wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lí học kì 1

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất rắn

a)

Chất kết tinh có cấu tạo tinh thể

b)

Chất vô định hình không có cấu tạo tinh thể

c)

Chất vô định hình có nhiệt độ nóng chảy nhất định

d)

Cùng một loại tinh thể tùy theo điều kiện kết tinh có thể kích thước lớn hơn nhỏ hơn khác nhau

2.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chất rắn

a)

Vật rắn chỉ ở trạng thái kết tinh

b)

Vật rắn Chị ở trạng thái vô định hình

c)

Vật rắn là vật có hình dạng và thể tích riêng xác định

d)

Các phân tử của vật rắn luôn cố định

3.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất rắn

a)

Các vật rắn gồm hai loại chất kết tinh và chất vô định hình

b)

Các vật rắn có thể tích xác định

c)

Các vật rắn có hình dạng riêng xác định

d)

Các vật rắn đều có nhiệt độ nóng chảy xác định

4.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất rắn kết tinh

a)

Chất rắn kết tinh là chất rắn có cấu tạo từ một tinh thể

b)

Chất rắn có cấu tạo từ những tin thể đất nhỏ liên kết hỗn độn được chất rắn kết tinh

c)

Chất rắn kết tinh có nhiệt độ nóng chảy xác định và có tính dị hướng

d)

Chất rắn có nhiệt độ nóng chảy xác định chất rắn đó thuộc chất rắn kết tinh

5.

Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của nguyên lý một nhiệt động lực học

a)

∆U = A+Q

b)

∆U = Q

c)

∆U = A

d)

A + Q = 0

6.

Quy ước về đấu nào sau đây phù hợp với công thức AU = A + Q của nguyên lý I nhiệt động lực học

a)

Vật nhận công A < 0, vật nhận nhiệt Q < 0

b)

Vật nhận công A > 0 , vật nhận nhiệt Q > 0

c)

Vật thực hiện công A < 0 , vật truyền nhiệt Q > 0

d)

Vật thực hiện công A > 0 , vật truyền nhiệt Q < 0

7.

Với quy ước dấu đúng trong câu trên thì công thức nào sau đây mô tả không đúng quá trình truyền nhiệt giữa các vật trong hệ cô lập

a)

Qthu = Q toả

b)

Qthu + Q toả = 0

c)

Qthu = -Q toả

d)

|Qthu| = |Q toả|

8.

Nội năng của hệ sẽ như thế nào nếu hệ tỏa nhiệt và sinh công

a)

Không đổi

b)

Vừa giảm vừa tăng

c)

Giảm

d)

Tăng

9.

Nội năng của hệ sẽ như thế nào nếu hệ nhận nhiệt và nhận công

a)

Không đổi

b)

Vừa giảm vừa tăng

c)

Giảm

d)

Tăng

10.

Định luật nguyên lý vật lý nào cho phép giải thích hiện tượng chất khí nóng lên khi bị nén nhanh( ví dụ không khí bị nén trong bơm trước xe đạp)

a)

Định luật bảo toàn cơ năng

b)

Nguyên lý I nhiệt động lực học

c)

Nguyên lý II nhiệt động lực học

d)

Định luật bảo toàn động lượng

11.

Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì công thức ∆U = A + Q phải thỏa mãn

a)

Q < 0 và A > 0

b)

Q > 0 và A > 0

c)

Q < 0 và A < 0

d)

Q > 0 và A < 0

12.

Khí thực hiện công trong quá trình nào sau đây

a)

Nhiệt lượng khí nhận được lớn hơn độ tăng nội năng của khí

b)

Nhiệt lượng khí nhận được nhỏ hơn độ tăng nội năng của khí

c)

Nhiệt lượng khí nhận được bằng nhiệt độ tăng nội năng của khí

d)

Nhiệt lượng khí nhận được lớn hơn hoặc bằng độ tăng nội năng của khí

13.

Ta có ∆U = Q - A , với ∆U là độ tăng nội năng, Q là nhiệt lượng hệ nhận được, -A là công nghệ thực hiện được. Hỏi khi hệ thực tiễn một quá trình đẳng áp thì điều nào sau đây là đúng

a)

Q phải bằng 0

b)

A phải bằng 0

c)

Q phải bằng 0

d)

Cả Q,A và AU đều phải khác 0

14.

Chọn phát biểu sai khi nói về sự truyền nhiệt thì nhiệt

a)

Vẫn có thể truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn

b)

Không thế Tự truyền nhiệt từ vật lạnh hơn sang vật lớn hơn

c)

Có thể Tự truyền từ vật nóng hơn trong Vật lạnh hơn

d)

Có thể Tự truyền nhiệt giữa hai vật có cùng nhiệt độ

15.

