wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

H8_BÀI KIỂM TRA 45P CHƯƠNG 4_SỐ 1

Total questions: 35

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Oxit là hợp chất của oxi với:

a)

Một nguyên tố phi kim

b)

Một nguyên tố kim loại

c)

Một nguyên tố hóa học khác

d)

Nhiều nguyên tố hóa học khác

2.

Chất nào không tác dụng được với oxi:

a)

Fe

b)

S

c)

P

d)

Au

3.

Thành phần không khí gồm:

a)

21% N2; 78% O2; 1% khí khác

b)

78% N2; 21% O2; 1% khí khác

c)

1% O2; 21%N2; 1% khí khác

d)

100% O2

4.

Trong công nghiệp, khí oxi được điều chế từ nguyên liệu nào?

a)

KMnO4 hoặc KClO3

b)

KMnO4 hoặc KNO3

c)

Không khí hoặc nước

d)

Không khí hoặc KMnO4

5.

Sự oxi hóa có tỏa nhiệt nhưng không phát sáng được gọi là:

a)

Sự cháy

b)

Sự oxi hóa chậm

c)

Sự tự bốc cháy

d)

Sự tỏa nhiệt

6.

Người ta thu được khí oxi vào ống nghiệm đặt thẳng đứng bằng cách đẩy không khí là vì:

a)

Oxi  nặng hơn không khí

b)

Oxi nhẹ hơn không khí

c)

Oxi ít tan trong nước

d)

Oxi không tác dụng với nước

7.

Cho các chất: KMnO4 ; NaO ; SiO2 ; Mn2O7 ; CO4 ; K2O ;  P2O5 ; SO2 ; PbO2 ; Na2O ; NH3 ; Ca2O ; Fe3O4 ; Fe2O3 ; C12H22O11. Có bao nhiêu oxit axit?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

8.

Cho các chất: KMnO4 ; NaO ; SiO2 ; Mn2O7 ; CO4 ; K2O ;  P2O5 ; SO2 ; PbO2 ; Na2O ; NH3 ; Ca2O ; Fe3O4 ; Fe2O3 ; C12H22O11. Có bao nhiêu oxit bazo?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

9.

Đốt cháy 11,2 lít khí Hiđro trong bình chứa 10,08 lít khí Oxi. Khối lượng chất còn dư sau phản ứng là bao nhiêu gam? (H =1, O = 16)

(a)  

10.

Chất có công thức hóa học nào sau đây là oxit?

a)

ZnO

b)

Zn(OH)2

c)

ZnCO3

d)

ZnSO4

11.

Đốt cháy hoàn toàn khí metan (CH4) trong khí oxi (vừa đủ). Sản phẩm của phản ứng là:

a)

CO2

b)

H2O

c)

CO2 và H2O

d)

CO2, H2O và O2

12.

Cho các phương trình hóa học của các phản ứng sau:

1) CaCO3 \rightarrow   CaO + CO2

2) Fe + S \rightarrow  FeS          

3) Zn + 2HCl \rightarrow ZnCl2 + H2

4) 2Fe + 3Cl2 \rightarrow 2FeCl3

Trong các phản ứng trên: số phản ứng hóa hợp, phản ứng phân hủy lần lượt là:

a)

3, 1

b)

2, 1

c)

1, 3

d)

1, 2

13.

Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít khí CH4 trong bình chứa khí oxi. Thể tích khí oxi (đo ở đktc) cần dùng là: (C = 12, H = 1, O = 16)

a)

2,24 lít

b)

3,36 lít

c)

4,48 lít

d)

6,72 lít

14.

Dãy chất nào sau đây gồm toàn oxit bazơ?

a)

SO3; P2O5

b)

Na2O; SO3

c)

SO2; CaO

d)

Na­2O; CaO

15.

Hình vẽ trên mô tả điều chế chất nào trong phòng thí nghiệm

(a)  

16.

Hoàn thành phương trình hoá học của các phản ứng sau: S + O2 \rightarrow   (a)  

17.

Fe + O2 \rightarrow   (a)   Điền chất vào phương trình hóa học trên?

18.

Đốt cháy hoàn toàn 2,48 gam photpho trong bình chứa khí oxi. Tính khối lượng hợp chất tạo thành? (P = 31, O = 16)

(a)  

19.

