WorksheetsVật lí học kì 1
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất rắn
Chất kết tinh có cấu tạo tinh thể
Chất vô định hình không có cấu tạo tinh thể
Chất vô định hình có nhiệt độ nóng chảy nhất định
Cùng một loại tinh thể tùy theo điều kiện kết tinh có thể kích thước lớn hơn nhỏ hơn khác nhau
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chất rắn
Vật rắn chỉ ở trạng thái kết tinh
Vật rắn Chị ở trạng thái vô định hình
Vật rắn là vật có hình dạng và thể tích riêng xác định
Các phân tử của vật rắn luôn cố định
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất rắn
Các vật rắn gồm hai loại chất kết tinh và chất vô định hình
Các vật rắn có thể tích xác định
Các vật rắn có hình dạng riêng xác định
Các vật rắn đều có nhiệt độ nóng chảy xác định
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất rắn kết tinh
Chất rắn kết tinh là chất rắn có cấu tạo từ một tinh thể
Chất rắn có cấu tạo từ những tin thể đất nhỏ liên kết hỗn độn được chất rắn kết tinh
Chất rắn kết tinh có nhiệt độ nóng chảy xác định và có tính dị hướng
Chất rắn có nhiệt độ nóng chảy xác định chất rắn đó thuộc chất rắn kết tinh
Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của nguyên lý một nhiệt động lực học
∆U = A+Q
∆U = Q
∆U = A
A + Q = 0
Quy ước về đấu nào sau đây phù hợp với công thức AU = A + Q của nguyên lý I nhiệt động lực học
Vật nhận công A < 0, vật nhận nhiệt Q < 0
Vật nhận công A > 0 , vật nhận nhiệt Q > 0
Vật thực hiện công A < 0 , vật truyền nhiệt Q > 0
Vật thực hiện công A > 0 , vật truyền nhiệt Q < 0
Với quy ước dấu đúng trong câu trên thì công thức nào sau đây mô tả không đúng quá trình truyền nhiệt giữa các vật trong hệ cô lập
Qthu = Q toả
Qthu + Q toả = 0
Qthu = -Q toả
|Qthu| = |Q toả|
Nội năng của hệ sẽ như thế nào nếu hệ tỏa nhiệt và sinh công
Không đổi
Vừa giảm vừa tăng
Giảm
Tăng
Nội năng của hệ sẽ như thế nào nếu hệ nhận nhiệt và nhận công
Không đổi
Vừa giảm vừa tăng
Giảm
Tăng
Định luật nguyên lý vật lý nào cho phép giải thích hiện tượng chất khí nóng lên khi bị nén nhanh( ví dụ không khí bị nén trong bơm trước xe đạp)
Định luật bảo toàn cơ năng
Nguyên lý I nhiệt động lực học
Nguyên lý II nhiệt động lực học
Định luật bảo toàn động lượng
Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì công thức ∆U = A + Q phải thỏa mãn
Q < 0 và A > 0
Q > 0 và A > 0
Q < 0 và A < 0
Q > 0 và A < 0
Khí thực hiện công trong quá trình nào sau đây
Nhiệt lượng khí nhận được lớn hơn độ tăng nội năng của khí
Nhiệt lượng khí nhận được nhỏ hơn độ tăng nội năng của khí
Nhiệt lượng khí nhận được bằng nhiệt độ tăng nội năng của khí
Nhiệt lượng khí nhận được lớn hơn hoặc bằng độ tăng nội năng của khí
Ta có ∆U = Q - A , với ∆U là độ tăng nội năng, Q là nhiệt lượng hệ nhận được, -A là công nghệ thực hiện được. Hỏi khi hệ thực tiễn một quá trình đẳng áp thì điều nào sau đây là đúng
Q phải bằng 0
A phải bằng 0
Q phải bằng 0
Cả Q,A và AU đều phải khác 0
Chọn phát biểu sai khi nói về sự truyền nhiệt thì nhiệt
Vẫn có thể truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn
Không thế Tự truyền nhiệt từ vật lạnh hơn sang vật lớn hơn
Có thể Tự truyền từ vật nóng hơn trong Vật lạnh hơn
