Font size
Worksheetsôn tập hóa học 8
Total questions: 38
Worksheet time: 29mins
Số mol nguyên tử Zn có trong 3,0.1023 nguyên tử Zn là
0,2 mol.
0,3 mol.
0,4 mol.
0,5 mol.
Trong các dãy chất sau dãy nào toàn là đơn chất?
H2, O2, Na, Al
CaO, CO2, ZnO, O2
HNO3, H2CO3, H2SO4.
Na2SO4, K2SO4, CaCO3.
Biết Al có hóa trị (III) và O có hóa trị (II) nhôm oxit có công thức hóa học là
Al2O
AlO3
Al3O2
Al2O3
Phân tử khối của hợp chất CaCO3 là
70
80
90
100
Trong công thức hóa học của hiđrô sunfua (H2S) và khí sunfurơ (SO2), hóa trị của lưu huỳnh lần lượt là:
I và II
II và IV
II và VI
IV và VI
Chất khí A có dA/H2 = 14 công thức hoá học của A là
SO2
CO2
NH3
N2
Số phân tử của 16 gam khí oxi là
3. 1023
6. 1023
9. 1023
12.1023
Những oxit sau: CaO, SO2, Fe2O3, Na2O, CO2, P2O5. Số oxit axit là
2
3
4
5
Dãy hợp chất gồm các chất thuộc loại muối là
Na2O, CuSO4, KOH
CaCO3, MgO, Al2(SO4)3
CaCO3, CaCl2, FeSO4
H2SO4, CuSO4, Ca(OH)2
Oxit của một nguyên tố có hóa trị II chứa 20% oxi (về khối lượng). Nguyên tố đó là
đồng
nhôm
canxi
magie
Cho 6,5 gam kẽm vào dung dịch HCl thì thể tích khí H2 thoát ra (đktc) là
2 lít
4,48 lít
2,24 lít
4 lít
Hòa tan 15 g NaCl vào 45g nước. Nồng độ phần trăm của dung dịch là
15%
25%
20%
10%
Một dung dịch H2SO4 có nồng độ 14%. Khối lượng H2SO4 có trong 150g dung dịch?
21 g
14 g
18 g
25 g
Trong 200ml dung dịch có hòa tan 32 g CuSO4. Nồng độ mol dung dịch là
0,1M
0,001M
1 M
10 M
Trộn 2 lít dd đường 0,5M với 3 lit dd đường 1M. Tính nồng độ mol của dd đường sau khi trộn?
0,6 M
0,7 M
0,8 M
0,9 M
Công thức nào sau đây dùng để tính số mol ?
n=mM
n=Mm
n=m.M
n=6,023.M
Công thức nào sau đây dùng để tính nồng độ phần trăm C%
C%=mddmct.100%
C%=mctmdd.100%
C%=Mmct.100%
C%=mct.mdd.100%
Khi cho phenolphtalein lần lượt vào dung dịch HCl và dung dịch NaOH, sự thay đổi màu sắc quan sát được là
màu đỏ, màu xanh
màu xanh, không màu
không màu, màu xanh
không màu, màu đỏ
Trong 300g dung dịch KOH 10%, khối lượng KOH là
10g
20g
25g
30g
Chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
HCl
CaO
NaOH
NaCl
Để nhận biết 3 khí không màu: SO2 , O2 , H2 đựng trong 3 lọ mất nhãn ta dùng:
Giấy quỳ tím ẩm.
Giấy quỳ tím ẩm và dùng que đóm cháy dở còn tàn đỏ.
Than hồng trên que đóm.
Dẫn các khí vào nước vôi trong.
Muối Fe2(SO4)3 có tên gọi là
Sắt (II) sunfat.
Sắt (II), (III) sunfat.
Sắt (III) sunfat.
Sắt sunfat
Chất nào sau đây góp phần nhiều nhất vào sự hình thành mưa axit ?
CO2
SO2
N2
O3
Axit tương ứng với lưu huỳnh (IV) oxit có công thức là
H2SO3.
H2CO3.
H2SO4.
H3PO4.
Chọn câu đúng khi nói về độ tan.
Độ tan của một chất trong nước ở nhiệt độ xác định là:
Số gam chất đó tan trong 100g dung dịch.
Số gam chất đó tan trong 100g dung môi
. Số gam chất đó tan trong nước tạo ra 100g dung dịch
. Số gam chất đó tan trong 100g nước để tạo dung dịch bão hoà
Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của chất rắn trong nước thay đổi như thé nào?
Đều tăng
Đều giảm
Phần lớn tăng
Phần lớn giảm
Câu nào đúng khi nói về nồng độ phần trăm?
Nồng độ phần trăm là nồng độ cho biết:
Số gam chất tan có trong 100g dung dịch
Số gam chất tan có trong 100g dung dịch bão hoà
Số gam chất tan có trong 100g nước
Số gam chất tan có trong 1 lít dung dịch
Nồng độ của dung dịch tăng nhanh nhất khi nào?
Tăng lượng chất tan đồng thời tăng lượng dung môi
Tăng lượng chất tan đồng thời giảm lượng dung môi
Tăng lượng chất tan đồng thời giữ nguyên lượng dung môi
Giảm lượng chất tan đồng thời giảm lượng dung môi
Oxit nào là oxit axit trong số các oxit cho dưới đây?
Na2O
CaO
Al2O3
SO2
Thể tích của 0,5 mol khí nito (nitrogen) tại điều kiện tiêu chuẩn tính theo đơn vị lit là
(a)
Phản ứng nào dưới đây có thể tạo được khí hiđro?
Cu + HCl
CaO + H2O
Fe + H2SO4
CuO + HCl
Đốt cháy 3,1g photpho trong bình chứa oxi tạo ra điphotpho pentaoxit. Tính khối lượng oxit thu được
1,3945g
14,2g
1,42g
7,1g
Oxi bazơ không tác dụng với nước là:
BaO
Na2O
CaO
MgO
Cho quỳ tím vào nước vôi trong Ca(OH)2, hiện tượng xảy ra là
Quỳ tím chuyển màu đỏ
Quỳ tím không đổi màu
Quỳ tím chuyển màu xanh
Không có hiện tượng
Kim loại tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là:
Fe, Mg, Al
Fe, Cu, Ag
Zn, Al, Ag
Li, Na, K
Khối lượng NaCl có trong 50 gam dung dịch NaCl 40% là:
40 gam
30 gam
20 gam
45 gam
Tính nồng độ mol của 456 ml dung dịch có chứa Na2CO3 10,6 gam
0,32 M
0,129 M
0,2 M
0,219 M
Cho m gam Zn phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch có 24,48 gam muối. Giá trị của m là
10,08
11,70.
12,4
14,2
