wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Physic 8 GK1

Total questions: 60

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Một canô đang chạy trên biển và kéo theo một vận động viên lướt ván. Vận động viên lướt ván chuyển động so với:

a)

Ván lướt

b)

Ca nô

c)

Khán giả

d)

Tài xế ca nô

2.

Một con chim mẹ tha mồi về cho con. Chim mẹ chuyển động so với..(1)...nhưng lại đứng yên so với..(2)....

a)

Chim con/con mồi

b)

Con mồi/chim con

c)

Chim con/ tổ

d)

Tổ/chim con

3.

Một hành khách đang ngồi trên xe buýt đi từ Hà Đông lên Mỹ Đình, hành khách này chuyển động so với:

a - Tài xế b - Một hành khách khác c - Một người đi xe đạp trên đường

d - Cột mốc

a)

c

b)

b - c - d

c)

Cả a - b - c - d

d)

c - d

4.

Trên toa xe lửa đang chuyển động, một chiếc va li đặt trên giá để hàng. Chiếc vali:

a)

chuyển động so với thành tàu

b)

chuyển động so với đầu máy

c)

chuyển động so với người lái tàu

d)

chuyển động so với đường ray

5.

Một chiếc xe bus đang chạy, người soát vé đang đi lại. Câu nhận xét nào sau đây SAI?

a)

Hành khách đứng yên so với lái xe

b)

Người soát vé đứng yên so với hành khách

c)

Người lái xe chuyển động so với cột cây số

d)

Hành khách chuyển động so với nhà cửa bên đường

6.

Tìm các đơn vị đo vận tốc?

a)

km.h

b)

km/h

c)

m/s

d)

s/m

e)

m.s

7.

Một xe đạp đi với vận tốc 12km/h. Con số đó cho ta biết điều gì?

a)

Thời gian đi của xe đap

b)

Quãng đường đi của xe đạp

c)

Xe đạp đi 1 giờ được 12km

d)

Mỗi giờ xe đạp đi được 12km

8.

Vận tốc của oto là 40 km/h, của xe máy là 10 m/s của tàu điện là 900 m/phút. Hãy sắp xếp theo thứ tự vận tốc tăng dần?

a)

Xe máy - oto - tàu điện

b)

oto - xe máy - tàu điện

c)

Tàu điện - oto - xe máy

d)

Tàu điện - xe máy - oto

9.

Một chiếc xe máy chở hai người chuyển động trên đường. Khẳng định nào đúng?

a)

Người cầm lái chuyển động so với chiếc xe

b)

Người ngồi sau chuyển động so với người cầm lái

c)

Hai người chuyển động so với mặt đường

d)

Hai người đứng yên so với bánh xe

10.

Hành khách ngồi trên oto đang chuyển động bỗng thấy mình bị nghiêng người sang bên phải vì oto đột ngột:

a)

Tăng vận tốc

b)

Rẽ sang trái

c)

Rẽ sang phải

d)

Giảm vận tốc

11.

Trường hợp nào KHÔNG chịu tác dụng của 2 lực cân bằng?

a)

Quyển sách nằm yên trên mặt bàn nằm ngang

b)

Hòn đá nằm yên trên dốc núi

c)

Một vật nặng được treo bởi sợi dây

d)

Giọt nước mưa rơi đều theo phương thẳng đứng

12.

Một vật chuyển động trên 2 đoạn đường với vận tốc v1 và v2 khác nhau. Vận tốc trung bình trên cả hai đoạn đường này là:

a)

bằng trung bình cộng vận tốc trên hai đoạn đường đó

b)

bằng tổng quãng đường chia cho tổng thời gian vật đi hết quãng đường đó

c)

bằng tổng vận tốc trên hai đoạn đường

d)

bằng tổng thời gian chia cho tổng quãng đường vật đi được

13.

Thế nào là hai lực cân bằng?

a)

Hai lực cùng cường độ, có phương trên cùng một đường thẳng, cùng chiều và cùng tác dụng vào một vật

b)

Hai lực cùng cường độ, có phương trên cùng đường thẳng và ngược chiều

c)

Hai lực cùng cường độ, cùng phương, cùng chiều và cùng tác dụng vào một vật

d)

Hai lực cùng cường độ, có phương trên cùng một đường thẳng, ngược chiều và cùng tác dụng vào một vật

14.

Một xe máy đi hết quãng đường 28km trong thời gian 30 phút. Chuyển động của xe máy nhanh hơn so với chuyển động của vật nào sau đây?

a)

Vật 1 chuyển động với vận tốc 16 m/s

b)

Vật 2 chuyển động với vận tốc 60 km/h

c)

Vật 3 chuyển động với vận tốc 900m/phút

d)

Xe máy chuyển động chậm hơn cả 3 vật.