Có thể Tự truyền nhiệt giữa hai vật có cùng nhiệt độ
Nội dung nào đúng khi nói về nhiệt độ của một vật đang nóng so sánh với nhiệt độ của một vật đang lạnh
Vật lạnh có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ của vật nóng
Vật lạnh có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ của vật nóng
Vật lạnh có nhiệt độ bằng nhiệt độ của vật nóng
Vật nóng có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ của nóng
Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất khí
Các phân tử chuyển động Hỗn Loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định
Chất khi có tính bành trướng luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa
Chất khí dễ nến hơn chất lỏng và chất rắn
Các phân tử chuyển động Hỗn Loạn và không ngừng
Điều nào sau đây là sai khi nói về cấu tạo chất
Các nguyên tử hay phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng thấp
Các nguyên tử phân tử chuyển động Hỗn Loạn không ngừng
Các nguyên tử phân tử đồng thời hút nhau và đẩy nhau
Các chất được cấu tạo từ các nguyên tử phân tử
Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng
Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở đất gần nhau
Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử
Lực hút phân tử phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử
Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử
Trong các tính chất sau tính chất nào không phải là tính chất khí
Có hình dạng cố định
Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa
Tác dụng lực lên mọi phần diện tích bình chứa
Thể tích giảm đáng kể khi tăng áp suất
Khi dùng pit-tông nén khí trong một xilanh kín thì
Kích thước mỗi phân tử khí giảm
Khoảng cách giữa các phân tử khí giảm
Khối lượng mỗi phân tử giảm
Số phân tử khí giảm
Khi nhiệt độ giảm thì hiện tượng khuếch tán
Xảy ra nhanh hơn
Xảy ra chậm hơn
Không thay đổi
Có thể xảy ra nhanh hơn hoặc chậm hơn
Trong thí nghiệm Brown các hạt phấn hoa chuyển động hỗn độn không ngừng vì
Giữa chúng có khoảng cách
các phân tử nước chuyển động không ngừng
Chúng là các thực thể sống
Chúng là các phân tử
Hệ thức không phù hợp với định luật Boyle là
p~ 1 phần V
V~ 1 phần p
V ~ p
p1 V1 = p2 V2
Trong quá trình đẳng nhiệt thể tích V của một khối lượng khí xác định giảm 2 lần thì áp suất của p của khí sẽ
Tăng lên hai lần
Giảm đi hai lần
Tăng lên bốn lần
Không đổi
Đẳng quá trình là quá trình trong đó có
Một thông số trạng thái không đổi
Các thông số trạng thái đều biến đổi
Ít nhất hai không có trạng thái không đổi
Có hơn phân nửa số thông số trạng thái không đổi
Khi nói về quá trình đẳng nhiệt đặc điểm không phải của quá trình đẳng nhiệt là
Nhiệt độ của khối khí không thay đổi
Khi áp suất tăng thì thể tích khối khí giảm
Khi thể tích khối khí tăng thì áp suất giảm
Nhiệt độ khối khí tăng thì áp suất tăng
Khi nói về quan hệ giữa nhiệt độ Celsius(°C) và nhiệt độ Kelvin (K) Chọn phát biểu sai
T = t+ 273
Khi nhiệt độ celsius tăng 1° thì nhiệt độ Kelvin tăng 273k
Nước đá có nhiệt độ 273K
Nước sôi có nhiệt độ 373
Trong hệ tọa độ ( V,T) đường đẳng nhiệt là
Đường thẳng vuông góc với trục OV
Đường thẳng vuông góc với trục OT
đường hyperbol
Đường thẳng kéo dài qua góc tọa độ
Hệ thức phù hợp với định luật boyle nên là
