wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KÌ 2 HOÁ 8

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Cho các chất sau: H2SO4, HCl, NaCl, CuSO4, NaOH, Mg(OH)2. Số chất thuộc loại axit là:

                                                          

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3    

d)

D. 4

2.

 Điền vào chỗ trống: "Acid là những ... trong phân tử có nguyên tử ... liên kết với gốc acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion ..."

               

                     

a)

A. Đơn chất, hydrogen, OH−       

b)

B. Hợp chất, hydroxide, H+

c)

 C. Đơn chất, hydroxide, OH−

d)

D. Hợp chất, hydrogen, H+

3.

Sulfuric acid có công thức hoá học là gì?

                                                

a)

A. H2SO4

b)

B. H2SO3

c)

C. HCl

d)

D. HNO3

4.

 Chọn câu sai

                         

   

a)

A. Acid luôn chứa nguyên tử H.   

b)

B. Tên gọi của HNO3 là nitric acid.

c)

C. Axit gồm một nguyên tử hiđro và gốc axit.     

d)

D. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion H+.

5.

Hydrochloric acid có công thức hoá học là:

                                     

a)

A. HCl.

b)

B. HClO.

c)

C. HClO2.

d)

D. HClO3.

6.

 Acid có trong dạ dày của người và động vật giúp tiêu hóa thức ăn là:

                   

                   

a)

A. Sulfuric acid.

b)

B. Acetic acid.

c)

C. Acid stearic.   

d)

D. Hydrochloric acid.

7.

Gốc acid của nitric acid (HNO3) có hóa trị mấy? 

                                                   

a)

A. II

b)

B. III 

c)

C. I  

d)

D. IV

8.

Phân tử acid gồm có:

a)

A. Một hay nhiều nguyên tử phi kim liên kết với gốc acid.

b)

B. Một hay nhiều nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid.

c)

C. Một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với nhóm hydroxide (OH).

d)

D. Một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc acid.

9.

Chất nào sau đây không phải là acid?

a)

A. NaCl

b)

B. HNO3

c)

C. HCl

d)

D. H2SO4

10.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Công thức hóa học của acid có nguyên tố hydrogen (H) luôn đứng đầu

b)

Công thức hóa học của base có chứa một hay nhiều nhóm hydroxide (OH) liên kết với kim loại

c)

Công thức hóa học của oxide có 2 nguyên tố hóa học, 1 trong 2 nguyên tố đó là oxygen

d)

base được chia thành 2 loại: base tan trong nước và base ko tan trong nước

11.

Dãy các chất sau đây chỉ gồm acid:

a)

HCl, H2SO4, H3PO4

b)

HCl, NaHCO3, H2S

c)

NaHCO3, H2SO4, HBr

d)

H2O, H3PO4, KHS

12.

Dãy các chất sau đây chỉ gồm oxide

a)

CuO, N2O5, SO3

b)

K2CO3, Na2O, HNO3

c)

BaSO4, KOH, CaO

d)

H2O, NaNO3, SO2

13.

Dãy các chất sau đây chỉ gồm Base

a)

NaOH, NaCl, Na2SO4

b)

HCl, NaOH, NaNO3

c)

NaOH, Al(OH)3, Ca(OH)2

d)

Al(OH)3, ZnCl2, HNO3

14.

Cho lần lượt quỳ tím vào HCl, Ca(OH)2, H2O ta thấy:

a)

HCl làm quỳ tím hóa đỏ, Ca(OH)2 làm quỳ tím hóa xanh, H2O làm quỳ tím mất màu

b)

HCl làm quỳ tím hóa đỏ, Ca(OH)2 làm quỳ tím hóa xanh, H2O không làm quỳ tím đổi màu

c)

HCl làm quỳ tím hóa xanh, Ca(OH)2 làm quỳ tím hóa đỏ, H2O làm quỳ tím mất màu

d)

HCl không làm quỳ tím đổi màu, Ca(OH)2 làm quỳ tím hóa xanh, H2O làm quỳ tím hóa đỏ

15.

Dung dịch làm phenolphtalein không màu thành màu hồng là:

a)

H2SO4

b)

NaCl

c)

Ca(OH)2

d)

K2SO4

16.

Bazơ tan và không tan có tính chất hoá học chung là:

a)

Làm quỳ tím hoá xanh

b)

Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước

c)

Tác dụng với axit tạo thành muối và nước

d)

Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước

17.

Chất làm quỳ tím hóa xanh là?

a)

A. NaCl

b)

B. Na2SO4

c)

C. NaOH

d)

D.HCl

18.

Dãy chất nào sau đây gồm toàn base tan?

a)

A. NaOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2, Fe(OH)2

b)

B. NaOH, KOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2

c)

C. NaOH, KOH, Cu(OH)2, Ca(OH)2.

d)

D. NaOH, Ba(OH)2, KOH, Cu(OH)2.

19.

Câu 13. Tên gọi của NaOH

a)

Natri oxit

b)

Natri hidroxit

c)

Natri (II) hidroxit

d)

Natri hidrua

20.