Nội dung nào đúng khi nói về nhiệt độ của một vật đang nóng so sánh với nhiệt độ của một vật đang lạnh

a)

Vật lạnh có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ của vật nóng

b)

Vật lạnh có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ của vật nóng

c)

Vật lạnh có nhiệt độ bằng nhiệt độ của vật nóng

d)

Vật nóng có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ của nóng

16.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất khí

a)

Các phân tử chuyển động Hỗn Loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định

b)

Chất khi có tính bành trướng luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa

c)

Chất khí dễ nến hơn chất lỏng và chất rắn

d)

Các phân tử chuyển động Hỗn Loạn và không ngừng

17.

Điều nào sau đây là sai khi nói về cấu tạo chất

a)

Các nguyên tử hay phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng thấp

b)

Các nguyên tử phân tử chuyển động Hỗn Loạn không ngừng

c)

Các nguyên tử phân tử đồng thời hút nhau và đẩy nhau

d)

Các chất được cấu tạo từ các nguyên tử phân tử

18.

Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng

a)

Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở đất gần nhau

b)

Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử

c)

Lực hút phân tử phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử

d)

Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử

19.

Trong các tính chất sau tính chất nào không phải là tính chất khí

a)

Có hình dạng cố định

b)

Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa

c)

Tác dụng lực lên mọi phần diện tích bình chứa

d)

Thể tích giảm đáng kể khi tăng áp suất

20.

Khi dùng pit-tông nén khí trong một xilanh kín thì

a)

Kích thước mỗi phân tử khí giảm

b)

Khoảng cách giữa các phân tử khí giảm

c)

Khối lượng mỗi phân tử giảm

d)

Số phân tử khí giảm

21.

Khi nhiệt độ giảm thì hiện tượng khuếch tán

a)

Xảy ra nhanh hơn

b)

Xảy ra chậm hơn

c)

Không thay đổi

d)

Có thể xảy ra nhanh hơn hoặc chậm hơn

22.

Trong thí nghiệm Brown các hạt phấn hoa chuyển động hỗn độn không ngừng vì

a)

Giữa chúng có khoảng cách

b)

các phân tử nước chuyển động không ngừng

c)

Chúng là các thực thể sống

d)

Chúng là các phân tử

23.

Hệ thức không phù hợp với định luật Boyle là

a)

p~ 1 phần V

b)

V~ 1 phần p

c)

V ~ p

d)

p1 V1 = p2 V2

24.

Trong quá trình đẳng nhiệt thể tích V của một khối lượng khí xác định giảm 2 lần thì áp suất của p của khí sẽ

a)

Tăng lên hai lần

b)

Giảm đi hai lần

c)

Tăng lên bốn lần

d)

Không đổi

25.

Đẳng quá trình là quá trình trong đó có

a)

Một thông số trạng thái không đổi

b)

Các thông số trạng thái đều biến đổi

c)

Ít nhất hai không có trạng thái không đổi

d)

Có hơn phân nửa số thông số trạng thái không đổi

26.

Khi nói về quá trình đẳng nhiệt đặc điểm không phải của quá trình đẳng nhiệt là

a)

Nhiệt độ của khối khí không thay đổi

b)

Khi áp suất tăng thì thể tích khối khí giảm

c)

Khi thể tích khối khí tăng thì áp suất giảm

d)

Nhiệt độ khối khí tăng thì áp suất tăng

27.

Khi nói về quan hệ giữa nhiệt độ Celsius(°C) và nhiệt độ Kelvin (K) Chọn phát biểu sai

a)

T = t+ 273

b)

Khi nhiệt độ celsius tăng 1° thì nhiệt độ Kelvin tăng 273k

c)

Nước đá có nhiệt độ 273K

d)

Nước sôi có nhiệt độ 373

28.

Trong hệ tọa độ ( V,T) đường đẳng nhiệt là

a)

Đường thẳng vuông góc với trục OV

b)

Đường thẳng vuông góc với trục OT

c)

đường hyperbol

d)

Đường thẳng kéo dài qua góc tọa độ

29.

Hệ thức phù hợp với định luật boyle nên là

a)

p1 V1 = p2 V2

b)

p1 phần V1 = p2 phần V2

c)

p ~ V

d)

p1 phần p2 = V1 phần V2

30.

Trong hệ tọa độ ( p,V) đường đẳng nhiệt là

a)

Đường thẳng vuông góc với trục OV

b)

Đường thẳng vuông góc với trục Op

c)

Đường hyhyperbol

d)

Đường thẳng kéo dài đi qua O

31.

Chết một khối khí có nhiệt độ không đổi khối lượng riêng của chất khí phụ thuộc vào thể tích khí theo hệ thức

a)

V1 p1 = V2 p2

b)

V1 p2 = V2 p1

c)

p~V

d)

P ~ V mũ 2

32.