p1 V1 = p2 V2
p1 phần V1 = p2 phần V2
p ~ V
p1 phần p2 = V1 phần V2
Trong hệ tọa độ ( p,V) đường đẳng nhiệt là
Đường thẳng vuông góc với trục OV
Đường thẳng vuông góc với trục Op
Đường hyhyperbol
Đường thẳng kéo dài đi qua O
Chết một khối khí có nhiệt độ không đổi khối lượng riêng của chất khí phụ thuộc vào thể tích khí theo hệ thức
V1 p1 = V2 p2
V1 p2 = V2 p1
p~V
P ~ V mũ 2
Công thức của định luật Charles là
p phần T = const
pV = const
V phần T = const
pV phần T = const
Cho đồ thị hai đường đẳng áp của cùng một khối khí xác định như hình vẽ đáp án nào sau đây đúng
p1 > p2
p1 < p2
p1 = p2
p1 > hoặc = p2
Trên đồ thị ( V,T) ( Xem hình vẽ bên)
Vẽ 4 đường đẳng áp của cùng một lượng khí tương ứng với áp suất cao nhất là
p1
p2
p3
p4
Công thức nào sau đây là phù hợp với quá trình đẳng áp
P trêntrên T = const
pV = const
V trên T = const
pV trên T = const
Một lượng khí lý tưởng biến đổi trạng thái theo biểu đồ thị như hình vẽ
Đẳng tích
Đẳng áp
Đẳng nhiệt
Bất kì không phải đẳng quá trình
Nguyên nhân cơ bản gây ra áp suất của chất khí là do
Chất khí thường có khối lượng riêng nhỏ
Chất khí thương có thể tích lớn
Khi chuyển động các phân tử khí va chạm vào nhau và va chạm vào thành Bình
Chất khí thường được đựng trong bình
Khi làm nóng khối khí lí tưởng bằng quá trình đẳng áp tỉ số nào sau đây là không đổi( n là mật độ phân tử khí)
n trên p
n trên T
p trên T
V trên T
Định luật charlescho biết hệ thức liên hệ giữa
Thể tích và áp suất khí khi nhiệt độ không đổi
Áp suất và nhiệt độ khi thể tích không đổi
Thể tích và nhiệt độ Khi áp suất không đổi
Thể tích áp suất và nhiệt độ của khí lý tưởng
Định luật Charles được áp dụng trong quá trình
Áp suất của khối khí không đổi
Khối khi giãn nở tự do
Khối khí không có sự trao đổi nhiệt lượng với bên ngoài
Khối khí đựng trong bình kín và bình không giãn nở nhiệt
Một lượng khí lý tưởng biến đổi trạng thái theo đồ thị như hình vẽ quá trình biến đổi từ trạng thái 1 đến trạng thái 2 là quá trình
Đẳng tích
Đẳng áp
Đẳng nhiệt
Bất kì không phải đẳng quá trình
Đồ thị nào sau đây phù hợp với quá trình đẳng áp
Hình b
Hình d
Hình a
Hình c
Một lượng khí lí tưởng biến đổi trạng thái theo đồ thị như hình vẽ quá trình biến đổi từ trạng thái 1 đến trạng thái 2 là quá trình
Đẳng tích
Đẳng áp
Đẳng nhiệt
Bất kì không phải đẳng quá trình
Một lượng khí lý tưởng biến đổi trạng thái theo đồ thị như hình vẽ quá trình biến đổi từ trạng thái 1 đến trạng thái hai là quá trình
Đẳng tích
Đẳng áp
Đẳng nhiệt
Bất kì không phải đẳng quá trình
Một khối khí ban đầu có các thông số trạng thái p0, V0,T0 biến đổi đẳng áp đến 2V0 sau đó nén đẳng nhiệt về thể tích ban đầu đồ thị nào sau đây Diễn tả đúng quá trình trên
A
B
C
D
Một khối khí thay đổi trạng thái như đồ thị biểu diễn sự biến đổi khí trên trải qua hai quá trình nào
Nung nóng đẳng tích rồi nén đẳng nhiệt
Nung nóng đẳng tích rồi dãn đẳng nhiệt
Nung nóng đẳng áp rồi dãn đẳng nhiệt
Nung nóng đẳng áp rồi nén đẳng nhiệt
Một lượng khí Lúc đầu có các thông số trạng thái là p1,V1,T1 lượng khí biến đổi đẳng áp đến thể tích tăng hai lần thì biến đổi đẳng tích sao cho nhiệt độ bằng 1,5 lần nhiệt độ ở cuối quá trình đẳng áp áp suất và nhiệt độ của khí ở cuối quá trình là