15.

Xe oto đang chuyển động mà phanh gấp thì hành khách trên xe sẽ bị:

a)

Xô về phía trước

b)

Ngả người về phía sau

c)

Nghiêng người sang phía trái

d)

Nghiêng người sang phía phải

16.

2 người đang đi xe máy, lái xe mà rồ ga tăng tốc đột ngột thì người ngồi sau sẽ bị:

a)

Xô về phía trước

b)

Ngả người về phía sau

c)

Nghiêng người sang phía trái

d)

Nghiêng người sang phía phải

17.

Một vật đang đứng yên trên mặt phẳng nằm ngang. Các lực tác dụng vào vật cân bằng nhau là:

a)

Trọng lực P của Trái Đất với lực ma sát F của mặt bàn

b)

Trọng lực P của Trái Đất với lực đàn hồi

c)

Trọng lực P của Trái Đất với lực nâng Q của mặt bàn

d)

Lực ma sát F với lực nâng Q của mặt bàn

18.

Trường hợp nào sau đây có ma sát trượt?

a)

Bánh xe lăn từ từ rồi dừng lại

b)

Bánh xe bị phanh dừng lại

c)

Bánh xe bắt đầu lăn bánh khi bị đạp đi

d)

Bánh xe quay khi xe đạp bị dựng ngược để thợ cân lại vành bánh xe

19.

Một người đi bộ đi đều trên đoạn đường đầu dài 2 km với vận tốc 5 km/h. Đoạn đường sau dài 4 km người đó đi hết 0,6 giờ. Vận tốc trung bình của người đó trên cả đoạn đường là?

a)

6 m/s

b)

6 km/h

c)

5 km/h

d)

1,5 m/s

20.

Tại sao trên lốp oto, xe máy, xe đạp người ta phải xẻ rãnh?

a)

Để trang trí cho bánh xe đẹp hơn

b)

Để làm tăng ma sát giúp xe không bị trơn trượt

c)

Để giảm diện tích tiếp xúc với mặt đường giúp xe đi nhanh hơn

d)

Cả 3 lí do đều đúng

21.

Quán tính có tính chất:

a)

giữ nguyên độ lớn và hướng của vận tốc

b)

giữ nguyên trọng lượng của vật

c)

giữ nguyên vận tốc của vật

d)

giữ nguyên thể tích của vật

22.

Phát biểu nào đúng?

a)

Lực ma sát trượt sinh ra khi một vật trượt trên bề mặt của một vật khác

b)

Lực ma sát lăn sinh ra khi một vật lăn trên bề mặt của một vật khác

c)

Lực ma sát nghỉ giữ cho vật đứng yên khi vật bị tác dụng của lực khác

d)

3 phát biểu đều đúng

23.

Trong các trường hợp xuất hiện lực dưới đây trường hợp nào là lực ma sát?

a)

Lực xuất hiện làm mòn lốp xe

b)

Lực tác dụng làm xe đạp chuyển động

c)

Lực làm cho nước chảy từ trên cao xuống

d)

Lực xuất hiện khi lò xo bị nén

24.

Trong các trường hợp sau trường hợp nào không xuất hiện lực ma sát nghỉ?

a)

Quyển sách đứng yên trên mặt bàn dốc

b)

Bao xi măng đang đứng yên trên dây chuyền chuyển động

c)

Kéo vật bằng một lực nhưng vật vẫn không chuyển động

d)

Hòn đá đặt trên mặt đất phẳng

25.

Vận động viên chạy quãng đưỡng 200m mất 20s. Vậy vận tốc của vận động viên đó là bao nhiêu?

a)

10 km/h

b)

10 m/phút

c)

36 km/phút

d)

36 km/h

26.

Câu nào sau đây nói đúng về chuyển động đều?

a)

Vận tốc thay đổi theo thời gian

b)

Vận tốc thay đổi theo quãng đường

c)

Vận tốc không thay đổi theo thời gian

d)

Tất cả các chuyển động đều không đều

27.

Để diễn tả chính xác một lực tác dụng cần biểu diễn?

a)

Phương, chiều

b)

Điểm đặt, phương, chiều

c)

Điểm đặt, phương và độ lớn

d)

Điểm đặt, phương, chiều và độ lớn

28.

