wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa 8

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Hóa trị của 1 nguyên tố được xác định theo hóa trị của nguyên tố khác như thế nào?

a)

H chọn làm 2 đơn vị

b)

O là 1 đơn vị.

c)

H chọn làm 1 đơn vị, O là 2 đơn vị.

d)

H chọn làm 2 đơn vị, O là 1 đơn vị.

2.

Lập công thức hóa học của Ca(II) với OH(I)

a)

CaOH.

b)

Ca(OH) 2

c)

Ca 2 OH.

d)

Ca 3 OH.

3.

Cho biết Fe(III), SO 4 (II), công thức hóa học nào viết đúng?

a)

FeSO 4

b)

Fe(SO 4 ) 2

c)

Fe 2 SO 4

d)

Fe 2 (SO 4 ) 3 .

4.

Hóa trị của C trong CO 2 là (biết oxi có hóa trị là II)

a)

I.

b)

II.

c)

III.

d)

IV

5.

Hóa trị II của Fe ứng với công thức nào?

a)

FeO.

b)

Fe 3 O 2

c)

Fe 2 O 3

d)

Fe 3 O 4

6.

Nguyên tử S có hoá trị VI trong phân tử chất nào?

a)

SO 2

b)

H 2 S.

c)

SO 3

d)

CaS.

7.

Dãy chất chỉ gồm các đơn chất?

A. B.

C. . D. .

a)

H 2 , O 2 , Na.

b)

CaO, CO 2 , ZnO.

c)

HNO 3 , H 2 CO 3 , H 2 SO 4

d)

Na 2 SO 4 , K 2 SO 4 , CaCO 3

8.

Dãy chất chỉ gồm các hợp chất là

A. . B. C. . D.

a)

C, H 2 , Cl 2 , CO 2

b)

H 2 , O 2 , Al, Zn.

c)

CO 2 , CaO, H 2 O

d)

Br 2 , HNO 3 ,NH

9.

Hợp chất của nguyên tố X với O là X 2 O 3 và hợp chất của nguyên tố Y với H là YH 2. Công

thức hoá học hợp chất của X với Y là

a)

XY

b)

X 2 Y

c)

XY 2

d)

X 2 Y 3

10.

Hợp chất Al x (NO 3 ) 3 có phân tử khối là 213. Giá trị của x là

a)

3

b)

2.

c)

1

d)

4

11.

Hợp chất X có công thức Fe(NO 3 ) x và có khối lượng phân tử là 242. Giá trị của x là

a)

3

b)

2

c)

11

d)

4.

12.

Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào là hiện tượng vật lí?

a)

Về mùa hè thức ăn thường bị thiu

b)

Đun quá lửa mỡ sẽ khét.

c)

Sự kết tinh của muối ăn

d)

Sắt để lâu ngày trong không khí bị gỉ.

13.

Sản phẩm của phản ứng 4Na + O2 ......... suy ra 2Na2O là

a)

Na.

b)

O 2

c)

Na 2 O

d)

Na và O

14.

Số chất tham gia phản ứng trong phương trình CaCO3 + 2HCL suy ra.......CaCl2 +Co2 bay lên + H2O là

a)

4.

b)

3. C. . D.

c)

2

d)

5.

15.

Trước vào sau một phản ứng hóa học, yếu tố nào sau đây thay đổi?

a)

khối lượng các nguyên tử.

b)

số lượng các nguyên tử

c)

liên kết giữa các nguyên tử.

d)

thành phần các nguyên tố

16.

Trong phản ứng hóa học chỉ có …. giữa các nguyên tử thay đổi làm cho phân tử này

biến đổi thành phân tử khác. Cụm từ cần điền vào chỗ (...) là

a)

liên kết.

b)

nguyên tố hóa học

c)

phân tử

d)

nguyên tử.

17.

Nếu phản ứng giữa chất N và M tạo ra chất P và Q thì ta có:

a)

m N = m M +m Q + m P

b)

m N + m M = m P + m Q .

c)

m P = m M + m Q + m N

d)

m Q = m N + m M + m P

18.

Có phương trình hóa học: 2H2+ O2 ....suy ra 2H2O.

Theo định luật bảo toàn khối lượng thì:

a)

mH2+mO2=mH20

b)

mH2 - mO2=mH20

c)

mO2= mH20 + mH2

d)

mH2= mH20 +mO2

19.

Trong một phản ứng hoá học, các chất phản ứng và chất tạo thành phải chứa cùng:

a)

Số nguyên tử của mỗi nguyên tố

b)

Số nguyên tử trong mỗi chất

c)

Số phân tử trong mỗi chất

d)

Số nguyên tố tạo ra chất.

20.

Cho phương trình hóa học sau: 4P+5O2... suy ra 2P2O5

Tỉ lệ số nguyên tử P : số phân tử O 2 :

số phân tử P 2 O 5 là

A. B. C.. D.

a)

4:5:2.

b)

2:5:4.

c)

5:4:2

d)

4:2:5.

