wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 HOÁ 9

Total questions: 40

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Dãy chất nào sau đây đều là hidrocacbon?

a)

CH4 ; C2H4 ; C2H2 : C2H6                   

b)

C6H5Na ; CH4O ; HNO3 ; C3H6

c)

HCl ; C2H6O ; CH4 ; NaHCO3            

d)

CH3NO2 ; CH3Br ; NaOH

2.

Hoá trị của cacbon, oxi, hidro trong hợp chất hữu cơ bằng bao nhiêu?

a)

IV. II, I                  

b)

I, II, III

c)

IV, II, I

d)

IV, I, II

3.

Thành phần phần trăm của nguyên tố C có trong metan (CH4) bằng bao nhiêu?

a)

75%                 

b)

25%

c)

65%

d)

27,8%

4.

Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom?

a)

METAN

b)

ETILEN

c)

RƯỢU

d)

AXIT

5.

Khí etilen có lẫn khí CO2, SO2 và hơi nước. Để thu được khí etilen tinh khiết, theo em nên dùng cách nào trong các cách sau?

a)

Cho hỗn hợp qua dd nước vôi trong dư, sau đó qua dung dịch H2SO4 đặc.

b)

Cho hỗn hợp qua dd nước brom dư sau đó dẫn khí thoát ra vào H2SO4 đặc.

c)

Dẫn hỗn hợp qua dung dịch H2SO4 đặc.

d)

Cho hỗn hợp qua dung dịch nước brom dư.

6.

Thể tích khí oxi (đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 8 gam khí metan là

a)

11,2 lít

b)

4,48 lít

c)

22,4 lít

d)

22,4 g

7.

Khí nào trong các khí sau kích thích hoa quả mau chín?

a)

METAN

b)

ETILEN

c)

RƯỢU

d)

AXIT

8.

Khí  X có tỉ khối so với hiđro là 14. Khí X là 

a)

CH4

b)

C2H4

c)

C2H6

d)

C2H2

9.

Khí etilen không có tính chất hóa học nào sau đây?

a)

Phản ứng cháy với khí oxi

b)

Phản ứng trùng hợp

c)

Phản ứng cộng với dung dịch brom.    

d)

Phản ứng thế với clo ngoài ánh sáng.

10.

Đốt cháy hoàn toàn khí etilen, thu được 5,6 lít khí CO2. Thể tích khí etilen và oxi cần dùng là ( Các khí đo ở đktc)

a)

5,6 lít; 16,8 lít.         

b)

2,8 lít; 8,4 lít.

c)

2,8 lít; 84 lít.

d)

5,6 lít; 8,4 lít.

11.

Dãy chất nào sau đây đều là dẫn xuất hidrocacbon

a)

C2H6, CH3Cl, C2H6O                                  

b)

CH3Cl, C2H6O, C2H4Br2                             

c)

CH4,  CCl4, C2H6O                                     

d)

C2H4, C2H6O, C2H2Br4

12.

Trong các dãy chất sau,dãy nào gồm các hợp chất hữu cơ:

a)

C4H10, CH3NO2 ,C2H5ONa                                                         

b)

CH3Cl , CaCO3 , C2H6O

c)

NaOC2H5, NaHCO3 ,CH3NO2

d)

C2H2 ,CH4 , CO2

13.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất trong tự nhiên

b)

Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất cacbon

c)

Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất hữu cơ

d)

Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất trong cơ thể sống.

14.

Liên kết đôi dể tham gia phản ứng nào sau đây:

a)

Phản ứng hoá hợp           

b)

Phản ứng thế

c)

Phản ứng phân huỷ   

d)

Phản ứng cộng    

15.

Bằng cách nào sau đây có thể loại bỏ khí axetylen lẫn trong khí metan:

a)

Dẫn vào nước                                             

b)

Dẫn vào bình đựng khí Clo

c)

Cho vào dd nước vôi trong                              

d)

Dẫn vào dung dịch Brom     

16.

Trong phân tử axetilen, giữa hai nguyên tử cacbon có:

a)

một liên kết đơn.                                        

b)

một liên kết ba.                                        

c)

một liên kết đôi.                                        

d)

bốn liên kết đơn.                                        

17.