Một quả cầu được treo trên sợi dây. Nhận xét nào sau đây về các lực tác dụng vào quả cầu là đúng?

a)

Quả cầu chịu tác dụng của các lực cân bằng

b)

Lực tác dụng vào quả cầu phụ thuộc vào kích thước quả cầu

c)

Quả cầu không chịu tác dụng của lực nào

d)

Quả cầu chịu tác dụng duy nhất của một lực là lực ép.

29.

Công thức tính áp suất là:

a)

p = s/t

b)

p = s/F

c)

p = F/s

d)

p = t/s

30.

Chuyển động nào dưới đây là chuyển động thẳng?

a)

Một bánh xe đang lăn trên đường

b)

Một quả táo rơi từ trên cây xuống

c)

Một quả bóng được ném vào rổ

d)

Một viên đá được ném xuống sông

31.

Chuyển động cơ học là:

a)

Sự thay đổi khoảng cách của vật so với vật làm mốc theo thời gian

b)

Sự thay đổi thời gian chuyển động của vật theo quãng đường

c)

Sự thay đổi vị trí của vật so với vật làm mốc theo thời gian

d)

Sự thay đổi kích thức của vật so với vật làm mốc

32.

Phát biểu nào sau đây về lực ma sát là sai?

a)

Lực ma sát chỉ có hại

b)

Lực ma sát phụ thuộc vào vật liệu làm nên vật

c)

Lực ma sát có thể có hại hoặc có ích

d)

Lực ma sát có thể xuất hiện khi vật chuyển động hoặc vật đang đứng yên chịu tác dụng lực

33.

Đơn vị của áp suất?

a)

N.m2

b)

N2/m

c)

N/m2

d)

m2/N

e)

Pa

34.

Một oto đang đi trên đường cao tốc với vận tốc 80 km/h. Hỏi oto này đi hết quãng đường 40 km trong bao lâu?

a)

0,5 h

b)

0,4 h

c)

0,6 h

d)

0,2 h

35.

Một HS đi bộ từ trường về nhà hết 30 ph. Vận tốc của HS này là 3 km/h. Hỏi quãng đường từ nhà đến trường của HS là?

a)

1,5 km

b)

1 km

c)

0,5 km

d)

2 km

36.

Hành khách ngồi trên oto đang chuyển động bỗng thấy mình bị ngả về phía trước, chứng tỏ:

a)

Xe đột ngột tiến về phía trước

b)

Xe đột ngột rẽ trái

c)

Xe đột ngột rẽ phải

d)

Xe đột ngột dừng lại

37.

Một vật gây ra áp lực 20 N lên mặt đất. Biết diện tích tiếp xúc giữa vật với mặt đất là 0.5 m2. Áp suất mà vật đó gây ra là?

a)

40 Pa

b)

400 Pa

c)

20 Pa

d)

10 Pa

38.

Một người đi xe đạp xuống dốc 100 m hết 20 s. Khi hết dốc, xe lăn tiếp 1 đoạn đường nằm ngang dài 60 m trong 20 s rồi dừng lại. Vận tốc trung bình của xe trên cả 2 quãng đường là:

a)

4 m/s

b)

3,6 m/s

c)

3,5 m/s

d)

4,5 m/s

39.

Khi vật đang chuyển động mà chịu tác dụng của 2 lực cân bằng thì:

a)

Vật chuyển động chậm dần rồi ngừng chuyển động

b)

Vật đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều

c)

Vật đang chuyển động sẽ chuyển động chậm dần

d)

Vật đang chuyển động sẽ chuyển động nhanh dần

40.

Một vật đang đứng yên trên mặt bàn nằm ngang. Các lực tác dụng vào vật cân bằng nhau là:

a)

Trọng lực P của Trái Đất với lực ma sát F của mặt bàn

b)

Trọng lực P của Trái Đất với lực đàn hồi

c)

Trọng lực P của Trái Đất với phản lực N của mặt bàn

d)

Lực ma sát F với phản lực N của mặt bàn

41.

Trong các cách làm sau, cách nào làm tăng được lực ma sát?

a)

Tăng diện tích mặt tiếp xúc

b)

Tăng độ nhẵn mặt tiếp xúc

c)

Tra dầu mỡ bôi trơn

d)

Tăng độ nhám mặt tiếp xúc

42.

Câu nào mô tả đầy đủ về lực trong hình ảnh?

a)

Điểm đặt trên vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới, độ lớn 20N

b)

Điểm đặt trên vật, hướng thẳng đứng, độ lớn 20N.

c)

Điểm đặt trên vật, phương từ trên xuống dưới, độ lớn 20N

d)

Điểm đặt trên vật, chiều thẳng đứng từ trên xuống, độ lớn 20N.