21.

Cân bằng một phản ứng hóa học tức là

a)

làm cho số nguyên tử trước và sau phản ứng bằng nhau

b)

làm cho liên kết giữa các nguyên tử không thay đổi.

c)

làm cho khối lượng trước phản ứng nhiều hơn.

d)

làm cho khối lượng sau phản ứng nhiều hơn.

22.

Phương trình hóa học dùng để

a)

biểu diễn phản ứng hóa học bằng chữ.

b)

biểu diễn ngắn gọn phản ứng hóa học bằng công thức hoá học.

c)

biểu diễn sự biến đổi của từng chất riêng rẽ.

d)

biểu diễn sự biến đổi của các nguyên tử trong phân tử.

23.

Phương trình hoá học nào sau đây đúng?

A. ot

22OMgO.

B. otMgOMgO.

C. ot

22MgOMgO.

D. ot

22MgO2MgO.

a)

Mg + O2 .....suy ra MgO2

b)

Mg + O.....MgO

c)

2Mg + O2 ......MgO

d)

2Mg + O2 ......2 MgO

24.

Hiđro và oxi tác dụng với nhau tạo thành nước. Phương trình hoá học ở phương án nào

dưới đây đã viết đúng?

a)

2H + O .... H2O

b)

H2 + O ....H2O

c)

H2+ O2 .... H2O

d)

2H2 + O2 .... 2H2O

25.

Cho phương trình hóa học: 4Al + 3O2 ......2Al2O3

Biết khối lượng của Al tham gia phản

ứng là 1,35 gam, lượng Al 2 O 3 thu được là 2,5 gam. Vậy lượng O 2 đã tham gia phản ứng là bao

nhiêu?

a)

1,25 gam.

b)

1,15 gam.

c)

1,1 gam

d)

3,85 gam.

26.

Trong các khí H 2 , O 2 , Cl 2 , SO 2 , khí nặng nhất là

a)

H 2

b)

O 2

c)

Cl 2

d)

SO

27.

Khí nào nhẹ nhất trong các khí sau?

a)

Khí metan (CH 4 )

b)

Khí cacbon oxit (CO).

c)

Khí heli (He)

d)

Khí hiđro (H 2 ).

28.

Trong các khí CO 2 , H 2 S, N 2 , H 2 , SO 2 , số khí nhẹ hơn không khí là

a)

5.

b)

4

c)

3

d)

2.

29.

Khí SO 2  nặng hay nhẹ hơn không khí bao nhiêu lần?

a)

Nặng hơn không khí 2,2 lần.

b)

Nhẹ hơn không khí 3 lần.

c)

Nặng hơn không khí 2,4 lần.

d)

Nhẹ hơn không khí 2 lần

30.

Dãy các chất khí đều nặng hơn không khí là:

a)

SO 2 , Cl 2 , H 2 S

b)

N 2 , CO 2 , H 2

c)

CH 4 , H 2 S, O 2

d)

Cl 2 , SO 2 , N 2

31.

Tỉ khối của khí Oxi so với khí hiđro là

A. . B. . C. . D.

a)

16

b)

32

c)

8

d)

18.

32.

Khối lượng mol phân tử của Ca(OH) 2 là

a)

74 đvC

b)

74 g/mol

c)

57 g/mol

d)

57 đvC.

33.

Ở điều kiện tiêu chuẩn 6,72 lít khí CO 2 có số mol là

a)

0,1 mol

b)

0,2 mol

c)

0,3 mol

d)

0,4 mol.

34.

Thể tích của 0,5 mol khí CO 2 (ở đktc) là

a)

22,4 lít

b)

11,2 lít

c)

33,6 lít.

d)

5,6 lít.

35.

Ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất hai chất khí có cùng số mol thì

a)

có cùng thể tích

b)

có thể tích khác nhau

c)

có cùng khối lượng.

d)

có cùng khối lượng mol.

36.

Số mol phân tử N 2 có trong 280 gam nitơ là

a)

9 mol.

b)

10 mol.

c)

11 mol

d)

12mol.

37.

Khối lượng của 0,1 mol khí H 2 S là

a)

3,4 gam

b)

4,4 gam.

c)

2,2 gam.

d)

6,6 gam.

38.

Tỉ khối của khí X đối với khí hiđro bằng 16. Khí X có khối lượng mol bằng

a)

16 gam.

b)

32 gam

c)

64 gam

d)

8 gam.

39.

Tỉ khối của khí A đối với không khí là d A/KK < 1. Khí A là khí nào trong các khí sau?

a)

O 2

b)

H 2 S

c)

CO 2

d)

N 2

40.

Phần trăm khối lượng của Fe trong Fe 3 O 4 là

a)

74,12%

b)

71,42%

c)

72,41%

d)

72,5%.