Công thức của định luật Charles là

a)

p phần T = const

b)

pV = const

c)

V phần T = const

d)

pV phần T = const

33.

Cho đồ thị hai đường đẳng áp của cùng một khối khí xác định như hình vẽ đáp án nào sau đây đúng

a)

p1 > p2

b)

p1 < p2

c)

p1 = p2

d)

p1 > hoặc = p2

34.

Trên đồ thị ( V,T) ( Xem hình vẽ bên)

Vẽ 4 đường đẳng áp của cùng một lượng khí tương ứng với áp suất cao nhất là

a)

p1

b)

p2

c)

p3

d)

p4

35.

Công thức nào sau đây là phù hợp với quá trình đẳng áp

a)

P trêntrên T = const

b)

pV = const

c)

V trên T = const

d)

pV trên T = const

36.

Một lượng khí lý tưởng biến đổi trạng thái theo biểu đồ thị như hình vẽ

a)

Đẳng tích

b)

Đẳng áp

c)

Đẳng nhiệt

d)

Bất kì không phải đẳng quá trình

37.

Nguyên nhân cơ bản gây ra áp suất của chất khí là do

a)

Chất khí thường có khối lượng riêng nhỏ

b)

Chất khí thương có thể tích lớn

c)

Khi chuyển động các phân tử khí va chạm vào nhau và va chạm vào thành Bình

d)

Chất khí thường được đựng trong bình

38.

Khi làm nóng khối khí lí tưởng bằng quá trình đẳng áp tỉ số nào sau đây là không đổi( n là mật độ phân tử khí)

a)

n trên p

b)

n trên T

c)

p trên T

d)

V trên T

39.

Định luật charlescho biết hệ thức liên hệ giữa

a)

Thể tích và áp suất khí khi nhiệt độ không đổi

b)

Áp suất và nhiệt độ khi thể tích không đổi

c)

Thể tích và nhiệt độ Khi áp suất không đổi

d)

Thể tích áp suất và nhiệt độ của khí lý tưởng

40.

Định luật Charles được áp dụng trong quá trình

a)

Áp suất của khối khí không đổi

b)

Khối khi giãn nở tự do

c)

Khối khí không có sự trao đổi nhiệt lượng với bên ngoài

d)

Khối khí đựng trong bình kín và bình không giãn nở nhiệt

41.

Một lượng khí lý tưởng biến đổi trạng thái theo đồ thị như hình vẽ quá trình biến đổi từ trạng thái 1 đến trạng thái 2 là quá trình

a)

Đẳng tích

b)

Đẳng áp

c)

Đẳng nhiệt

d)

Bất kì không phải đẳng quá trình

42.

Đồ thị nào sau đây phù hợp với quá trình đẳng áp

a)

Hình b

b)

Hình d

c)

Hình a

d)

Hình c

43.

Một lượng khí lí tưởng biến đổi trạng thái theo đồ thị như hình vẽ quá trình biến đổi từ trạng thái 1 đến trạng thái 2 là quá trình

a)

Đẳng tích

b)

Đẳng áp

c)

Đẳng nhiệt

d)

Bất kì không phải đẳng quá trình

44.

Một lượng khí lý tưởng biến đổi trạng thái theo đồ thị như hình vẽ quá trình biến đổi từ trạng thái 1 đến trạng thái hai là quá trình

a)

Đẳng tích

b)

Đẳng áp

c)

Đẳng nhiệt

d)

Bất kì không phải đẳng quá trình

45.

Một khối khí ban đầu có các thông số trạng thái p0, V0,T0 biến đổi đẳng áp đến 2V0 sau đó nén đẳng nhiệt về thể tích ban đầu đồ thị nào sau đây Diễn tả đúng quá trình trên

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Một khối khí thay đổi trạng thái như đồ thị biểu diễn sự biến đổi khí trên trải qua hai quá trình nào

a)

Nung nóng đẳng tích rồi nén đẳng nhiệt

b)

Nung nóng đẳng tích rồi dãn đẳng nhiệt

c)

Nung nóng đẳng áp rồi dãn đẳng nhiệt

d)

Nung nóng đẳng áp rồi nén đẳng nhiệt

47.

Một lượng khí Lúc đầu có các thông số trạng thái là p1,V1,T1 lượng khí biến đổi đẳng áp đến thể tích tăng hai lần thì biến đổi đẳng tích sao cho nhiệt độ bằng 1,5 lần nhiệt độ ở cuối quá trình đẳng áp áp suất và nhiệt độ của khí ở cuối quá trình là

a)

p1 , 2T

b)

1,5p1 , 3t1

c)

1,5p1 , 1,5T1

d)

1,5p1 , 3T1

48.

Một xilanh đặt nằm ngang lúc đầu piston cách điều khiển hai đầu xilanh coi như cách nhiệt một khoảng 50 cm và không khí chứa trong xilanh có nhiệt độ 27 độ C áp suất 1 ATM sau đó không nung

a)

65,3°C

b)

56°C

c)

75°C

d)

57°C

49.

