wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện tập: Dung dịch

Total questions: 40

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tính Nồng độ mol của dung dịch là:

a)

CM=nVddC_M=\frac{n}{V_{dd}}

b)

CM=n×VddC_M=n\times V_{dd}

c)

CM=m×VddC_M=m\times V_{dd}

2.

Công thức tính độ tan là:

a)

𝑆=mctmdm×100𝑆=\frac{m_{ct}}{m_{dm}}×100

b)

𝑆=mdmmct×100𝑆=\frac{m_{dm}}{m_{ct}}×100

c)

𝑆=mctmdm×100𝑆=\frac{m_{ct}}{m_{dm_{ }}\times100}

d)

𝑆=mdmmct×100𝑆=\frac{m_{dm}}{m_{ct}\times100}

3.

Công thức tính khối lượng chất tan dựa vào C%

a)

 mct=C%×100%mddm_{ct}=\frac{C\%\times100\%}{m_{dd}}  

b)

 mct=C%×mdd100%m_{ct}=\frac{C\%\times m_{dd}}{100\%}  

c)

 mct=100%C%×mddm_{ct}=\frac{100\%}{C\%\times m_{dd}}  

4.

Công thức tính số mol dựa vào CM

a)

n=CMVddn=\frac{C_M}{V_{dd}}

b)

n=VddCMn=\frac{V_{dd}}{C_M}

c)

n=CM×Vddn=C_M\times V_{dd}

5.

Khi hòa tan muối ăn vào trong nước thì khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Muối ăn là dung môi, nước là chất tan

b)

Nước là dung dịch

c)

Muối ăn là chất tan, nước là dụng môi

d)

Muối ăn là chất tan, nước muối là dung môi

6.

Dung dịch bão hòa là gì?

a)

là dung dịch hòa tan thêm được lượng nhỏ chất tan

b)

là dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan

c)

là dung dịch chứa nhiều loại chất tan

7.

Nồng độ mol/lit của dung dịch là

a)

số mol chất tan trong 1 lít dung dịch

b)

số mol chất tan trong 1 lít dung môi

c)

số gam chất tan trong 1 lít dung dịch

d)

số gam chất tan trong 1 lít dung môi

8.

Khi hòa tan đường vào nước thu được dung dịch nước đường. Đường đóng vai trò là chất gì ở đây ?

a)

Chất sản phẩm.

b)

Chất tan.

c)

Dung môi.

d)

Chất ban đầu.

9.

Chất nào không tan trong nước ?

a)

Đường trắng.

b)

Rượu.

c)

Dầu ăn.

d)

Muối ăn.

10.

Trộn 3 lít dung dịch HNO3 0,2M với 1 lít dd HNO3 1M thu được dung dịch HNO3 có nồng độ xM. Tính x.

a)

0,4

b)

0,5

c)

0,2

d)

1

11.

Cho 10g dd NaOH 45% trộn lẫn với 50g dd NaOH 15% thu được dd NaOH có nồng độ y%. Tính y

a)

20

b)

30

c)

50

d)

25

12.

Muốn pha 300g dung dịch NaCl 20% thì cần dùng bao nhiêu gam NaCl.

a)

40g

b)

50g

c)

60g

d)

70g

13.

Muốn pha 300g dung dịch NaCl 20% thì khối lượng H2O cần có là

a)

506g

b)

360g

c)

480g

d)

240g

14.

Dung dịch là hỗn hợp

a)

Chất rắn trong chất lỏng

b)

Chất khí trong chất lỏng

c)

Đồng nhất của chất rắn và dung môi

d)

Đồng nhất của chất tan và dung môi

15.

Dầu ăn có thể hòa tan trong

a)

Nước

b)

Nước muối

c)

Xăng

d)

Nước đường

16.

Cần hòa tan bao nhiêu gam đường vào 50gam nước để thu được 120g dung dịch

a)

50

b)

100

c)

120

d)

70

17.

Hòa tan muối ăn vào nước. Muối ăn là.............

a)

Chất tan

b)

Dung môi

c)

Dung dịch

18.

Hai chất không thể hòa tan với nhau tạo thành dung dịch là

a)

Nước và đường

b)

Rượu và nước

c)

Dầu ăn và cát

d)

Dầu ăn và xăng

19.

Chọn câu sai trong số các câu sau:

a)

Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của dung môi và chất tan

b)

Xăng là dung môi của dầu ăn

c)

Nước là dung môi của dầu ăn

d)

Chất tan là chất bị tan trong dung môi

20.

Vì sao đun nóng dung dịch cũng là một phương pháp để làm chất rắn tan nhanh hơn trong nước?

a)

Làm mềm chất rắn

b)

Có áp suất cao

c)

Ở nhiệt độ cao, các phân tử nước chuyển động nhanh hơn làm tang số lần va chạm giữa các phân tử nước và bề mặt chất rắn

d)

Do nhiệt độ cao

21.

Cần hòa tan bao nhiêu gam đường vào 50gam nước để thu được 120g dung dịch

a)

50

b)

100

c)

120

d)

70

22.

Chất tan tồn tại ở dạng

a)

Chất rắn

b)

Chất lỏng

c)

Chất khí

d)

Chất rắn, lỏng, khí

23.

