Font size
WorksheetsKHTN 7 (Hoá) HKI - Bài số 2
Total questions: 40
Worksheet time: 25mins
Câu 1 (NB): “Trên cơ sở các sổ liệu và phân tích số liệu, con người có thể đưa ra các dự báo hay dự đoán tính chất của sự vật, hiện tượng, nguyên nhân của hiện tượng!” Đó là kĩ năng nào?
A. Kĩ năng quan sát, phân loại.
B. Kĩ năng liên kết tri thức.
C. Kĩ năng dự báo.
D. Kĩ năng đo.
Câu 2 (NB): Khẳng định nào dưới đâỵ là không đúng?
A. Dự báo là kĩ năng cần thiết trong nghiên cứu khoa học tự nhiên.
B. Dự báo là kĩ năng không cấn thiết của người làm nghiên cứu.
C. Dự báo là kĩ năng dự đoán điều gì sẽ xảy ra dựa vào quan sát, kiến thức,suy luận của con người,... về các sự vật, hiện tượng.
D. Kĩ năng dự báo thường được sử dụng trong bước dự đoán của phươngpháp tìm hiểu tự nhiên.
Câu 3 (NB): Cho các bước sau:
(1) Hình thành giả thuyết
(2) Quan sát và đặt câu hỏi
(3) Lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết
(4) Thực hiện kế hoạch
(5) Kết luận
Thứ tự sắp xếp đúng các bước trong phương pháp tìm hiểu tự nhiên là?
A. (1) - (2) - (3) - (4) - (5).
B. (2) - (1) - (3) - (4) - (5).
C. (1) - (2) - (3) - (5) - (4).
D. (2) - (1) - (3) - (5) - (4).
Câu 4 (NB): Đâu không phải là kĩ năng cần vận dụng vào phương pháp tìm hiểu tự nhiên?
A. Kĩ năng chiến đấu đặc biệt;
B. Kĩ năng quan sát;
C. Kĩ năng dự báo;
D. Kĩ năng đo đạc.
Câu 5 (TH): Cho các bước sau:
(1) Thực hiện phép đo, ghi kết quả đo và xử lí số liệu đo.
(2) Ước lượng để lựa chọn dụng cụ/thiết bị đo phù hợp.
(3) Phân tích kết quả và thảo luận về kết quả nghiên cứu thu được.
(4) Đánh giá độ chính xác của kết quả đo căn cứ vào loại dụng cụ đo và cách đo.
Trình tự các bước hình thành kĩ năng đo là:
A. (1) (2) (3) (4).
B. (1) (3) (2) (4).
C. (3) (2) (4) (1).
D. (2) (1) (4) (3).
Câu 6 (NB): Con người có thể định lượng được các sự vật và hiện tượng tự nhiên dựa
trên kĩ năng nào?
A. Kĩ năng quan sát, phân loại.
B. Kĩ năng liên kết tri thức.
C. Kĩ năng dự báo.
D. Kĩ năng đo.
Câu 1 (NB): “Trên cơ sở các sổ liệu và phân tích số liệu, con người có thể đưa ra các dự báo hay dự đoán tính chất của sự vật, hiện tượng, nguyên nhân của hiện tượng!” Đó là kĩ năng nào?
A. Kĩ năng quan sát, phân loại.
B. Kĩ năng liên kết tri thức.
C. Kĩ năng dự báo.
D. Kĩ năng đo.
Câu 2 (NB): Khẳng định nào dưới đâỵ là không đúng?
A. Dự báo là kĩ năng cần thiết trong nghiên cứu khoa học tự nhiên.
B. Dự báo là kĩ năng không cấn thiết của người làm nghiên cứu.
C. Dự báo là kĩ năng dự đoán điều gì sẽ xảy ra dựa vào quan sát, kiến thức,suy luận của con người,... về các sự vật, hiện tượng.
D. Kĩ năng dự báo thường được sử dụng trong bước dự đoán của phươngpháp tìm hiểu tự nhiên.
Câu 3 (NB): Cho các bước sau:
(1) Hình thành giả thuyết
(2) Quan sát và đặt câu hỏi
(3) Lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết
(4) Thực hiện kế hoạch
(5) Kết luận
Thứ tự sắp xếp đúng các bước trong phương pháp tìm hiểu tự nhiên là?
