NEW
Font size
WorksheetsÔn tập giữa HKI Hiếu
Total questions: 26
Worksheet time: 13mins
Dụng cụ nào dùng để lấy từng lượng hóa chất dạng bột ?
Đũa thủy tinh.
Thìa thủy tinh.
Đèn cồn.
Dụng cụ bất kì có thể khuấy được.
Trong các thiết bị sau đây đâu là thiết bị điện
Điện trở
Thìa thủy tinh
Kiềng đun
Ống nghiệm
Tại sao không được dùng nước để dập tắt đám cháy ở nơi đang có điện
Vì nước không dập tắt được đám cháy
Vì nước làm cho đám cháy lan rộng hơn
Vì nước gây ra sự chập cháy điện, tạo nên các vụ cháy điện mới
Vì nước sẽ làm đám cháy có điện lâu tắt
Biến đổi vật lí là gì
Chất này bị biến đổi thành chất khác
Chất bị cháy và có mùi khét và chuyển thành chất khác
Chất bị thay đổi màu sắc sau đó chuyển thành chất khác
Chất bị biến đổi nhưng vẫn giữ nguyên là chất ban đầu
đâu là biến đổi hóa học trong các biến đổi sau
Xé mẩu giấy vụn
Hòa tan đường vào nước
đun nước bị bay hơi
đinh sắt để lâu bị gỉ
Phản ứng hóa học là gì?
Quá trình biến đổi chất này thành chất khác
Quá trình chuyển thể của chất
Quá trình chuyển màu sắc của chất
Quá trình chuyển đổi hình dạng của chất
Quá trình sản xuất vôi sống (CaO) từ đá vôi (thành phần chính là CaCO3) gồm hai công đoạn:
- Công đoạn 1: nghiền đá vôi thành nhiều viên nhỏ.
- Công đoạn 2: các viên đá vôi nhỏ được cho vào lò nung nóng để thu được vôi sống và thoát ra khí CO2
Phát biểu nào sau đây đúng?
Quá trình xảy ra ở công đoạn 2 là sự biến đổi hoá học.
Trong quá trình sản xuất vôi chỉ xảy ra sự biến đổi hoá học.
Trong quá trình sản xuất vôi chỉ xảy ra sự biến đổi vật lý.
Quá trình xảy ra ở công đoạn 1 là sự biến đổi hoá học.
Cho Nước vào trong ngãn đá của tủ lạnh. Nước lỏng chuyển thành trạng thái rắn (đá). đá (Nước đá) từ tủ lạnh ra ngoài, Nước chuyển sang trạng thái lỏng, đun Nước lỏng, Nước lỏng bay hõi.
Phát biểu nào sau đây là sai?
Quá trình trên chỉ diễn ra sự biến đổi vật lý
Quá trình trên không diễn ra sự biến đổi hóa học
Quá trình trên diễn ra sự biến đổi về trạng thái
Quá trình trên chỉ diễn ra sự biến đổi hóa học
Trong các phương trình sau phương trình nào đúng
S + O2 -----> 2 SO2
. 2H2 + O2 ----> 2H2O
Na + Cl2 ---> NaCl
P + O2 to P2O5
Cho biết có 2 mol O2 tham gia phản ứng theo phương trình
2H2 + O2 ----> 2H2O
Số mol H2 cần dùng cho phản ứng trên là bao nhiêu
3 mol
4 mol
5 mol
6 mol
Tốc độ phản ứng là gì?
