wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập vật lý 8

Total questions: 56

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Một quả bóng khối lượng 0,5 kg được treo vào đầu một sợi dây, phải giữ đầu dây với một lực bằng bao nhiêu để quả bóng nằm cân bằng

a)

Nhỏ hơn 5N

b)

0,5N

c)

Nhỏ hơn 0,5N

d)

5N

2.

Hai lực cân bằng là:

a)

Hai lực cùng đặt vào một vật, cùng cường độ, có phương cùng trên một đường thẳng, có chiều ngược nhau.

b)

Hai lực cùng đặt vào một vật, cùng cường độ, có chiều ngược nhau.

c)

Hai lực cùng đặt vào một vật, cùng cường độ, có chiều ngược nhau, có phương nằm trên hai đường thẳng khác nhau.

d)

Hai lực cùng đặt vào hai vật khác nhau, cùng cường độ, có phương cùng trên một đường thẳng, có chiều ngược nhau.

3.

Một chiếc máy bay bay mất 5 giờ 15 phút để bay đoạn đường 630km. Vận tốc trung bình của máy bay là:

a)

33,33m/s.

b)

2km/phút.

c)

120km/h.

d)

Tất cả các giá trị trên đều đúng.

4.

Trường hợp nào dưới đây cho ta biết khi chịu tác dụng của lực vật vừa bị biến dạng vừa bị biến đổi chuyển động.

a)

Gió thổi cành lá đung đưa

b)

Khi hãm phanh xe đạp chạy chậm dần.

c)

Một vật đang rơi từ trên cao xuống

d)

Sau khi đập vào mặt vợt quả bóng tennít bị bật ngược trở lại

5.

Chọn câu trả lời đúng, chuyển động cơ học là:

a)

Sự thay đổi khoảng cách của vật chuyển động so với vật mốc.

b)

Sự thay đổi vận tốc của vật.

c)

Sự thay đổi vị trí của vật so với vật mốc.

d)

Sự thay đổi phương chiều của vật.

6.

Chiều của lực ma sát:

a)

Ngược chiều với chiều chuyển động của vật.

b)

Có thể cùng chiều hoặc ngược chiều với chiều chuyển động của vật.

c)

Cùng chiều với chiều chuyển động của vật.

d)

Tùy thuộc vào loại lực ma sát chứ không phụ thuộc vào chiều chuyển động của vật.

7.

Chọn câu trả lời đúng nhất, chuyển động và đứng yên có tính tương đối vì:

a)

Quãng đường vật đi được trong những khoảng thời gian khác nhau là khác nhau.

b)

Một vật có thể đứng yên so với vật này nhưng lại chuyển động so với vật kia.

c)

Vận tốc của vật so với các vật mốc khác nhau là khác nhau.

d)

Dạng quỹ đạo chuyển động của vật phụ thuộc vào vật chọn làm mốc.

8.

Trường hợp nào sau đây lực ma sát không phải là lực ma sát lăn :

a)

Ma sát giữa bánh xe và mặt đường khi đi trên đường.

b)

Ma sát giữa các viên bi trong ổ trục quay

c)

Ma sát giữa các con lăn và mặt đường khi di chuyển vật nặng trên đường.

d)

Ma sát giữa khăn lau với mặt sàn khi lau nhà.

9.

Hãy chọn câu trả lời đúng. Muốn biểu diễn một véc tơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố?

a)

Điểm đặt, phương, chiều

b)

Điểm đặt, phương, chiều và độ lớn

c)

Phương, chiều

d)

Điểm đặt, phương, độ lớn

10.

Khi chỉ có một lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật sẽ như thế nào?

a)

Không thay đổi.

b)

Có thể tăng dần và cũng có thể giảm dần.

c)

Chỉ có thể tăng dần

d)

Chỉ có thể giảm dần.

11.