Trong phòng thí nghiệm, oxi được điều chế từ 2 chất nào sau đây?

a)

CuO; Fe3O4

b)

KMnO4; KClO3

c)

Không khí; H2O

d)

KMnO4; MnO2

20.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào xảy ra sự oxi hóa

a)

CaO + H2O → Ca(OH)2

b)

S + O2 \rightarrow   SO2

c)

K2O + H2O → 2KOH

d)

CaCO3 \rightarrow   CaO + CO2

21.

Hiện tượng nào sau đây là sự oxi hóa chậm

a)

Đốt cồn trong không khí

b)

Sắt để lâu trong không khí bị gỉ

c)

Nước bốc hơi

d)

Đốt cháy lưu huỳnh trong khôngkhí

22.

Đốt cháy hoàn toàn 16,8 gam Sắt (Fe) trong không khí. Tính khối lượng sản phẩm thu được? (Fe = 56, O = 16)

(a)  

23.

Cho các oxit có công thức: Fe2O3, MgO, CO2, SO3, P2O3, K2O, NO2 . Số oxit bazo là:

(a)  

24.

Cho các oxit có công thức: Fe2O3, MgO, CO2, SO3, P2O3, K2O, NO2 . Số oxit axit là:

(a)  

25.

Trong các câu sau, câu nào sai?

a)

Oxi nặng hơn không khí

b)

Oxi là chất khí không màu, không mùi, không vị

c)

Oxi tan nhiều trong nước.

d)

Oxi chiếm 1/5 thể tích không khí

26.

Khí oxi có tính chất vật lí nào?

a)

Nhẹ hơn không khí

b)

Tan  trong nước

c)

Hoá lỏng ở -100oC

d)

Nặng hơn không khí, ít tan trong nước và hoá lỏng ở – 183oC

27.

Muốn dập tắt sự cháy phải thực hiện biện pháp

a)

A. Hạ nhiệt độ của chất cháy xuống dưới nhiệt độ cháy

b)

B. Cách ly chất cháy với khí oxi

c)

C. Một hoặc đồng thời cả hai biện pháp A, B

d)

D. Đồng thời cả hai biện pháp A, B

28.

Sự giống nhau giữa sự cháy và sự oxi hóa chậm là

a)

Phát sáng

b)

Cháy

c)

Tỏa nhiệt

d)

Sự oxi hóa xảy ra chậm

29.

Cho các phát biểu sau:

(1) Khí oxi là một đơn chất phi kim hoạt động rất kém.

(2) Ở nhiệt độ cao, khí oxi dễ dàng tham gia phản ứng hóa học với nhiều phi kim, nhiều kim loại và hợp chất.

(3) Sắt cháy trong khí oxi thu được oxit sắt từ.

(4) Oxi là nguyên tố hóa học phổ biến nhất (chiếm 49,4% khối lượng vỏ Trái Đất).

(5) Ở dạng đơn chất, khí oxi có nhiều trong không khí.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

30.

Ứng dụng nào sau đây không phải của oxi?

a)

Cần để đốt nhiên liệu trong đời sống và sản xuất

b)

Dùng để dập tắt đám cháy

c)

Cần cho sự hô hấp của người và động vật

d)

Oxi lỏng còn dùng để đốt nhiên liệu trong tên lửa

31.

Công thức Fe2O3 có tên gọi là gì?

a)

Sắt oxit.

b)

Sắt(II) oxit

c)

Sắt(III) oxit

d)

Sắt từ oxit

32.

Đốt cháy 6 gam oxi và 6,2 gam P trong bình. Sau phản ứng chất nào còn dư ( P = 31, O = 16)

a)

Photpho

b)

Cả hai chất đều hết

c)

Không xác định được

d)

Oxi

33.

Phát biểu nào sau đây về oxi là không đúng?

a)

Oxi là phi kim hoạt động hoá học rất mạnh, nhất là ở nhịêt độ cao.

b)

Oxi tạo oxit axit với hầu hết kim loại

c)

Oxi không có mùi và vị

d)

Oxi cần thiết cho sự sống

34.

Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế oxi bằng cách nhiệt phân KClO3 hay KMnO4 hoặc KNO3. Vì lí do nào sau đây?

a)

Dễ kiếm, rẻ tiền

b)

Giàu oxi và dễ phân huỷ ra oxi

c)

Phù hợp với thiết bị hiện đại

d)

Không độc hại

35.

Nếu đốt cháy hoàn toàn 2,4 gam cacbon trong 4,8 gam oxi thì thu được tối đa bao nhiêu gam khí CO2 ( C = 12, O = 16)

(a)