Là đại lượng sản phẩm của phản ứng hóa học
Là đại lượng của chất tham gia của phản ứng hóa học
Là đại lượng chất chất xúc tác của phản ứng hóa học
Là đại lượng chỉ mức độ nhanh hay chậm của phản ứng
Trong các yếu tố sau, các yếu tố làm thay đổi tốc độ phản ứng: a/Diện tích bề mặt tiếp xúc, b/nhiệt độ, c/chất xúc tác, d/ nồng độ các chất phản ứng, e/chất bảo quản, f/chất tạo màu.
a,b,d,e
a,b,c,f
a,c,e,f
a,b,c,d
An đã tiến hành thí nghiệm như sau: Cho 2 đinh sắt vào 2 ống nghiệm riêng biệt 1,2. Cho vào mỗi ống nghiệm 5ml dd H2SO4. đun nóng ống nghiệm 1, ống 2 để nhiệt độ bình thường. đinh sắt trong 2 ống sẽ biến đổi như thế nào?
Cả 2 đinh sắt không bị biến đổi
đinh sắt trong ống 1 biến đổi nhanh hơn
đinh sắt trong ống 2 biến đổi nhanh hơn
Cả 2 đinh sắt đều biến đổi tốc độ như nhau
Cho các chất sau: H2SO4, HCl, NaCl, CuSO4, NaOH, Mg(OH)2. Số chất thuộc loại axit là
1
2
3
4
Để phân biệt dung dịch acid và dung dịch base kiềm, ta có thể dùng chất nào sau đây?
Nước
Quỳ tím
Muối ăn (NaCl)
Khí Oxygen
Dung dịch base kiềm làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?
Đỏ
Xanh
Tím
Hồng
Cho các hợp chất: H2SO4, HCl, NaCl, Cu(OH)2, NaOH, Mg(OH)2.
Chất nào là base kiềm?
Cu(OH)2, NaOH, Mg(OH)2.
Cu(OH)2, Mg(OH)2.
NaOH
NaOH, Mg(OH)2.
Acid có trong dạ dày của người và động vật giúp tiêu hóa thức ăn là:
acetic acid (CH3COOH).
hydrochloric acid (HCl).
sulfuric acid (H2SO4).
nitric acid (HNO3).
Điền vào chỗ trống: "Acid là những ... trong phân tử có nguyên tử ... liên kết với gốc acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion ..."
Đơn chất - hydrogen - OH−
Hợp chất - hydroxide - H+
Đơn chất - hydroxide - OH−
Hợp chất - hydrogen - H+
Than (carbon) cháy trong bình khí oxygen nhanh hơn cháy trong không khí. Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng đốt cháy than?
Nồng độ.
Nhiệt độ
Diện tích tiếp xúc
Chất xúc tác
Chất xúc tác là chất
làm tăng tốc độ phản ứng và không bị mất đi sau phản ứng
làm tăng tốc độ phản ứng và bị mất đi sau phản ứng
làm giảm tốc độ phản ứng và không bị mất đi sau phản ứng
làm giảm tốc độ phản ứng và bị mất đi sau phản ứng
Tốc độ phản ứng là đại lương đặc trưng cho
thời gian phản ứng
khối lượng chất đã tham gia phản ứng
sự nhanh chậm của phản ứng hóa học
thể tích chất đã tham gia phản ứng
Cho 6,5g kim loại Zn phản ứng hết với dung dịch sulfuric acid
(H2SO4) loãng thu được muối zinc sulfate (ZnSO4) và khí hydrogen.
Tính thể tích khí hydrogen thu được ở đktc (250C và 1 bar).
24,790 lít
2,479 lít
22,400 lít
2,240 lít
Nhôm (Aluminium) cháy theo sơ đồ phản ứng sau:
Aluminium + khí oxygen -> Aluminium oxide
Hãy chọn PTHH đúng cho phản ứng trên.
Al + O -> AlO
2Al + O -> Al2O
Al + O2 -> Al2O3
4Al + 3O2 -> 2Al2O3
Ở 250C và 1 bar (đltc), 01 mol khí chiếm thể tích bao nhiêu?
22,4 lít
24,20 lít
24,97 lít
24,79 lít
Dụng cụ thí nghiệm nào dùng để lấy dung dịch/ hóa chất lỏng?
Kẹp gỗ
Bình tam giác
Ống nghiệm
Ống hút nhỏ giọt