Chất nào sau đây là acid?

a)

H2SO4

b)

NaOH

c)

Ca(HCO3)2

d)

HNO3

21.

Chất nào sau đây là base

a)

HNO3

b)

Ba(OH)2

c)

H2SO3

d)

Cu(OH)2

22.

Dung dịch nào sau đây khi nhúng vào quỳ tím chuyển sang màu đỏ

a)

Natri clorua

b)

Axit clohidric

c)

Natri hidroxit

d)

Kali oxit

23.

Hydrochloric acid và sulfuric acid có CTHH lần lượt là:

a)

HCl ; H2SO4

b)

HCl ; H2SO3

c)

HClO và H2SO3

d)

HClO và H2SO4

24.

Trong dãy chất sau đây toàn base không tan

a)

Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2

b)

Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, Ba(OH)2, Pb(OH)2

c)

Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, Zn(OH)2, Ca(OH)2

d)

Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, KOH, Pb(OH)2

25.

Câu 1: Base nào là kiềm?

                               

a)

A. Ba(OH)2.

b)

B. Cu(OH)2.

c)

C. Mg(OH)2.

d)

D. Fe(OH)2.

26.

Câu 2:  Phát biểu đúng là

             

            

a)

A. Môi trường kiềm có pH<7.       

b)

B. Môi trường kiềm có pH>7.

c)

C. Môi trường trung tính có pH≠7.

d)

D. Môi trường acid có pH>7.

27.

Câu 4: Thang pH được dùng để:

            

       

a)

A. biểu thị độ acid của dung dịch.   

b)

B. biểu thị độ base của dung dịch

c)

C. biểu thị độ acid, base của dung dịch.

d)

D. biểu thị độ mặn của dung dịch

28.
If the pH of a solution is 9, it is a....
a)
acid
b)
base
c)
both
d)
none
29.

Câu 6: Ở một số khu vực, không khí bị ô nhiễm bởi các chất khí như SO2, NO2,... sinh ra trong sản xuất công nghiệp và đốt cháy nhiên liệu. Các khí này có thể hòa tan vào nước và gây ra hiện tượng:

                              

                                         

a)

A. Đất bị phèn, chua.   

b)

B. Đất bị nhiễm mặn

c)

C. Mưa acid.     

d)

  D. Nước  bị nhiễm kiềm

30.

Câu 11: Nếu pH = 7 thì dung dịch có môi trường:

                                       

a)

A. Trung tính.

b)

B. Base.    

c)

C. Acid.

d)

D. Muối.

31.

Câu 12: Nếu pH<7 thì dung dịch có môi trường:

                                               

a)

A. Acid     

b)

B. Base

c)

C. Muối

d)

D. Trung tính

32.

Câu 13: Nếu pH>7 thì dung dịch có môi trường:

                                               

a)

A. Muối

b)

B. Base     

c)

C. Acid

d)

D. Trung tính

33.

Câu 14: Hoàn thành phương trình sau: KOH + ...?... → K2SO4 + H2

         

       

a)

A. KOH + H2SO4 → K2SO4 +  H2

b)

B. 2KOH + SO4 → K2SO4 +  2H2

c)

C. 2KOH + H2SO4 → K2SO4 + 2H2O    

d)

D. KOH + SO4  → K2SO+ H2O

34.

Which of these pH values represent an acid?

a)

4

b)

8

c)

10

d)

12

35.

Câu 24: Thang pH thường dùng có các giá trị:

                    

                     

a)

A. Từ 5 đến 8.   

b)

B. Từ 1 đến 14

c)

C. Từ 1 đến 13.

d)

D. Từ 1 đến 7

36.

Gọi tên đúng của base Fe(OH)3

a)

Iron hydroxide

b)

Iron (III)hydroxide

c)

Copper hydorxide

d)

Copper (III) hydroxide

37.

Có thể dùng chất nào sau đây để khử độ chua của đất?

a)

Muối ăn

b)

Hydrochloric acid

c)

cát

d)

Vôi tôi (Ca(OH)2).

38.

Dãy gồm các oxide base là:

a)

CO2, Al2O3, Na2O, NO2.

b)

SO2, P2O5, CO2, N2O5.

c)

MgO, CaO, FeO, CuO.

d)

H2O, CaO, FeO, CuO.

39.

Dựa vào tính chất hóa học, oxide được chia làm những loại nào?

a)

oxide kim loại, oxide phi kim

b)

oxide acid, oxide base, oxide trung tính, oxide lưỡng tính.

c)

oxide acid, oxide lưỡng tính, oxide trung tính, oxide không tạo muối.

d)

oxide lưỡng tính, oxide base, oxide trung tính, oxide không tạo muối.

40.

Đâu chỉ toàn oxide lưỡng tính

a)

CO, NO, N2O

b)

SO3, CO2, N2O5

c)

Fe2O3, CuO, Na2O

d)

ZnO, Cr2O3, Al2O3