WorksheetsĐỀ THI THỬ GIỮA HỌC KÌ I - HÓA 8
Total questions: 30
Worksheet time: 30mins
Nguyên tử là hạt
vô cùng nhỏ và trung hòa về điện.
nhân
mang điện tích
electron
Trong các chất sau: SO2, NaCl, CuO, O2. Chất nào là đơn chất?
SO2
NaCl
CuO
O2
Tính phân tử khối của CaCO3, biết Ca = 40, C = 12, O = 16
100
80
110
95
Cách viết nào dưới đây có ý nghĩa là “ 2 nguyên tử canxi”?
A. 2 CA.
B. 2 Ca.
C. Ca2.
D. Ca2.
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng số proton trong hạt nhân.
B. Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng số notron trong hạt nhân.
C. Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng số electron trong hạt nhân.
D. Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có khối lượng bằng nhau.
Phân tử khối của Ca3(PO4)2 là:
A. 131 đvC.
B. 202 đvC.
C. 214 đvC.
D. 310 đvC.
Các đơn chất phi kim ở trạng thái khí là:
Cl2
Na
Cu
Zn
Biết NTK của Kali bằng 39. Biết 1/4 nguyên tử X nặng bằng 1/3 nguyên tử Kali. NTK của X bằng
A. 48.
B. 52.
C. 54.
D. 56
Cho các công thức hóa học sau đây: NO2, NO, N2O5, Ag, O2, HNO3, HCl, Cl2. Có bao nhiêu đơn chất?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Nguyên tử khối là khối lượng của một nguyên tử tính bằng đơn vị nào?
Gam (g)
Kilogam (kg)
Đơn vị cacbon (đvC)
Miligam (mg)
Dãy gồm các công thức hóa học của các chất đều là hợp chất là
CaO; Cl2; CO; CO2
Cl2; N2; Mg;CO2; NaCl; CaCO3; H2O Al
CO2; NaCl; CaCO3; H2O
Cl2; CO2; Ca(OH)2; CaSO4
Nguyên tử X nặng hơn nguyên tử oxi 2,5 lần. X là
Ca
Na
K
Br
Cho biết công thức hóa học hợp chất của nguyên tố X với O và hợp chất của nguyên tố Y với H như sau: XO, YH3. Công thức hóa học đúng cho hợp chất chứa hai nguyên tố X và Y là
XY
X2Y3
X3Y2
X2Y
Công thức hóa học của Na và O
Na2O
NaO
NaO2
Na2O1
Công thức hóa học của C (IV) và O
C2O
CO3
C2O4
CO2
Công thức hóa học của S (VI) và O
S2O
SO3
S2O6
S3O
Số nguyên tử H trong 3 (NH₄)₂CrO₄
4
6
8
24
Na, K, Cl đều có hóa trị là?
II
I
III
Không có đáp án đúng
CÂU 3:
Biết Cr hoá trị III và O hoá trị II. Công thức hoá học nào viết đúng?
CrO.
Cr2O3.
CrO2.
CrO3.
CÂU 4:
Hóa trị II của Fe ứng với công thức nào?
FeO.
Fe3O2.
Fe2O3.
Fe3O4.
CÂU 6:
Nguyên tố X có hóa trị III, công thức muối sunfat của X là
XSO4.
X(SO4)2.
X2(SO4)3.
X3(SO4)2.
CÂU 7:
Hóa trị của đồng, photpho, silic, sắt trong các hợp chất: Cu(OH)2, PCl5, SiO2, Fe(NO3)3 lần lượt là:
Cu(II ), P(V), Si(IV), Fe(III).
Cu(I ), P(I), Si(IV), Fe(III).
Cu(I ), P(V), Si(IV), Fe(III).
Cu(II ), P(I), Si(II), Fe(III).
CÂU 10:
Hợp chất của nguyên tố X với O là X2O3 và hợp chất của nguyên tố Y với H là YH2. Công thức hoá học hợp chất của X với Y là
XY.
X2Y.
XY2.
X2Y3.
Câu 13:
Hợp chất Alx(NO3)3 có phân tử khối là 213. Giá trị của x là
3
2
1
4
CÂU 18:
Dãy chất nào sau đây đều là kim loại?
Nhôm, đồng, lưu huỳnh, bạc.
Oxi, nitơ, cacbon, canxi.
Vàng, magie, nhôm, clo.
Sắt, chì, kẽm, thiếc.
CÂU 20:
Biết S có hoá trị II, hoá trị của magie trong hợp chất MgS là
I
II
III
IV
Fe2O3 , Fe có hóa trị
II
III
IV
KHông xác định
Công thức hóa học của Fe (III) và (NO3)
Fe (NO3)
Fe (NO3)3
Fe (NO3)2
Có những khí sau: H2, Cl2, SO2, N2, O2. Dãy chất nào sau đây có khối lượng mol (phân tử khối) tăng dần ?
H2, Cl2, SO2, N2
H2, N2, SO2, Cl2
N2, Cl2, SO2, H2
H2, SO2, N2, Cl2
Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hóa học?
Từ 2 nguyên tố.
Từ 3 nguyên tố.
Từ 4 nguyên tố trở lên.
Từ 1 nguyên tố.
