Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bảng nguyên tố hóa học

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Số thứ tự của ô nguyên tố bằng

a)

số oxi hóa của nguyên tố đó

b)

số nơtron của nguyên tố đó

c)

số khối của nguyên tố đó

d)

số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó

2.

Kí hiệu hóa học của Oxygen?

a)

O

b)

O2

c)

Or

d)

2O

3.

Câu 2: Nguyên tố hóa học là tập hợp nguyên tử cùng loại có cùng............

a)

Số electron trong nguyên tử

b)

Số proton trong hạt nhân

c)

Số newtron trong nguyên tử

d)

số lớp electron

4.

Câu 3: Kí hiệu hóa học của nguyên tố Chlorine là

a)

CL

b)

cL

c)

cl

d)

Cl

5.

Câu 4: Cách biểu diễn 3H có nghĩa là:

a)

3 nguyên tố Hidrogen

b)

3 nguyên tử Helium

c)

3 nguyên tử Hidrogen

d)

3 nguyên tố Helium

6.

Câu 5: Đây là sơ đồ nguyên tử của nguyên tố nào?

a)

O

b)

N

c)

Na

d)

Ne

7.

Câu 6: Đây là sơ đồ nguyên tử của nguyên tố nào?

a)

Ca

b)

Na

c)

Ar

d)

Al

8.

Câu 7: 4 nguyên tố hóa học phổ biến nhất trong cơ thể người là:

a)

C, H ,O ,N

b)

C ,H ,Na ,Ca

c)

C, H, O, S

d)

C, H, O, Na

9.

Câu 9: Cho thành phần các nguyên tử như sau: A(17p, 17e,16n); B(20p, 20e, 19n); C (17p, 17e, 17n); D (19p, 19e, 20n). Có tất cả bao nhiêu nguyên tố hóa học ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Câu 10: Số hạt nào đặc trưng cho một nguyên tố hóa học:

a)

Hạt nhân

b)

Hạt electron

c)

Hạt protron

d)

Hạt newton

11.

Câu 11: Nguyên tử X có tổng số hạt là 115 trong đó số newton là 45 hạt. Kí hiệu hóa học của X là:

a)

F

b)

Cl

c)

Br

d)

I

12.

Đơn chất là những chất

a)

Có một nguyên tố hóa họ

b)

Có hai nguyên tố hóa học

c)

Có ba nguyên tố hóa học.

d)

Có từ hai nguyên tố hóa học trở lê

13.

Phát biểu nào sau đây sai:

a)

Các nguyên tử của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần

b)

Theo Men-đe-lê-ép, trong bảng tuần hoàn các nguyên tử của nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần khối lượng nguyên tử

c)

Các nguyên tử của các nguyên tố trong cùng một hàng thì có tính chất gần giống nhau

d)

Ô nguyên tố cho biết số hiệu nguyên tử, tên nguyên tố, kí hiệu hóa học và khối lượng nguyên tử

14.

Nguyên tử oxygen có điện tích hạt nhân là +8. Số lớp electron và số electron lớp ngoài cùng của oxygen lần lượt là:

a)

2 và 6

b)

3 và 6

c)

2 và 8

d)

2 và 2

15.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, số lượng chu kỳ lớn là:

a)

7

b)

3

c)

16

d)

4

16.

Nếu tổng số hạt proton, nơtron, electron của một nguyên tử là 28. Số hạt không mang điện là 10 hạt thì số hạt electron của nguyên tử là:

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

17.

Nguyên tố chiếm 78% trong không khí có kí hiệu là N. Tên của nguyên tố này là:

a)

Nitrogen

b)

Oxygen

c)

Carbon

d)

Sodium

18.

Sodium là thành phần không thể thiếu trong muối ăn. Em hãy cho biết kí hiệu hóa học của sodium?

a)

Ni

b)

Na

c)

N

d)

Mg

19.

H là kí hiệu hóa học nguyên tố

a)

Hydrogen

b)

Helium

c)

Neon

d)

Carbon

20.

C là kí hiệu hóa học của nguyên tố nào

a)

Carbon

b)

Helium

c)

Copper

d)

Calcium

21.

Kí hiệu Al ứng với tên nguyên tố nào

a)

iron

b)

copper

c)

aluminium

d)

zinc

22.

Nguyên tố dùng để duy trì sự cháy, sự hô hấp có kí hiệu hóa học là O. Tên của nguyên tố là?

a)

Nitrogen

b)

Oxygen

c)

Boron

d)

Chlorine

23.

Nguyên tố chiếm 78% trong không khí có kí hiệu là N. Tên của nguyên tố này là:

a)

Nitrogen

b)

Oxygen

c)

Carbon

d)

Sodium

24.

Sodium là thành phần không thể thiếu trong muối ăn. Em hãy cho biết kí hiệu hóa học của sodium?

a)

Ni

b)

Na

c)

N

d)

Mg

25.

Magnesium là nguyên tố phổ biến thứ 8 trong vỏ Trái Đất. Hãy cho biết kí hiệu hóa học của magnesium?

a)

Mg

b)

Cu

c)

Mn

d)

Fe

26.

Aluminium là kim loại phổ biến nhất trong vỏ Trái Đất. Hãy cho biết kí hiệu hóa học của aluminium?

a)

Ni

b)

Al

c)

Ag

d)

Au

27.

Silicon là nguyên tố hóa học phổ biến sau Oxi trong vỏ Trái Đất. Là thành phần quan trọng chế tạo bê tông và gạch. Kí hiệu hóa học của Silicon là?

a)

S

b)

Sn

c)

Si

d)

Li

28.

F là kí hiệu hóa học nguyên tố

a)

phosphorus

b)

Fluorine

c)

potasium

d)

lithium

29.

Nguyên tử khối của một nguyên tố là 56. Nguyên tố đó là:

a)

K (potasium)

b)

Mg (magesium)

c)

Cu (copper)

d)

Fe (iron)

30.

Nguyên tố Liti có số proton là bao nhiêu ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

31.

Nguyên tử khối của một nguyên tố là 24. Nguyên tố đó là:

a)

Cr

b)

Mg

c)

Cu

d)

Fe

32.

Nguyên tố nào dưới đây có nguyên tử khối nặng nhất ?

a)

K

b)

Ca

c)

P

d)

He

33.

Nguyên tử khối là khối lượng của một nguyên tử tính bằng đơn vị nào?

a)

Gam

b)

Kilôgam

c)

Đơn vị cacbon (đvC)

d)

Cả 3 đơn vị trên

34.

Cho nguyên tố O có nguyên tử khối là 16, Mg là 24. Nguyên tử nào nặng hơn

a)

Mg nặng hơn O

b)

Mg nhẹ hơn O

c)

O bằng Mg

d)

Tất cả đáp án trên

35.

Nguyên tử X nặng gấp 2 lần nguyên tử oxi. Nguyên tử Y nặng gấp 2 lần nguyên tử X. Kí hiệu hóa học (KHHH) của nguyên tố X, Y là

a)

X (S); Y (Fe).

b)

X (S); Y (Cu).

c)

X (Cu); Y (S).

d)

X (Fe); Y (S).

36.

Nguyên tố O có nguyên tử khối là 16, X nặng bằng 4 lần O. Nguyên tử X là

a)

Helium

b)

Copper

c)

Oxygen

d)

Magnesium

37.

Nguyên tố Cu có nguyên tử khối là 64, Y nặng bằng 1/2 Cu. Nguyên tử Y là

a)

Hydrogen

b)

Copper

c)

Oxygen

d)

sulfur