43.

Đại lượng nào làm thay đổi vận tốc của vật:

a)

Quãng đường

b)

Thời gian

c)

Công suất

d)

Lực

44.

Hình bên biểu diễn trọng lực của vật có khối lượng bao nhiêu?

a)

2 kg

b)

20 kg

c)

1 kg

d)

10 kg

45.

Hình nào sau đây biểu diễn đúng trọng lực của vật có khối lượng 3 kg?

a)

b)

c)

d)

46.

Hình bên biểu diễn trọng lực của vật có khối lượng bao nhiêu kg (chỉ viết số)?

a)

0,3 kg

b)

3 kg

c)

30 kg

d)

Số khác

47.

Hình bên biểu diễn trọng lực của vật có khối lượng bao nhiêu kg (chỉ viết số)?

(a)  

48.

Câu nào mô tả đầy đủ về lực trong hình ảnh?

a)

Điểm đặt tại vật, phương nằm ngang, chiều từ phải qua trái, độ lớn 40N

b)

Điểm đặt tại vật, độ lớn 40N

c)

Điểm đặt tại vật, phương nằm ngang, chiều từ phải qua trái, độ lớn 20N

d)

Có phương ngang, chiều từ phải qua trái, độ lớn 40N

49.

Câu nào mô tả đầy đủ về lực trong hình ảnh?

a)

Điểm đặt tại vật, phương nằm ngang, chiều từ phải qua trái, độ lớn 40N

b)

Điểm đặt tại vật, độ lớn 40N

c)

Điểm đặt tại vật, phương nằm ngang, chiều từ phải qua trái, độ lớn 20N

d)

Có phương ngang, chiều từ phải qua trái, độ lớn 40N

50.

Lực F1 có điểm đặt tại vật, có phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên và độ lớn bằng ... ? Điền cả đơn vị đo

(a)  

51.

Mô tả về lực F1 còn thiếu hoặc sai điểm gì?

Lực F1 có phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên và độ lớn bằng 5N.

a)

Điểm đặt tại vật

b)

Chiều thẳng đứng

c)

Hướng thẳng đứng

d)

Không sai và không thiếu điểm gì

52.

Một học sinh đi bộ từ nhà đến trường trên đoạn đường 0,9km trong thời gian 10 phút. Vận tốc trung bình của học sinh đó là:

a)

9 km/h

b)

0.9 km/h

c)

15 m/s

d)

1,5 m/s

53.

Trong các chuyển động sau chuyển động nào là chuyển động do quán tính?

a)

Hòn đá lăn từ trên núi xuống

b)

Xe máy chạy trên đường

c)

Lá rơi từ trên cao xuống

d)

Xe đạp chạy sau khi thôi không đạp xe nữa

54.

Có mấy loại lực ma sát? (Điền số)

(a)  

55.

Trường hợp nào dưới đây, lực ma sát có hại?

a)

Dùng tay không rất khó mở nắp lọ bị kẹt

b)

Ma sát làm nóng và làm mòn những bộ phận chuyển động của máy móc

c)

Trời mưa, trên đường nhựa đi xe đạp dễ bị ngã

d)

Tất cả các trường hợp đưa ra lực ma sát đều có hại

56.

Trong các trường hợp dưới đây trường hợp nào ma sát có ích?

a)

Ma sát làm mòn lốp xe

b)

Ma sát làm ô tô qua được chỗ lầy.

c)

Ma sát sinh ra giữa trục xe và bánh xe

d)

Ma sát sinh ra khi vật trượt trên mặt sàn.

57.

Trong các trường hợp sau đây trường hợp nào không cần tăng ma sát?

a)

Phanh xe để xe dừng lại

b)

Khi đi trên nền đất trơn.

c)

Khi kéo vật trên mặt đất

d)

Đưa ô tô vượt qua chỗ lầy

58.

Trong các cách làm dưới đây, cách nào làm tăng lực ma sát?

a)

Tăng thêm vòng bi ở ổ trục

b)

Rắc cát trên đường ray xe lửa

c)

Khi di chuyển vật nặng, bên dưới đặt các con lăn

d)

Tra dầu vào xích xe đạp

59.

Vận tốc a km/h đổi sang m/s =

a)

a: 3.6

b)

a x 3.6

c)

a x 60

d)

a: 60

60.

Vận tốc b m/s đổi sang km/h =

a)

b: 3.6

b)

b x 3.6

c)

b x 60

d)

b: 60