Trường hợp nào sau đây lực ma sát có hại ?

a)

Rắc cát trên đường ray khi tàu lên dốc

b)

Khi máy vận hành, ma sát giữa các ổ trục các bánh răng làm máy móc sẽ bị mòn đi

c)

Khi kéo co, lực ma sát giữa chân của vận động viên với mặt đất, giữa tay của vận động viên với sợi dây kéo co.

d)

Rắc nhựa thông vào bề mặt dây curoa, vào cung dây của đàn violon, đàn nhị ( đàn cò )

12.

Một vật đặt trên mặt bàn nằm ngang. Dùng tay búng vào vật để truyền cho nó một vận tốc. Vật sau đó sẽ chuyển động chậm dần vì:

a)

Trọng lực.

b)

Lực búng của tay.

c)

Quán tính.

d)

Lực ma sát

13.

Một xe ô tô đang chuyển động thẳng thì đột ngột dừng lại. Hành khách trên xe sẽ như thế nào? Hãy chọn câu trả lời đúng

a)

Hành khách nghiêng sang trái

b)

Hành khách nghiêng về đằng trước.

c)

Hành khách nghiêng sang phải          

d)

Hành khách nghiêng về đằng sau.

14.

Chuyển động không đều là chuyển động có:

a)

Quỹ đạo là một đường thẳng, độ lớn vận tốc không đổi theo thời gian.

b)

Quỹ đạo là một đường tròn, độ lớn vận tốc không đổi theo thời gian.

c)

Độ lớn của vận tốc thay đổi theo thời gian.

d)

Hướng của chuyển động luôn luôn thay đổi theo thời gian.

15.

Người lái đò đang ngồi yên trên chiếc thuyền thả trôi theo dòng nước. Câu mô tả nào sau đây là đúng?

a)

Người lái đò đứng yên so với dòng nước.     

b)

Người lái đò chuyển động so với dòng nước.

c)

Người lái đò đứng yên so với bờ sông.

d)

Người lái đò chuyển động so với chiếc thuyền.

16.

Hành khách ngồi yên trên xe oto đang chuyển động bỗng thấy mình bị nghiêng sang trái, chứng tỏ:

a)

Xe đột ngột giảm vận tốc.

b)

Xe đột ngột tăng vận tốc.

c)

Xe đột ngột rẽ sang trái.

d)

Xe đột ngột rẽ sang phải

17.

Một xe mô tô đi trên đoạn đường thứ nhất dài 2km với vận tốc 36km/h, trên đoạn đường thứ hai dài 9km với vận tốc 15m/s và tiếp đến đoạn đường thứ ba dài 5km với vận tốc 45km/h. Vận tốc trung bình của mô tô trên toàn bộ quãng đường là:

(a)  

18.

Một ô tô chuyển động trên chặng đường gồm 3 đoạn liên tiếp cùng chiều dài. Vận tốc của xe trên mỗi đoạn là v1 = 12m/s; v2 = 8m/s; v3 = 16m/s. Tính vận tốc trung bình của ô tô trên cả chặng đường.

(a)  

19.

Hai xe lửa chuyển động trên các đường ray song song, cùng chiều với cùng vận tốc. Một người ngồi trên xe lửa thứ nhất sẽ

a)

đứng yên so với xe lửa thứ hai

b)

đứng yên so với mặt đường

c)

chuyển động so với xe lửa thứ hai

d)

chuyển động ngược lại

20.

Một xe ô tô chở hành khách chuyển động đều trên đoạn đường 54 km, với vận tốc 36 km/h. Thời gian đi hết quãng đường đó của xe là

a)

2/3 giờ

b)

1,5 giờ

c)

75 phút

d)

120 phút

21.

Trong các chuyển động sau, quỹ đạo của chuyển động nào là đường thẳng

a)

Một chiếc lá rơi từ trên cây xuống

b)

Bánh xe khi xe đang chuyển động

c)

Một viên phấn rơi từ trên cao xuống

d)

Một viên đá được ném theo phương nằm ngang

22.

