NEW
Font size
Worksheetsôn tập cuối kì II
Total questions: 40
Worksheet time: 22mins
Công thức cấu tạo của rượu etylic là
CH3-O-CH3.
CH3-CH2-OH.
CH3-OH.
CH2=CH-OH.
Cho các phát biểu sau, phát biểu đúng là
Rượu etylic và etilen có tính chất hóa học giống nhau vì đều là hợp chất hữu cơ.
Nhóm -OH trong phân tử rượu etylic làm cho rượu có tính chất đặc trưng.
Trong phân tử rượu etylic, nhóm -OH liên kết trực tiếp với nguyên tử hidro.
Trong phân tử rượu etylic có ba nguyên tử cacbon.
Phát biểu nào sau đâu không đúng khi nói về tính chất của rượu etylic?
Rượu etylic là chất lỏng, không màu.
Rượu etylic sôi ở 78,3oC.
Rượu etylic còn có tên gọi khác là ancol etylic hay axeton.
Rượu etylic nhẹ hơn nước và tan vô hạn trong nước.
Cho dãy các chất sau: K, CH3COOH, O2, dung dịch Br2, HCl. Các chất có thể phản ứng được với rượu etylic là
CH3COOH, O2, dung dịch Br2.
CH3COOH, HCl, dung dịch Br2.
HCl, dung dịch Br2, K.
K, CH3COOH, O2.
Cho một mẩu natri vào ống nghiệm đựng rượu etylic. Hiện tượng quan sát được là
Có bọt khí màu nâu thoát ra.
Mẩu natri tan dần và có bọt khí không màu thoát ra.
Mẩu natri nằm dưới bề mặt chất lỏng và không tan.
Có kết tủa màu trắng.
Ancol etylic cháy theo sơ đồ phản ứng: C2H6O + O2 → CO2 + H2O
Hệ số cân bằng của phương trình lần lượt là:
2, 3, 4, 5.
2, 3, 2, 3.
1, 3, 2, 3.
1, 3, 3, 3.
Đốt cháy rượu etylic trong không khí, hiện tượng quan sát được là
ngọn lửa màu xanh, không tỏa nhiệt.
ngọn lửa màu vàng, tỏa nhiều nhiệt.
ngọn lửa không màu, tỏa nhiều nhiệt.
ngọn lửa màu xanh, tỏa nhiều nhiệt.
Hợp chất Y là chất lỏng không màu, có nhóm – OH trong phân tử, tác dụng với natri nhưng không tác dụng với kẽm. Y là
KOH.
C2H5OH.
Ca(OH)2.
CH3COOH.
Hòa tan 60 ml rượu etylic nguyên chất vào 90 ml nước cất thu được
rượu etylic có độ rượu là 20o.
rượu etylic có độ rượu là 25o.
rượu etylic có độ rượu là 30o.
rượu etylic có độ rượu là 40o.
Chất nào sau đây không được dùng để phân biệt rượu etylic và axit axetic?
K.
NaOH.
Quỳ tím.
MgCO3.
Số ml rượu etylic nguyên chất có trong 250 ml rượu 40o là:
250 ml.
100 ml.
1000 ml.
10 ml.
Cho một mẩu natri vào dung dịch rượu etylic 60o. Số phản ứng hóa học xảy ra là1
1
2
3
4
Cho một mẩu kali vào dung dịch rượu etylic nguyên chất. Số phản ứng hóa học xảy ra là
1
2
3
4
Cho 46 gam rượu etylic nguyên chất tác dụng với lượng dư kim loại kali. Thể tích khí H2 thoát ra (ở đktc) là
2,8 lít.
5,6 lít.
8,4 lít.
11,2 lít.
Đốt cháy hoàn toàn m gam rượu etylic. Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy thu được vào bình đựng dung dịch nước vôi trong dư thì thu được 20 gam kết tủa, giá trị của m là
5,2 gam.
3 gam.
4,6 gam.
6,4 gam.
Rượu etylic và axit axetic có công thức phân tử lần lượt là
C2H6O2, C2H4O2.
C3H6O, C2H4O2.
C2H6O, C3H4O2.
C2H6O, C2H4O2.
Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ
trên 5%.
dưới 2%.
từ 2% - 5%.
từ 3% - 6%.
Rược etylic và axit axetic đều có chung tính chất hóa học nào sau đây?
Tác dụng với dung dịch NaOH.
Tác dụng với kim loại Na.
Tác dụng với kim loại Zn.
Tác dụng với dung dịch K2CO3.
Tính chất vật lý của axit axetic là
chất lỏng, không màu, vị chua, tan vô hạn trong nước.
chất lỏng, màu trắng, vị chua, tan vô hạn trong nước.
chất lỏng, không màu, vị đắng, tan vô hạn trong nước.
chất lỏng, không màu, vị chua, không tan trong nước.
Axit axetic có tính axit vì trong phân tử
có chứa nhóm – OH.
có chứa nhóm – COOH.
có chứa nhóm – C = O.
có chứa nhóm – COOR.