Thể tích dung dịch brom 0,2M cần dùng để tác dụng vừa đủ với 2,24 lít etilen (đktc) là:

a)

500ml

b)

50ml

c)

5ml

d)

0,5ml

18.

Phương pháp điều chế C2H2 là:

a)

Cho CaC2 vào H2O.

b)

Cho C2H4 cộng hợp với H2.

c)

Nhiệt phân CH4 ở nhiệt độ cao rồi làm lạnh nhanh.                  

d)

Cho CaC2 vào H2O và Nhiệt phân CH4 ở nhiệt độ cao rồi làm lạnh nhanh.                  

19.

Các trái cây, trong quá trình chín sẽ thoát ra một lượng nhỏ chất khí là

a)

axetilen

b)

metan

c)

etilen

d)

etan

20.

Etilen có phản ứng cộng là do etilen có:

a)

một liên kết đơn.                                        

b)

một liên kết ba.                                        

c)

một liên kết đôi.                                        

d)

bốn liên kết đơn.                                        

21.

C2H4+ 3O2   2CO2   +   2H2OC_2H_4+\ 3O_2\ \ \rightarrow\ 2CO_2\ \ \ +\ \ \ 2H_2O là phương trình phản ứng cháy của chất nào?

a)

axetilen

b)

metan

c)

etilen

d)

etan

22.

2C2H2+ 5O2   4CO2   +   2H2O2C_2H_2+\ 5O_2\ \ \rightarrow\ 4CO_2\ \ \ +\ \ \ 2H_2O là phương trình phản ứng cháy của chất nào?

a)

axetilen

b)

metan

c)

etilen

d)

etan

23.

CH4+ 2O2   CO2   +   2H2OCH_4+\ 2O_2\ \ \rightarrow\ CO_2\ \ \ +\ \ \ 2H_2O là phương trình phản ứng cháy của chất nào?

a)

axetilen

b)

metan

c)

etilen

d)

etan

24.

C2H2+2Br2   C2H2Br4C_2H_2+2Br_2\ \ \rightarrow\ C_2H_2Br_4 là phương trình làm mất màu dung dịch brom của chất nào?

a)

axetilen

b)

metan

c)

etilen

d)

etan

25.

C2H4+Br2   C2H4Br2C_2H_4+Br_2\ \ \rightarrow\ C_2H_4Br_2 là phương trình làm mất màu dung dịch brom của chất nào?

a)

axetilen

b)

metan

c)

etilen

d)

etan

26.

Đốt cháy hoàn toàn 2,6g một hợp chất hữu cơ X, thu được 8,8 g CO2 và  1,8 g H2O. Biết X có tỉ khối đối với Hidro là 13. Tìm CTPT của hchc X?

a)

(C2H2)\left(C_2H_2\right) axetilen

b)

(CH4)\left(CH_4\right) metan

c)

etilen (C2H4)\left(C_2H_4\right)

d)

(C2H6)\left(C_2H_6\right) etan

27.

Đốt cháy 2,8 g chất hữu cơ A, thu được 8,8 g CO2 và 3,6 g H2O         

Tìm CTPT của A biết tỉ khối của A so với khí nitơ bằng 1.

a)

(C2H2)\left(C_2H_2\right) axetilen

b)

(CH4)\left(CH_4\right) metan

c)

etilen (C2H4)\left(C_2H_4\right)

d)

(C2H6)\left(C_2H_6\right) etan

28.

Đây là công thức cấu tạo phân tử của hợp chất nào?

a)

(C2H2)\left(C_2H_2\right) axetilen

b)

(CH4)\left(CH_4\right) metan

c)

etilen (C2H4)\left(C_2H_4\right)

d)

(C2H6)\left(C_2H_6\right) etan

29.

Chọn cấu tạo phân tử phù hợp với tên gọi

a)
1.

propen (C3H6)

b)
2.

axetilen(C2H2)

c)
3.

butan(C4H10)

d)
4.

propan(C3H8)

e)
5.

etilen(C2H4)

30.