Vận tốc của ô tô là 40 km/h, của xe máy là 11,6 m/s, của tàu hỏa là 600m/phút. Cách sắp xếp theo thứ tự vận tốc giảm dần nào sau đây là đúng.

a)

Tàu hỏa – ô tô – xe máy

b)

Ô tô- tàu hỏa – xe máy

c)

Tàu hỏa – xe máy – ô tô

d)

Xe máy – ô tô – tàu hỏa

23.

Một người đi bộ đi đều trên đoạn đường đầu dài 2 km với vận tốc 2 m/s, đoạn đường sau dài 2,2 km người đó đi hết 0,5 giờ. Vận tốc trung bình của người đó trên cả đoạn đường là

a)

2,1 m/s

b)

1 m/s

c)

3,2 m/s

d)

1,5 m/s

24.

Một người đi xe máy từ A đến B. Trên đoạn đường đầu người đó đi hết 15 phút. Đoạn đường còn lại người đó đi trong thời gian 30 phút với vận tốc 12m/s. Hỏi đoạn đường dầu dài bao nhiêu? Biết vận tốc trung bình của người đó trên cả quãng đường AB là 36km/h.

Hãy chọn câu trả lời đúng.

a)

3 km

b)

5,4 km

c)

10,8 km

d)

21,6 km

25.

Một ô tô chuyển động thẳng đều trên đoạn đường từ địa điểm M đến địa điểm N với thời gian dự tính là t. Nếu tăng vận tốc của ô tô lên 1,5 lần thì thời gian t

a)

giảm 3/2 lần

b)

tăng 4/3 lần

c)

giảm 3/4 lần

d)

tăng 3/2 lần

26.

Một vật chuyển động trong nửa thời gian đầu đi với vận tốc 40 km/h; nửa thời gian sau đi với vận tốc 30 km/h. Vận tốc trung bình của vật trong suốt quá trình chuyển động là

a)

30km/h

b)

40km/h

c)

70km/h

d)

35km/h

27.

Một viên bi chuyển động trên một máng nghiêng dài 40cm mất 2s rồi tiếp tục chuyển động trên đoạn đường nằm ngang dài 30cm mất 5s. Vận tốc trung bình của viên bi trên cả 2 đoạn đường là

a)

13 cm/s

b)

10 cm/s

c)

6 cm/s

d)

20 cm/s

28.

Chuyển động của vật nào sau đây được coi là đều ?

a)

Chuyển động của ôtô đang chạy trên đường

b)

Chuyển động của tàu hoả lúc vào sân ga

c)

Chuyển động của máy bay đang hạ cánh xuống sân bay

d)

Chuyển động của chi đội đang bước đều trong buổi duyệt nghi thức đội

29.

Một người đi xe máy với vận tốc 12m/s trong thời gian 20 phút. Quãng đường người đó đi được là

a)

240 m

b)

2400 m

c)

14,4 km

d)

4 km

30.

Một người đi quãng đường dài 1,5 km với vận tốc 10m/s. thời gian để người đó đi hết quãng đường là

a)

t = 0,15 giờ

b)

t = 15 giây

c)

t = 2,5 phút

d)

t = 14,4 phút

31.

Trong các câu nói về tốc độ dưới đây câu nào Sai?

a)

Tốc độ cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động

b)

Độ lớn của tốc độ được tính bằng quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian

c)

Công thức tính tốc độ là: v = S.t

d)

Đơn vị của tốc độ là km/h

32.

Một chiếc xe máy chở hai người chuyển động trên đường . Trong các câu mô tả sau câu nào đúng.

a)

Người cầm lái chuyển động so với chiếc xe

b)

Người ngồi sau chuyển động so với người cầm lái

c)

Hai người chuyển động so với mặt đường

d)

Hai người đứng yên so với bánh xe

33.

Trong các ví dụ về vật đứng yên so với vật mốc sau đây ví dụ nào là sai.

a)

Trong chiếc đồng hồ đang chạy đầu kim đứng yên so với cái bàn

b)

Trong chiếc ô tô đang chuyển động người lái xe đứng yên so với ô tô

c)

Trên chiếc thuyền đang trôi theo dòng nước người lái thuyền đứng yên so với chiếc thuyền

d)

Cái cặp để trên mặt bàn đứng yên so với mặt bàn

34.