A. (1) - (2) - (3) - (4) - (5).
B. (2) - (1) - (3) - (4) - (5).
C. (1) - (2) - (3) - (5) - (4).
D. (2) - (1) - (3) - (5) - (4).
Câu 4 (NB): Đâu không phải là kĩ năng cần vận dụng vào phương pháp tìm hiểu tự nhiên?
A. Kĩ năng chiến đấu đặc biệt;
B. Kĩ năng quan sát;
C. Kĩ năng dự báo;
D. Kĩ năng đo đạc.
Câu 5 (TH): Cho các bước sau:
(1) Thực hiện phép đo, ghi kết quả đo và xử lí số liệu đo.
(2) Ước lượng để lựa chọn dụng cụ/thiết bị đo phù hợp.
(3) Phân tích kết quả và thảo luận về kết quả nghiên cứu thu được.
(4) Đánh giá độ chính xác của kết quả đo căn cứ vào loại dụng cụ đo và cách đo.
Trình tự các bước hình thành kĩ năng đo là:
A. (1) (2) (3) (4).
B. (1) (3) (2) (4).
C. (3) (2) (4) (1).
D. (2) (1) (4) (3).
Câu 6 (NB): Con người có thể định lượng được các sự vật và hiện tượng tự nhiên dựa
trên kĩ năng nào?
A. Kĩ năng quan sát, phân loại.
B. Kĩ năng liên kết tri thức.
C. Kĩ năng dự báo.
D. Kĩ năng đo.
Câu 8 (TH): Trong Hình 1.1, ban đầu bình a chứa nước,
bình b chứa một vật rắn không thấm nước.
Khi đổ hết nước từ bình a sang bình b thì
mức nước trong bình b được vẽ trong hình.
Thể tích của vật rắn là:
A. 33 ml.
B. 73 ml
C. 32,5 ml
D. 35,2 ml
Câu 8 (TH): Cổng quang điện có vai trò:
A. Điều khiển mở đồng hồ đo thời gian hiện số.
B. Điều khiển đóng đồng hồ đo thời gian hiện số.
C. Điều khiển mở/đóng đồng hồ đo thời gian hiện số.
D. Gửi tín hiệu điện tự tới đồng hồ.
Câu 9 (TH): Một bản báo cáo thực hành cần có những nội dung nào, sắp xếp lại theo thứ tự nội dung bản báo cáo.
(1). Kết luận. (2). Mục đích thí nghiệm. (3). Kết quả.
(4). Các bước tiến hành (5). Chuẩn bị (6). Thảo luận
A. (1) - (2) - (3) - (4) - (5) - (6).
B. (2) - (5) - (4) - (3) - (6) - (1).
C. (1) - (2) – (6) - (3) - (5) - (4).
D. (2) - (1) - (3) - (5) - (6)- (4).
Câu 10. Phương pháp tìm hiểu Khoa học tự nhiên qua mấy bước
1
3
5
7
Câu 8 (TH): Cổng quang điện có vai trò:
A. Điều khiển mở đồng hồ đo thời gian hiện số.
B. Điều khiển đóng đồng hồ đo thời gian hiện số.
C. Điều khiển mở/đóng đồng hồ đo thời gian hiện số.
D. Gửi tín hiệu điện tự tới đồng hồ.
Câu 9 (TH): Một bản báo cáo thực hành cần có những nội dung nào, sắp xếp lại theo thứ tự nội dung bản báo cáo.
(1). Kết luận. (2). Mục đích thí nghiệm. (3). Kết quả.
(4). Các bước tiến hành (5). Chuẩn bị (6). Thảo luận
A. (1) - (2) - (3) - (4) - (5) - (6).
B. (2) - (5) - (4) - (3) - (6) - (1).
C. (1) - (2) – (6) - (3) - (5) - (4).
D. (2) - (1) - (3) - (5) - (6)- (4).
Câu 10. Phương pháp tìm hiểu Khoa học tự nhiên qua mấy bước
1
3
5
7
Nguyên tố hóa học là tập hợp nguyên tử cùng loại có …
Cùng số proton và số neutron trong hạt nhân
Cùng số electron trong hạt nhân
Cùng số proton trong hạt nhân
Cùng số neutron trong hạt nhân
Trong các câu sau đây, câu nào không đúng?