Một lượng khí Lúc đầu có các thông số trạng thái là p1,V1,T1 lợi thế biến đổi đẳng áp đến thể tích tăng hai lần thì biến đổi đẳng tích sao cho nhiệt độ bằng 1,5 lần nhiệt độ ở cuối quá trình đẳng áp áp suất và nhiệt độ của khí ở cuối quá trình là

a)

p1 , 2T1

b)

1,5p1 , 3T1

c)

1,5p1 , 1,5T1

d)

1,5p1 , 3T1

50.

Một chi Linh đặt nằm ngang lúc đầu piston kích đều hai đầu xilanh( coi như cách nhiệt) một khoảng 50 cm và không khí chứa trong xilanh có nhiệt độ 27 độ C áp suất 1 ATM sau đó không nung t độ C bằng

a)

65,3°C

b)

56°C

c)

75°C

d)

57°C

51.

Khí hidrogen ở nhiệt độ 27 độ C có áp suất 2,46 ATM xem hidrogen là khí lý tưởng khối lượng riêng của khí là giá trị là

a)

0,4 g/lít

b)

0,3 g/lít

c)

0,2 g/lít

d)

0,1 g/lít

52.

Có 10 gam khí oxigen ở áp suất 3.10 mũ 5 N/m mũ 2 và nhiệt độ 10 độ C Xem oxygen là khí lý tưởng thể tích của khối là

a)

24,5 lít

b)

245 lít

c)

0,245 lít

d)

2,45 lít

53.

Một vòng có kích thước 8 m x 5 m x 4 m ban đầu không khí trong phòng ở điều kiện tiêu chuẩn sau đó nhiệt độ của không khí tăng lên 10 độ C trong khi áp suất là 78 cmHg khối lượng riêng của không khí ở điều kiện tiêu chuẩn là p0 = 1,293 kg/m mũ 3 thể tích của lượng khí đã thoát ra khỏi phòng ở điều kiện tiêu chuẩn và khối lượng không khí còn lại ở trong phòng có giá trị lần lượt là

a)

20,482 kg , 15,9m mũ 3

b)

204,82 kg , 1,59m mũ 3

c)

204,82 kg , 15,9 mũ 3

d)

20,482 kg , 1,59 m mũ 3

54.

Chọn câu sai Sở dĩ trích khí gây áp suất lên thành bình là vì

a)

Các phân tử khí trong thành Bình chuyển động hoàn toàn có trật tự

b)

Khi va chạm tới Thành Bình các phân tử khí bị phản xạ và truyền động lượng cho Thành Bình

c)

Mỗi phân tử khí tác dụng lên thành bình một lực rất nhỏ nhưng vô số phân tử khí cùng tác dụng lên Thành Bình sẽ gây ra một lực tác dụng đáng kể

d)

Lực này tạo ra áp suất chất khí lên Thành Bình

55.

Áp suất của chất khí tác dụng lên Thành Bình phụ thuộc vào

a)

Thể tích của bình khối lượng khí và nhiệt độ

b)

Thể tích của bình loại chất khí và nhiệt độ

c)

Loại chất khí Khối lượng khí và nhiệt độ

d)

Thể tích của Bình số mol khí và nhiệt độ

56.

Chọn câu sai với một lượng khí không đổi áp suất chất khí càng lớn khi

a)

Thể tích của khí càng nhỏ

b)

Mật độ phân tử chất khí càng lớn

c)

Nhiệt độ của khí càng cao

d)

Thể tích của khí càng lớn

57.

Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định mật độ phân tử khí trong một đơn vị thể tích

a)

Chưa đủ dữ kiện để kết luận

b)

Tăng tỷ lệ thuận với áp suất

c)

Giảm tỉ lệ nghịch với áp suất

d)

Luôn không đổi

58.

Chuyển động tịnh tiến của một vật là chuyển động trong đó đường nối hai điểm bất kì của vật luôn

a)

Song song với chính nó

b)

Ngược chiều với chính nó

c)

Cùng chiều với chính nó

d)

Tịnh Tiến với chính nó

59.

Khối lượng riêng của một chất khí khi áp suất 300mmHg là 0,3 kg/m mũ 3 vận tốc căn Quân phương của các phân tử khí khi đó gần bằng

a)

3000 m/s

b)

630 m/s

c)

55 m/s

d)

500 m/s

60.

Động năng trung bình của chuyển động nhiệt của các phân tử khí lý tưởng có một nguyên tử ở nhiệt độ 27 độ C là

a)

3,3 . 10 mũ -22 J

b)

1,1 . 10 mũ - 21 J

c)

2,76 . 10 mũ -21 J

d)

6,2 . 10 mũ - 21 J