Trong các chuyển động sau, quỹ đạo của chuyển động nào là đường thẳng.

a)

Một chiếc lá rơi từ trên cây xuống

b)

Bánh xe khi xe đang chuyển động

c)

Một viên phấn rơi từ trên cao xuống

d)

Một viên đá được ném theo phương nằm ngang

35.

Một chiếc ô tô đang chạy, người soát vé đang đi lại. Câu nhận xét nào sau đây là sai?

a)

Hành khách đứng yên so với người lái xe

b)

Người soát vé đứng yên so với hành khách

c)

Người lái xe chuyển động so với cây bên đường

d)

Hành khách chuyển động so với nhà cửa bên đường

36.

Hai lực cân bằng là:

a)

Hai lực cùng đặt vào một vật, cùng cường độ, có phương cùng trên một đường thẳng, có chiều ngược nhau.

b)

Hai lực cùng đặt vào một vật, cùng cường độ, có chiều ngược nhau.

c)

Hai lực cùng đặt vào một vật, cùng cường độ, có chiều ngược nhau, có phương nằm trên hai đường thẳng khác nhau.

d)

Hai lực cùng đặt vào hai vật khác nhau, cùng cường độ, có phương cùng trên một đường thẳng, có chiều ngược nhau.

37.

Trường hợp nào dưới đây cho ta biết khi chịu tác dụng của lực vật vừa bị biến dạng vừa bị biến đổi chuyển động.

a)

Gió thổi cành lá đung đưa

b)

Khi hãm phanh xe đạp chạy chậm dần.

c)

Một vật đang rơi từ trên cao xuống

d)

Sau khi đập vào mặt vợt quả bóng tennít bị bật ngược trở lại

38.

Chiều của lực ma sát:

a)

Ngược chiều với chiều chuyển động của vật.

b)

Có thể cùng chiều hoặc ngược chiều với chiều chuyển động của vật.

c)

Cùng chiều với chiều chuyển động của vật.

d)

Tùy thuộc vào loại lực ma sát chứ không phụ thuộc vào chiều chuyển động của vật.

39.

Trường hợp nào sau đây lực ma sát không phải là lực ma sát lăn :

a)

Ma sát giữa bánh xe và mặt đường khi đi trên đường.

b)

Ma sát giữa các viên bi trong ổ trục quay

c)

Ma sát giữa các con lăn và mặt đường khi di chuyển vật nặng trên đường.

d)

Ma sát giữa khăn lau với mặt sàn khi lau nhà.

40.

Hãy chọn câu trả lời đúng. Muốn biểu diễn một véc tơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố?

a)

Điểm đặt, phương, chiều

b)

Điểm đặt, phương, chiều và độ lớn

c)

Phương, chiều

d)

Điểm đặt, phương, độ lớn

41.

Khi chỉ có một lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật sẽ như thế nào?

a)

Không thay đổi.

b)

Có thể tăng dần và cũng có thể giảm dần.

c)

Chỉ có thể tăng dần

d)

Chỉ có thể giảm dần.

42.

Trường hợp nào sau đây lực ma sát có hại ?

a)

Rắc cát trên đường ray khi tàu lên dốc

b)

Khi máy vận hành, ma sát giữa các ổ trục các bánh răng làm máy móc sẽ bị mòn đi

c)

Khi kéo co, lực ma sát giữa chân của vận động viên với mặt đất, giữa tay của vận động viên với sợi dây kéo co.

d)

Rắc nhựa thông vào bề mặt dây curoa, vào cung dây của đàn violon, đàn nhị ( đàn cò )

43.

Một vật đặt trên mặt bàn nằm ngang. Dùng tay búng vào vật để truyền cho nó một vận tốc. Vật sau đó sẽ chuyển động chậm dần vì:

a)

Trọng lực.

b)

Lực búng của tay.

c)

Quán tính.

d)

Lực ma sát

44.

