wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn hóa 7

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Một phân tử nước chứa hai nguyên tử hydrogen và một oxygen. Nước là

a)

Một hợp chất. 

b)

Một đơn chất.

c)

Một hỗn hợp

d)

Một nguyên tố hoá học

2.

Phân tử là gì?

a)

Phân tử là hạt đại diện cho chất

b)

gồm một số nguyên tử kết hợp với nhau

c)

thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của chất

d)

cả ba đáp án trên

3.

Hợp chất là chất được cấu tạo bởi:

a)

1 nguyên tố hoá học

b)

2 chất trộn lẫn với nhau

c)

2 nguyên tố hoá học trở lên

d)

3 nguyên tố hoá học trở lên

4.

Cách viết sau có ý nghĩa gì 5O, Na, Cl2

a)

Phân tử Oxygen, hợp chất sodium, nguyên tố chlorine

b)

5 nguyên tử Oxygen,nguyên tử nguyên tố sodium, phân tử chlorine

c)

Phân tử khối Oxygen, nguyên tử sodium, phân tử chlorine

d)

5 phân tử Oxygen, phân tử sodium, nguyên tố chlorine

5.

Khối lượng phân tử của CH4 và H2O

a)

CH4=15 amu, H2O=17 amu

b)

CH4 =16 amu, H2O=18 amu

c)

CH4 =H2O=18 amu

d)

Không tính được

6.

 Để chỉ hai phân tử hydrogen ta viết:

a)

2H2

b)

2H

c)

4H2

d)

4H

7.

Trong các phản ứng hóa học, nguyên tử kim loại có khuynh hướng

a)

Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể

b)

Nhường bớt electron

c)

Nhận thêm electron

d)

Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể

8.

Vỏ nguyên tử của các nguyên tố khí hiếm thường chứa bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

9.

Liên kết được hình thành bởi sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử là liên kết nào?

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết cộng hóa trị

c)

Liên kết hydrogen

d)

Liên kết kim loại

10.

Phát biểu nào sau đây là sai về chất cộng hóa trị?

a)

Chất cộng hóa trị là chất được tạo thành nhờ liên kết cộng hóa trị

b)

Ở điều kiện thường, chất cộng hóa trị có thể ở thể rắn, lỏng, khí

c)

Chất cộng hóa trị thường dễ bay hơi, kém bền nhiệt

d)

Chất cộng hóa trị không tan được trong nước

11.

Khi hình thành phân tử NaCl, nguyên tử Na

a)

nhường 1 electron

b)

nhận 1 electron

c)

nhường 2 electron

d)

nhận 2 electron

12.

Khi hình thành phân tử NaCl, nguyên tử Cl

a)

nhường 1 electron

b)

nhận 1 electron

c)

nhường 2 electron

d)

nhận 2 electron

13.

 Khi hình thành phân tử MgO, nguyên tử O

a)

nhường 1 electron

b)

nhận 1 electron

c)

nhường 2 electron

d)

nhận 2 electron

14.

Vỏ nguyên tử của các nguyên tố khí hiếm thường chứa bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

15.

Số cặp electron dùng chung trong phân tử oxygen là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Số cặp electron dùng chung giữa các nguyên tử trong phân tử ammonia (NH3) là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Số cặp electron dùng chung giữa các nguyên tử trong phân tử CO2 là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Hóa trị của Na, Ba lần lượt là

a)

I, II

b)

II, I

c)

II, III

d)

III, II

19.

Hóa trị của Fe

a)

I, II

b)

II, III

c)

II, IV

d)

I, III

20.

Hóa trị của nhóm SO3

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

21.

Hóa trị của nhóm CO3

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

22.

Nhóm kim loại hóa trị III

a)

Al, Ag

b)

Ba, K

c)

Mg, Zn

d)

Fe, Al

23.

Nhóm gồm toàn kim loại

a)

Zn, Fe, Na

b)

Zn, Al, N

c)

S, Ba, Na

d)

P, S, Fe

24.

Công thức hóa học tạo bởi Na và SO4

a)

NaSO4

b)

Na2SO4

c)

Na(SO4)2

d)

Na2(SO4)2

25.

Fe nguyên tử có III hóa trị trong công thức nào

a)

FeO

b)

Fe

c)

Fe2O 3

d)

FeCl2

26.

Hóa trị của Na trong hợp chất Na2O là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

27.

Lập công thức hóa học được tạo ra bởi X và Y, biết giá trị hóa của X là I, hóa trị của Y là III

a)

XY

b)

X 3Y

c)

X2 Y

d)

XY3

28.

Na, K, Cl đều có hóa trị mấy trong hợp chất?

a)

II

b)

I

c)

III

d)

Không có đáp án

29.

Nguyên tử được tạo bởi các loại hạt?

a)

Electron

b)

Electron, proton, nơtron

c)

Proton, nơtron

d)

Nơtron

30.

Chọn đán án đúng nhất

a)

Trong nguyên tử có số p = số e

b)

Hạt nhân tạo bởi proton và electron

c)

Electron không chuyển động quanh hạt nhân

d)

Eletron chuyển động hỗn loạn và không sắp xếp theo từng lớp

31.

Một nguyên tử có 10 proton trong hạt nhân, Theo mô hình nguyên tử của Rơ - dơ - pho - Bo, số lớp e của nguyên tử đó là?

a)

10

b)

2

c)

3

d)

8

32.

Hạt nhân nguyên tử fluorine có 9 proton và 10 neutron. Khối lượng của nguyên tử fluorine xấp xỉ bằng:

a)

9 amu

b)

10 amu

c)

19 amu

d)

28 amu

33.

Hình mô tả một nguyên tử Oxygen. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố Oxygen là:

a)

2

b)

6

c)

8

d)

16

34.

Câu 8. Các nguyên tố trong một chu kì thì có cùng

a)

A. Số electron lớp ngoài cùng.

b)

A. Số electron lớp ngoài cùng.

c)

A. Số electron lớp ngoài cùng.

d)

D. Số lớp electron

35.

Câu 7.            Nguyên tố B ở nhóm V trong bảng tuần hoàn. Điều khẳng định nào sau đây đúng với cấu tạo nguyên tử B

a)

A. Nguyên tử B có 5 lớp electron

b)

B. Nguyên tử B có 5 electron lớp ngoài cùng

c)

C. Nguyên tử B có điện tích hạt nhân là 5+.

d)

D. Nguyên tử B có số proton bằng 5

36.

Câu 10. Số nguyên tố trong chu kì 3 và 5 là:

a)

A. 8 và 8

b)

B. 18 và 18

c)

C. 8 và 18

d)

D. 18 và 8