Đâu là công thức cấu tạo phân tử của propen (C3H6)

a)
b)
c)
d)
31.

Đây là công thức cấu tạo phân tử của hợp chất nào?

a)

(C2H2)\left(C_2H_2\right) axetilen

b)

(CH4)\left(CH_4\right) metan

c)

etilen (C2H4)\left(C_2H_4\right)

d)

(C2H6)\left(C_2H_6\right) etan

32.

Đây là công thức cấu tạo phân tử của hợp chất nào?

a)

(C2H2)\left(C_2H_2\right) axetilen

b)

(CH4)\left(CH_4\right) metan

c)

etilen (C2H4)\left(C_2H_4\right)

d)

(C2H6)\left(C_2H_6\right) etan

33.

Đây là công thức cấu tạo phân tử của hợp chất nào?

a)

(C2H2)\left(C_2H_2\right) axetilen

b)

(CH4)\left(CH_4\right) metan

c)

etilen (C2H4)\left(C_2H_4\right)

d)

(C3H6)\left(C_3H_6\right) Propan

34.

Đốt cháy 1,4 g chất hữu cơ A, thu được 4,4 g CO2 và 1,8 g H2O         

Tìm CTPT của A biết tỉ khối của A so với khí nitơ bằng 1.

a)

(C2H2)\left(C_2H_2\right) axetilen

b)

(CH4)\left(CH_4\right) metan

c)

etilen (C2H4)\left(C_2H_4\right)

d)

(C2H6)\left(C_2H_6\right) etan

35.

Đốt cháy hoàn toàn 1,3 g một hợp chất hữu cơ X, thu được 4,4 g CO2 và  0,9 g H2O. Biết X có tỉ khối đối với Hidro là 13. Tìm CTPT của hchc X?

a)

(C2H2)\left(C_2H_2\right) axetilen

b)

(CH4)\left(CH_4\right) metan

c)

etilen (C2H4)\left(C_2H_4\right)

d)

(C2H6)\left(C_2H_6\right) etan

36.

Phương trình làm mất màu dung dịch Brom của axetilen là:

a)

C2H2  +  2Br2  C2H2Br4C_2H_2\ \ +\ \ 2Br_2\rightarrow\ \ C_2H_2Br_4

b)

C2H4  +  Br2  C2H4Br2C_2H_4\ \ +\ \ Br_2\rightarrow\ \ C_2H_4Br_2

c)

C2H2  +  Br2  C2H2Br2C_2H_2\ \ +\ \ Br_2\rightarrow\ \ C_2H_2Br_2

d)

C2H4  +  Br2  C2H2Br4C_2H_4\ \ +\ \ Br_2\rightarrow\ \ C_2H_2Br_4

37.

Phương trình làm mất màu dung dịch Brom của etilen là:

a)

C2H2  +  2Br2  C2H2Br4C_2H_2\ \ +\ \ 2Br_2\rightarrow\ \ C_2H_2Br_4

b)

C2H4  +  Br2  C2H4Br2C_2H_4\ \ +\ \ Br_2\rightarrow\ \ C_2H_4Br_2

c)

C2H2  +  Br2  C2H2Br2C_2H_2\ \ +\ \ Br_2\rightarrow\ \ C_2H_2Br_2

d)

C2H4  +  Br2  C2H2Br4C_2H_4\ \ +\ \ Br_2\rightarrow\ \ C_2H_2Br_4

38.

Dãy nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tính phi kim tăng dần:

a)

P<Si<S<Cl          

b)

Si<S<P<Cl         

c)

Si<P<S<Cl          

d)

S<P<Si<Cl          

39.

Cấu tạo bảng tuần hoàn gồm:

a)

8 chu kỳ 7 nhóm

b)

8 chu kỳ 8 nhóm

c)

7 chu kỳ 7 nhóm

d)

7 chu kỳ 8 nhóm

40.

Các nguyên tố hóa học trong bảng hệ thống tuần hoàn hiện nay được sắp xếp theo chiều tăng dần

a)

Nguyên tử khối

b)

Phân tử khối.

c)

Số electron lớp ngoài cùng

d)

Điện tích hạt nhân nguyên tử