọn nến

d)

Chỉ có thể là ảnh ảo, có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn ngọn nến

32.

Ảnh ảo của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ và thấu kính phân kì giống nhau ở điểm nào?

a)

Đều cùng chiều với vật

b)

Đều ngược chiều với vật

c)

Đều lớn hơn vật

d)

Đều nhỏ hơn vật

33.

Vật đặt ở vị trí nào trước thấu kính phân kì để ảnh trùng với vị trí tiêu điểm của thấu kính?

a)

Đặt trong khoảng tiêu cự

b)

Đặt ngoài khoảng tiêu cự

c)

Đặt tại tiêu điểm

d)

Đặt rất xa

34.

Một vật sáng đặt tại tiêu điểm của thấu kính phân kì. Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính bằng bao nhiêu (ký hiệu ff là độ dài tiêu cự)?

a)

f2\dfrac{f}{2}

b)

f3\dfrac{f}{3}

c)

2f2f

d)

ff

35.

Vật sáng ABAB đặt vuông góc với trục chính tại tiêu điểm của một thấu kính phân kì có tiêu cự ff . Nếu dịch chuyển vật lại gần thấu kính thì ảnh ảo của vật sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Càng lớn và càng gần thấu kính

b)

Càng nhỏ và càng gần thấu kính

c)

Càng lớn và càng xa thấu kính

d)

Càng nhỏ và càng xa thấu kính

36.

Vật ABAB có độ cao hh đặt vuông góc với trục chính của thấu kính phân kì. Điểm AA nằm trên trục chính tại tiêu điểm FF . Ảnh ABA'B' có độ cao hh' bằng bao nhiêu?

a)

h=hh=h'

b)

h=2hh=2h'

c)

h=2hh'=2h

d)

h<hh<h'

37.

Lần lượt đặt vật ABAB trước thấu kính phân kì và thấu kính hội tụ. Thấu kính phân kì cho ảnh A1B1A_1B_1 , thấu kính hội tụ cho ảnh ảo A2B2A_2B_2 . So sánh độ lớn ảnh:

a)

A1B1<A2B2A_1B_1<A_2B_2

b)

A1B1=A2B2A_1B_1=A_2B_2

c)

A1B1>A2B2A_1B_1>A_2B_2

d)

A1B1A2B2A_1B_1\ge A_2B_2

38.

Đặt vật ABAB trước một thấu kính phân kì có tiêu cự f=12cmf=12\,\text{cm} , khoảng cách từ vật đến kính d=8cmd=8\,\text{cm} . Ảnh của ABAB cách thấu kính một đoạn bằng bao nhiêu?

a)

3,2 cm

b)

4,0 cm

c)

4,8 cm

d)

6,0 cm

39.

Kính lúp là thấu kính hội tụ có đặc điểm nào?

a)

Tiêu cự dài dùng để quan sát các vật nhỏ

b)

Tiêu cự dài dùng để quan sát các vật có hình dạng phức tạp

c)

Tiêu cự ngắn dùng để quan sát các vật nhỏ

d)

Tiêu cự ngắn dùng để quan sát các vật lớn

40.

Có thể dùng kính lúp để quan sát đối tượng nào dưới đây?

a)

Trận bóng đá trên sân vận động

b)

Một con vi trùng

c)

Các chi tiết máy của đồng hồ đeo tay

d)

Kích thước của nguyên tử

41.

Trong các kính lúp sau, kính lúp nào cho ảnh lớn nhất khi quan sát cùng điều kiện?

a)

Kính lúp có số bội giác G=5G=5

b)

Kính lúp có số bội giác G=5,5G=5{,}5

c)

Kính lúp có số bội giác G=4G=4

d)

Kính lúp có số bội giác G=6G=6

42.

Chọn hệ thức đúng giữa số bội giác GG và tiêu cự ff (tính bằng xentimet) của kính lúp:

a)

G=25fG=25f

b)

G=f25G=\dfrac{f}{25}

c)

G=25fG=\dfrac{25}{f}

d)

G=25fG=25-f

43.

Số ghi trên vành của một kính lúp là 5×5\times . Tiêu cự của kính lúp có giá trị nào?

a)

f=5mf=5\,\text{m}

b)

f=5cmf=5\,\text{cm}

c)

f=5mmf=5\,\text{mm}

d)

f=5dmf=5\,\text{dm}

44.

Để mắt nhìn thấy một ảnh ảo lớn hơn vật khi quan sát bằng kính lúp, cần đặt vật ở đâu?

a)

Ngoài khoảng tiêu cự

b)

Trong khoảng tiêu cự

c)

Sát vào mặt kính

d)

Bất cứ vị trí nào

45.