p1 , 2T
1,5p1 , 3t1
1,5p1 , 1,5T1
1,5p1 , 3T1
Một xilanh đặt nằm ngang lúc đầu piston cách điều khiển hai đầu xilanh coi như cách nhiệt một khoảng 50 cm và không khí chứa trong xilanh có nhiệt độ 27 độ C áp suất 1 ATM sau đó không nung
65,3°C
56°C
75°C
57°C
Một lượng khí Lúc đầu có các thông số trạng thái là p1,V1,T1 lợi thế biến đổi đẳng áp đến thể tích tăng hai lần thì biến đổi đẳng tích sao cho nhiệt độ bằng 1,5 lần nhiệt độ ở cuối quá trình đẳng áp áp suất và nhiệt độ của khí ở cuối quá trình là
p1 , 2T1
1,5p1 , 3T1
1,5p1 , 1,5T1
1,5p1 , 3T1
Một chi Linh đặt nằm ngang lúc đầu piston kích đều hai đầu xilanh( coi như cách nhiệt) một khoảng 50 cm và không khí chứa trong xilanh có nhiệt độ 27 độ C áp suất 1 ATM sau đó không nung t độ C bằng
65,3°C
56°C
75°C
57°C
Khí hidrogen ở nhiệt độ 27 độ C có áp suất 2,46 ATM xem hidrogen là khí lý tưởng khối lượng riêng của khí là giá trị là
0,4 g/lít
0,3 g/lít
0,2 g/lít
0,1 g/lít
Có 10 gam khí oxigen ở áp suất 3.10 mũ 5 N/m mũ 2 và nhiệt độ 10 độ C Xem oxygen là khí lý tưởng thể tích của khối là
24,5 lít
245 lít
0,245 lít
2,45 lít
Một vòng có kích thước 8 m x 5 m x 4 m ban đầu không khí trong phòng ở điều kiện tiêu chuẩn sau đó nhiệt độ của không khí tăng lên 10 độ C trong khi áp suất là 78 cmHg khối lượng riêng của không khí ở điều kiện tiêu chuẩn là p0 = 1,293 kg/m mũ 3 thể tích của lượng khí đã thoát ra khỏi phòng ở điều kiện tiêu chuẩn và khối lượng không khí còn lại ở trong phòng có giá trị lần lượt là
20,482 kg , 15,9m mũ 3
204,82 kg , 1,59m mũ 3
204,82 kg , 15,9 mũ 3
20,482 kg , 1,59 m mũ 3
Chọn câu sai Sở dĩ trích khí gây áp suất lên thành bình là vì
Các phân tử khí trong thành Bình chuyển động hoàn toàn có trật tự
Khi va chạm tới Thành Bình các phân tử khí bị phản xạ và truyền động lượng cho Thành Bình
Mỗi phân tử khí tác dụng lên thành bình một lực rất nhỏ nhưng vô số phân tử khí cùng tác dụng lên Thành Bình sẽ gây ra một lực tác dụng đáng kể
Lực này tạo ra áp suất chất khí lên Thành Bình
Áp suất của chất khí tác dụng lên Thành Bình phụ thuộc vào
Thể tích của bình khối lượng khí và nhiệt độ
Thể tích của bình loại chất khí và nhiệt độ
Loại chất khí Khối lượng khí và nhiệt độ
Thể tích của Bình số mol khí và nhiệt độ
Chọn câu sai với một lượng khí không đổi áp suất chất khí càng lớn khi
Thể tích của khí càng nhỏ
Mật độ phân tử chất khí càng lớn
Nhiệt độ của khí càng cao
Thể tích của khí càng lớn
Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định mật độ phân tử khí trong một đơn vị thể tích
Chưa đủ dữ kiện để kết luận
Tăng tỷ lệ thuận với áp suất
Giảm tỉ lệ nghịch với áp suất
Luôn không đổi
Chuyển động tịnh tiến của một vật là chuyển động trong đó đường nối hai điểm bất kì của vật luôn
Song song với chính nó
Ngược chiều với chính nó
Cùng chiều với chính nó
Tịnh Tiến với chính nó
Khối lượng riêng của một chất khí khi áp suất 300mmHg là 0,3 kg/m mũ 3 vận tốc căn Quân phương của các phân tử khí khi đó gần bằng
3000 m/s
630 m/s
55 m/s
500 m/s
Động năng trung bình của chuyển động nhiệt của các phân tử khí lý tưởng có một nguyên tử ở nhiệt độ 27 độ C là
3,3 . 10 mũ -22 J
1,1 . 10 mũ - 21 J
2,76 . 10 mũ -21 J
6,2 . 10 mũ - 21 J