Kí hiệu hóa học được biểu diễn một hay hai chữ cái
Mỗi nguyên tố hóa học có một kí hiệu hóa học riêng
Hạt proton đặc trưng cho một nguyên tố hóa học
Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học có số neutron bằng nhau
Có bao nhiêu lớp electron?
(a)
Trong ô nguyên tố sau, con số 39 cho biết điều gì?
(a)
Sau khi thu thập mẫu vật, dữ liệu để nghiên cứu, các nhà khoa học lựa chọn các mẫu vật, dữ liệu có cùng đặc điểm chung giống nhau để sắp xếp thành các nhóm. Đây là kĩ năng nào?
Kĩ năng phân loại
Kĩ năng dự báo
Kĩ năng quan sát.
Kĩ năng liên kết
Proton
Electron
neutron
tất cả
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Bảng tuần hoàn gồm 7 chu kì được kí hiệu từ 1 đến 7
Các nguyên tố cùng nhóm có tính chất gần giống nhau
Nhóm gồm các nguyên tố mà nguyên tứ của chúng có số electron lớp ngoài cùng bằng nhau và được xếp vào cùng một cột
Các nguyên tố trong nhóm được xếp thành một hàng theo chiều khối lượngnguyên tử tăng dần
Nguyên tố nào không phải là kim loại?
Al
Cl
Fe
P
Nguyên tố R có số hiệu nguyên tử là 7, chu kì 2, nhóm VA trong bảng hệ thống tuần hoàn. Hãy cho biết nguyên tố R có bao nhiêu electron lớp ngoài cùng
(a)
Tên của nguyên tố có kí hiệu Mg là
(a)
Nguyên tố D có số hiệu nguyên tử là 20, chu kì 4, nhóm IIA trong bảng hệ thống tuần hoàn. Nguyên tố D có bao nhiêu lớp electron?
20
4
2
+20
Kí hiệu của nguyên tố copper (đồng) là
(a)
Cho các nguyên tố hóa học sau: H; Ar; Na; P; K; Fe, S; Mg; O; Ne. Hãy cho biết nguyên tố nào là khí hiếm?
(a)
Kĩ năng nào được sử dụng trong hoạt động dùng lực kế để xác định trọng lượng của một vật?
Kĩ năng phân loại
Kĩ năng quan sát
Kĩ năng đo
Kĩ năng liên kết
Một đơn vị khối lượng nguyên tử (1amu) theo định nghĩa có giá trị bằng
1/16 khối lượng nguyên tử oxygen
1/32 khối lượng nguyên tử sulfur
1/10 khối lượng nguyên tử boron
1/12 khối lượng nguyên tử carbon
Nguyên tố hóa học là
Tập hợp những nguyên tử có cùng số proton trong hạt nhân
Tập hợp những nguyên tử có cùng số neutron trong hạt nhân
Tập hợp những nguyên tử có cùng số electron trong hạt nhân
Tập hợp những nguyên tử có cùng số proton và số neutron trong hạt nhân
Theo Rutherford - Bohr, nguyên tử có cấu tạo gồm
Hạt nhân (có proton và neutron) và lớp vỏ electron
Hạt nhân (có proton và electron) và lớp vỏ neutron
Hạt nhân (electron) và lớp vỏ (proton và neutron)
Hạt nhân (neutron) và lớp vỏ (electron và proton)
Cơ sở chính để sắp xếp các nguyên tố hóa học vào bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
Dựa vào tính chất hoá học của nguyên tố
Dựa vào tên gọi của nguyên tố
Dựa vào số lớp electron trong nguyên tử
Dựa vào điện tích hạt nhân nguyên tử
Lớp vỏ ngoài cùng của các nguyên tử khí hiếm có:
8 electron
7 electron
6 electron
4 electron
Kí kiệu hóa học của nguyên tố Aluminium và Copper lần lượt là
A. Al, Cu
B. Na, Fe.
C. Ag, I.
D. Al, Ne.
Kí hiệu hóa học của một nguyên tố được biểu diễn bằng
A. chỉ một chữ cái trong tên nguyên tố.
B. một hoặc hai chữ cái trong tên nguyên tố.
C. một hoặc nhiều chữ cái trong tên nguyên tố.
D. một chữ cái và một chữ số trong tên nguyên tố.