Khi hòa tan dầu ăn trong xăng thì xăng đóng vai trò gì

a)

Chất tan

b)

Dung môi

c)

Chất bão hòa

d)

Chất chưa bão hòa

24.

Dung môi là chất có khả năng (a)   chất khác để tạo

thành dung dịch.

25.

Trường hợp nào sau đây KHÔNG PHẢI là dung dịch?

a)

Cho thìa cát vào cốc nước và khuấy đều

b)

Cho thìa giấm vào cốc nước và khuấy đều

c)

Cho thìa muối ăn vào cốc nước và khuầy đều

d)

Cho 1 gam CuSO4 vào cốc nước và khuấy đều

26.

Nồng độ phần trăm ( C%) của một dung dịch :

a)

cho biết số mol chất tan có trong 1 lít dung dịch

b)

cho biết số gam chất tan tối đa có trong 100 g dung dịch

c)

cho biết số gam chất tan có trong 100g dung dịch.

27.

Hòa tan hoàn toàn 20 g NaCl vào trong 180 g nước thì thu được dung dịch NaCl có nồng độ phần trăm là

a)

11,11%

b)

10 %

c)

20%

28.

Nồng độ mol (kí hiệu CM) của một dung dịch cho ta biết (a)   chất tan có trong 1 lít dung dịch.

29.

Trên vỏ lọ thuốc nhỏ mắt có ghi: “Natri clorid 0,9 %” có ý nghĩa là:

a)

Có 9 g Natri clorid trong 100 g nước

b)

Có 9 g Natri clorid trong 100 g dung dịch

c)

Có 0,9 g Natri clorid trong 100 g nước

d)

Có 0,9 g Natri clorid trong 100 g dung dịch

30.

Có thể thu được 500 ml dung dịch HCl 1M bằng cách

a)

Hòa tan 10 g HCl trong 500 ml nước.

b)

Hòa tan 18,25 g HCl trong 500 ml nước.

c)

Hòa tan 20 g HCl trong 500 ml nước

d)

Hòa tan 19,5 g HCl trong 500 ml nước

31.

Theo quy định của bộ y tế, nồng độ CaCO3 tối đa cho phép có trong nước sạch là 0,035%. 1000 g nước sạch được chứa tối đa:

a)

35 g CaCO3

b)

3,5 g CaCO3

c)

0,35 g CaCO3

d)

350 g CaCO3

32.

Khi hòa tan 100ml nước với 25ml rượu thì câu nào diễn tả đúng? Biết rằng rượu etylic tan vô hạn trong nước.

a)

chất tan là rượu etylic, dung môi là nước.

b)

chất tan là nước, dung môi là rượu etylic.

c)

nước hoặc rượu etylic có thể là chất tan hoặc là dung môi.

d)

cả hai chất nước và rượu vừa là chất tan vừa là dung môi.

33.

Để tính nồng độ mol của dung dịch NaOH người ta làm thế nào?

a)

Tính số gam NaOH có trong 100 gam dung dịch.

b)

Tính số gam NaOH có trong 1 lít dung dịch.

c)

Tính số gam NaOH có trong 1000 gam dung dịch.

d)

Tính số mol NaOH có trong 1 lít dung dịch.

34.

Hòa tan 20 gam muối vào nước được dung dịch có nồng độ 10%. Khối lượng dung dịch muối thu được là

a)

200 gam

b)

300 gam

c)

400 gam

d)

500 gam

35.

Trong 200ml dung dịch có hòa tan 16 gam NaOH. Tính nồng độ mol của dung dịch?

a)

1,2M

b)

1,2%

c)

2M

d)

2%

36.

Hòa tan 75 gam HCl vào 225 gam nước thu được dung dịch HCl. Nồng độ phần trăm (C%) của dung dịch HCl là

a)

40%

b)

35%

c)

25%

d)

20%

37.

Trên nhãn bình đựng dung dịch HCl có ghi "dung dịch HCl 2M". Điều đó có nghĩa là gì?

a)

Có 2 mol HCl trong 1 lít dung dịch.

b)

Có 2 gam HCl trong 1 lít dung dịch.

c)

Có 2 mol HCl trong 100 gam dung dịch.

d)

Có 2 gam HCl trong 100 gam dung dịch.

38.

Tính khối lượng Ba(OH)2 có trong 300ml dung dịch Ba(OH)2 0,4M?

a)

27,36 gam

b)

2,052 gam

c)

20,52 gam

d)

9,474 gam

39.

Trộn 1 ml rượu etylic ( cồn) với 10 ml nước cất. câu nào sau đây diễn đạt đúng?

a)

Chất tan là rượu etylic, dung môi là nước

b)

Chất tan là nước, dung môi là rượu etylic

c)

Nước hoặc rượu etylic có thể là chất tan hoặc dung môi

d)

Cả hai chất nước và rượu etylic vừa là chất tan, vừa là dung môi.

40.

Công thức tính nồng độ phần trăm là

a)

C%=mctmdd.100%C\%=\frac{m_{ct}}{m_{dd}.100\%}

b)

C%=mctmdm.100%C\%=\frac{m_{ct}}{m_{dm}.100\%}

c)

C%=mct.100%mddC\%=\frac{m_{ct}.100\%}{m_{dd}}

d)

C%=mct.100%mdmC\%=\frac{m_{ct}.100\%}{m_{dm}}