Một xe ô tô đang chuyển động thẳng thì đột ngột dừng lại. Hành khách trên xe sẽ như thế nào? Hãy chọn câu trả lời đúng

a)

Hành khách nghiêng sang trái

b)

Hành khách nghiêng về đằng trước.

c)

Hành khách nghiêng sang phải          

d)

Hành khách nghiêng về đằng sau.

45.

Kết luận nào sau đây không đúng?

a)

Lực là nguyên nhân duy trì chuyển động.

b)

Lực là nguyên nhân khiến vật thay đổi chuyển động.

c)

Lực là nguyên nhân khiến vật thay đổi vận tốc.

d)

Một vật bị biến dạng là do lực tác dụng vào nó

46.

Trong các chuyển động dưới đây, chuyển động nào do tác dụng của trọng lực?

a)

Xe đi trên đường.

b)

Thác nước đổ từ trên cao xuống.

c)

Mũi tên bắn ra từ cánh cung.

d)

Quả bóng bị nảy bật lên khi chạm đất.

47.

Trong các chuyển động sau chuyển động nào là chuyển động do quán tính?

a)

Hòn đá lăn từ trên núi xuống.

b)

Xe máy chạy trên đường.

c)

Lá rơi từ trên cao xuống.

d)

Xe đạp chạy sau khi thôi không đạp xe nữa.

48.

Khi có lực tác dụng, mọi vật đều không thể thay đổi vận tốc đột ngột được vì mọi vật đều có:

a)

ma sát

b)

trọng lực

c)

quán tính

d)

đàn hồi

49.

Lực nào sau đây không phải là lực ma sát?

a)

Lực xuất hiện khi bánh xe trượt trên mặt đường.

b)

Lực xuất hiện khi lốp xe đạp lăn trên mặt đường.

c)

Lực của dây cung tác dụng lên mũi tên khi bắn.

d)

Lực xuất hiện khi các chi tiết máy cọ xát với nhau

50.

Khi xe đang chuyển động, muốn xe dừng lại, người ta dùng phanh để:

a)

tăng ma sát trượt

b)

tăng ma sát lăn

c)

tăng ma sát nghỉ

d)

tăng quán tính

51.

Một ô tô đang chuyển động trên mặt đường, lực tương tác giữa bánh xe với mặt đường là:

a)

ma sát trượt

b)

ma sát nghỉ

c)

ma sát lăn

d)

lực quán tính

52.

Trường hợp nào sau đây xuất hiện lực ma sát trượt?

a)

Viên bi lăn trên cát.

b)

Bánh xe đạp chạy trên đường.

c)

Trục ổ bi ở xe máy đang hoạt động.

d)

Khi viết phấn trên bảng.

53.

Trường hợp nào sau đây xuất hiện lực ma sát nghỉ?

a)

Kéo trượt cái bàn trên sàn nhà.

b)

Quả dừa rơi từ trên cao xuống.

c)

Chuyển động của cành cây khi gió thổi.

d)

Chiếc ô tô nằm yên trên mặt đường dốc.

54.

Cách nào sau đây làm giảm được ma sát nhiều nhất?

a)

Vừa tăng độ nhám vừa tăng diện tích của bề mặt tiếp xúc.

b)

Tăng độ nhẵn giữa các bề mặt tiếp xúc.

c)

Tăng độ nhám giữa các bề mặt tiếp xúc.

d)

Tăng diện tích bề mặt tiếp xúc.

55.

Hoa đưa một vật nặng hình trụ lên cao bằng 2 cách hoặc là lăn vật trên mặt phẳng nghiêng, hoặc kéo vật trượt trên mặt phẳng nghiêng. Cách nào lực ma sát lớn hơn?

a)

Lăn vật

b)

Kéo vật

c)

Cả 2 cách như nhau

d)

Không so sánh được

56.

Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào:

a)

độ lớn của áp lực và diện tích mặt bị ép

b)

điểm đặt của lực

c)

chiều của lực

d)

phương của lực