Số bội giác của kính lúp cho biết đại lượng nào?

a)

Độ lớn của ảnh

b)

Độ lớn của vật

c)

Vị trí của vật

d)

Độ phóng đại của kính

46.

Chọn phát biểu không đúng về mối liên hệ giữa số bội giác và tiêu cự của kính lúp:

a)

Kính lúp có số bội giác càng nhỏ thì tiêu cự càng dài

b)

Kính lúp có số bội giác càng lớn thì tiêu cự càng dài

c)

Cả ba phương án đều sai

d)

Kính lúp có số bội giác càng lớn thì tiêu cự càng ngắn

47.

Hai kính lúp có độ bội giác lần lượt là 2,5×2{,}5\times4×4\times . Trong cùng một điều kiện, nên chọn kính lúp nào để quan sát một vật nhỏ rõ hơn?

a)

Kính lúp 2,5×2{,}5\times

b)

Kính lúp 4×4\times

c)

Hai kính như nhau

d)

Không kính nào phù hợp

48.

SS' là ảnh của SS qua thấu kính phân kì. Khi cho SS tiến lại gần thấu kính theo đường song song với trục chính, SS' sẽ di chuyển theo đường nào?

a)

Đường SI

b)

Đường OS

c)

Đường kẻ từ SS' song song với trục chính

d)

Đường FI

49.

Thể thủy tinh khác với vật kính máy ảnh vì thể thủy tinh là bộ phận quang học nào?

a)

Thấu kính phân kì

b)

Thấu kính hội tụ

c)

Thấu kính hội tụ có tiêu cự thay đổi

d)

Cả ba phương án đều sai

50.

Khi sử dụng kính lúp để quan sát, cần điều chỉnh gì để việc quan sát thuận lợi nhất?

a)

Vị trí của vật, của kính và của mắt

b)

Vị trí của kính

c)

Vị trí của vật

d)

Vị trí của mắt

51.

Khi quan sát một đồng xu trong chậu đựng nước, ta nhận thấy đồng xu ở vị trí biểu kiến như thế nào?

a)

Cả ba phương án đều sai

b)

Xa mặt thoáng hơn

c)

Gần mặt thoáng hơn

d)

Vẫn bình thường

52.

Muốn ảnh ABA'B' của ABAB do kính lúp là ảnh ảo, vật ABAB phải đặt ở vị trí nào trước thấu kính (với dd là khoảng cách từ vật đến kính)?

a)

f>d>0f>d>0

b)

d>2fd>2f

c)

2f>d>f2f>d>f

d)

d>fd>f

53.

Một vật sáng ABAB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ cho ảnh thật ABA'B' với AB=3ABA'B'=3AB . Biết khoảng cách AA=80cmAA'=80\,\text{cm} . Vị trí của vật và ảnh so với thấu kính là bao nhiêu?

a)

Vật cách kính 15 cm, ảnh cách kính 65 cm

b)

Vật cách kính 20 cm, ảnh cách kính 60 cm

c)

Vật cách kính 30 cm, ảnh cách kính 50 cm

d)

Vật cách kính 25 cm, ảnh cách kính 55 cm

54.

Vật ABAB cách thấu kính hội tụ 55 cm cho ảnh ABA'B' cách kính 20 cm. Ảnh là loại nào và tiêu cự ff của thấu kính xấp xỉ bằng bao nhiêu?

a)

Ảnh ảo; f34,4cmf\approx 34{,}4\,\text{cm}

b)

Ảnh thật; f14,67cmf\approx 14{,}67\,\text{cm}

c)

Ảnh thật; f10cmf\approx 10\,\text{cm}

d)

Ảnh ảo; f14,67cmf\approx 14{,}67\,\text{cm}

55.

Vẫn ở bài toán trên, nếu dịch vật lại gần thấu kính thêm 15 cm, độ dịch chuyển của ảnh xấp xỉ bằng bao nhiêu?

a)

1,5 cm

b)

3,17 cm

c)

5,0 cm

d)

8,0 cm

56.

Một vật ABAB cao 4 cm đặt trước thấu kính phân kì cách kính 30 cm. Thu được một ảnh cách kính 15 cm như hình vẽ. Ảnh là ảnh gì và cao bao nhiêu?

a)

Ảnh thật, cao 1 cm

b)

Ảnh ảo, cao 1 cm

c)

Ảnh ảo, cao 2 cm

d)

Ảnh thật, cao 2 cm