Phản ứng giữa axit axetic với dung dịch bazơ thuộc loại
phản ứng oxi hóa - khử.
phản ứng hóa hợp.
phản ứng phân hủy.
phản ứng trung hòa.
Cho axit axetic tác dụng với muối cacbonat giải phóng khí
cacbon đioxit.
lưu huỳnh đioxit.
lưu huỳnh trioxit.
cacbon monooxit.
Etyl axetat là sản phẩm của phản ứng giữa
Axit axetic và muối.
Axit axetic và rượu etylic.
Rượu etylic và Na.
Axit axetic và NaOH.
Tính chất vật lí của etyl axetat là
chất lỏng, mùi thơm, ít tan trong nước, dùng làm dung môi trong công nghiệp.
chất khí mùi thơm, ít tan trong nước, dùng làm dung môi trong công nghiệp.
chất lỏng không mùi, ít tan trong nước, dùng làm dung môi trong công nghiệp.
chất lỏng tan vô hạn trong nước, dùng làm dung môi trong công nghiệp.
Phương trình phản ứng sản xuất axit axetic trong công nghiệp là:
C4H10 + O2 → CH3COOH + H2O
Tổng hệ số trong phương trình phản ứng trên là
11.
12.
13.
14.
Để phân biệt dung dịch CH3COOH và C2H5OH ta dùng kim loại
Na.
Zn.
K.
Cu.
Dãy các chất nào sau đây tác dụng được với axit axetic?
ZnO; Cu(OH)2; Cu; BaSO4 ; C2H5OH.
CuO; Ca(OH)2; Zn; Na2CO3 ; C2H5OH.
ZnO; Ca(OH)2; Mg; H2SO4; C2H5OH.
CuO; Cu(OH)2; C2H5OH; C6H6; CaCO3.
Cặp chất nào sau đây có phản ứng xảy ra và sinh ra khí CO2
CH3COOH và CaO.
CH3COOH và Mg(OH)2.
CH3COOH và ZnCO3.
CH3COONa và Na2CO3.
Công thức cấu tạo của axit axetic khác với rượu etylic là
có nhóm –CH3.
có nhóm –OH.
có nguyên tử oxi.
có nhóm –COOH.
Cho dãy các chất sau: Na, NaOH, Zn, Na2CO3, C2H5OH, Cu, AgCl, H2SO4. Số chất không tác dụng được với dung dịch axit axetic là
3
4
5
6
Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau?
Những chất có nhóm –OH và nhóm –COOH tác dụng được với KOH.
Những chất có nhóm –OH tác dụng được với K.
Những chất có nhóm –COOH tác dụng với KOH nhưng không tác dụng với K.
Những chất có nhóm –OH và nhóm –COOH cùng tác dụng với K và KOH.
Cho thêm Cu(OH)2 vào hai ống nghiệm đựng CH3COOH và C2H5OH. Hiện tượng nào sau đây chứng tỏ là axit CH3COOH?
Dung dịch có màu xanh.
Dung dịch màu vàng nâu.
Có kết tủa trắng.
Có kết tủa nâu đỏ.
Có ba dung dịch mất nhãn đựng: rượu etylic, axit axetic, dầu ăn. Có thể phân biệt ba dung dịch trên bằng cách nào sau đây?
Quỳ tím và nước.
Dung dịch brom.
Kim loại natri và nước.
Phenolphtalein và nước.
Dung dịch nào sau đây tác dụng được với CaO, CaCO3 nhưng không tác dụng được với dung dịch AgNO3?
NaOH.
HCl.
CH3COOH.
C2H5OH.
Dãy các chất đều phản ứng được với kim loại Na và K là
rượu etylic, axit axetic.
benzen, axit axetic
rượu etylic, benzen
dầu hoả, rượu etylic.
Số mol rượu etylic có trong 200 ml rượu C2H5OH 46o (D= 0,8 g/ml)?
0,4 mol.
0,8 mol.
1,6 mol.
3,2 mol
Độ rượu là
Số gam rượu etylic có trong 100 gam hỗn hợp rượu và nước.
Số mol rượu etylic có trong 100 ml hỗn hợp rượu và nước.
Số ml rượu etylic có trong 100 ml hỗn hợp rượu và nước.
Số ml nước có trong 100 ml hỗn hợp rượu và nước.
Cho 200 ml dung dịch CH3COOH 0,1M vào 100 ml dung dịch Ca(OH)2 0,1M. Dung dịch sau phản ứng có khả năng
làm quỳ tím hóa xanh.
làm quỳ tím hóa đỏ.
không làm quỳ tím đổi màu.
tác dụng với Mg giải phóng khí H2.
Trung hòa 400 ml dung dịch axit axetic 0,5M bằng dung dịch KOH 1M. Thể tích dung dịch KOH cần dùng là
100 ml.
200 ml.
300 ml.
400 ml.
Hòa tan 20 gam CaCO3 vào dung dịch CH3COOH dư. Thể tích CO2 thoát ra ( đktc) là
2,24 lít.
3,36 lít.
4,48 lít.
5,60 lít.
