wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa HKI Hiếu

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Dụng cụ nào dùng để lấy từng lượng hóa chất dạng bột ?

a)

Đũa thủy tinh.                  

b)

Thìa thủy tinh.               

c)

Đèn cồn.     

d)

Dụng cụ bất kì có thể khuấy được.

2.

Trong các thiết bị sau đây đâu là thiết bị điện

a)

Điện trở      

b)

Thìa thủy tinh

c)

Kiềng đun

d)

Ống nghiệm

3.

Tại sao không được dùng nước để dập tắt đám cháy ở nơi đang có điện

a)

Vì nước không dập tắt được đám cháy

b)

Vì nước làm cho đám cháy lan rộng hơn

c)

Vì nước gây ra sự chập cháy điện, tạo nên các vụ cháy điện mới

d)

Vì nước sẽ làm đám cháy có điện lâu tắt

4.

Biến đổi vật lí là gì

a)

Chất  này bị biến đổi thành chất khác

b)

Chất bị cháy và có mùi khét và chuyển thành chất khác

c)

Chất bị thay đổi màu sắc sau đó chuyển thành chất khác

d)

Chất bị biến đổi nhưng vẫn giữ nguyên là chất ban đầu

5.

đâu là biến đổi hóa học trong các biến đổi sau

a)

Xé mẩu giấy vụn

b)

Hòa tan đường vào nước

c)

đun nước bị bay hơi        

d)

đinh sắt để lâu bị gỉ

6.

Phản ứng hóa học là gì?

a)

   Quá trình biến đổi chất này thành chất khác

b)

Quá trình chuyển thể của chất

c)

Quá trình chuyển màu sắc của chất

d)

Quá trình chuyển đổi hình dạng của chất

7.

Quá trình sản xuất vôi sống (CaO) từ đá vôi (thành phần chính là CaCO3) gồm hai công đoạn:

          - Công đoạn 1: nghiền đá vôi thành nhiều viên nhỏ.

          - Công đoạn 2: các viên đá vôi nhỏ được cho vào lò nung nóng để thu được vôi sống và thoát ra khí CO2

          Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Quá trình xảy ra ở công đoạn 2 là sự biến đổi hoá học.

b)

Trong quá trình sản xuất vôi chỉ xảy ra sự biến đổi hoá học.

c)

Trong quá trình sản xuất vôi chỉ xảy ra sự biến đổi vật lý.

d)

Quá trình xảy ra ở công đoạn 1 là sự biến đổi hoá học.

8.

Cho Nước vào trong ngãn đá của tủ lạnh. Nước lỏng chuyển thành trạng thái rắn (đá). đá (Nước đá) từ tủ lạnh ra ngoài, Nước chuyển sang trạng thái lỏng, đun Nước lỏng, Nước lỏng bay hõi.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Quá trình trên chỉ diễn ra sự biến đổi vật lý

b)

Quá trình trên không diễn ra sự biến đổi hóa học

c)

Quá trình trên  diễn ra sự  biến đổi về trạng thái

d)

Quá trình trên chỉ diễn ra sự biến đổi hóa học

9.

Trong các phương trình sau phương trình nào đúng

a)

S + O2    ----->   2 SO2       

b)

. 2H2 + O2   ---->    2H2O

c)

Na + Cl2    --->   NaCl            

d)

P + O2      to      P2O5

10.

Cho biết có 2 mol O2 tham gia phản ứng theo phương trình

              2H2 + O2   ---->     2H2O

Số mol H2 cần dùng cho phản ứng trên là bao nhiêu

a)

3 mol

b)

4 mol

c)

5 mol

d)

6 mol

11.

Tốc độ phản ứng là gì?

a)

Là đại lượng sản phẩm của phản ứng hóa học

b)

Là đại lượng của chất tham gia của phản ứng hóa học

c)

Là đại lượng chất chất xúc tác của phản ứng hóa học

d)

Là đại lượng chỉ mức độ nhanh hay chậm của phản ứng

12.

Trong các yếu tố sau, các yếu tố làm thay đổi tốc độ phản ứng: a/Diện tích bề mặt tiếp xúc, b/nhiệt độ, c/chất xúc tác, d/ nồng độ các chất phản ứng, e/chất  bảo quản, f/chất tạo màu.

a)

a,b,d,e

b)

a,b,c,f       

c)

a,c,e,f        

d)

a,b,c,d

13.

An đã tiến hành thí nghiệm như sau: Cho 2 đinh sắt vào 2 ống nghiệm riêng biệt 1,2. Cho vào mỗi ống nghiệm 5ml dd H2SO4. đun nóng ống nghiệm 1, ống 2 để nhiệt độ bình thường. đinh sắt trong 2 ống sẽ biến đổi như thế nào?

a)

Cả 2 đinh sắt không bị biến đổi

b)

đinh sắt trong ống 1 biến đổi nhanh hơn

c)

đinh sắt trong ống 2 biến đổi nhanh hơn       

d)

Cả 2 đinh sắt đều biến đổi tốc độ như nhau

14.

Cho các chất sau: H2SO4, HCl, NaCl, CuSO4, NaOH, Mg(OH)2. Số chất thuộc loại axit là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Để phân biệt dung dịch acid và dung dịch base kiềm, ta có thể dùng chất nào sau đây?

a)

Nước

b)

Quỳ tím

c)

Muối ăn (NaCl)

d)

Khí Oxygen

16.

Dung dịch base kiềm làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?

a)

Đỏ

b)

Xanh

c)

Tím

d)

Hồng

17.

Cho các hợp chất:  H2SO4, HCl, NaCl, Cu(OH)2, NaOH, Mg(OH)2.

Chất nào là base kiềm?

a)

Cu(OH)2, NaOH, Mg(OH)2.

b)

Cu(OH)2, Mg(OH)2.

c)

NaOH

d)

NaOH, Mg(OH)2.

18.

Acid có trong dạ dày của người và động vật giúp tiêu hóa thức ăn là:

a)

acetic acid (CH3COOH).

b)

hydrochloric acid (HCl).

c)

sulfuric acid (H2SO4).

d)

nitric acid (HNO3).

19.

Điền vào chỗ trống: "Acid là những ... trong phân tử có nguyên tử ... liên kết với gốc acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion ..."

a)

Đơn chất - hydrogen - OH−

b)

Hợp chất - hydroxide - H+

c)

Đơn chất - hydroxide - OH−

d)
Hợp chất - hydrogen - H+
20.

Than (carbon) cháy trong bình khí oxygen nhanh hơn cháy trong không khí. Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng đốt cháy than?

a)

Nồng độ.

b)

Nhiệt độ                

c)

Diện tích tiếp xúc                    

d)

Chất xúc tác

21.

Chất xúc tác là chất

a)

làm tăng tốc độ phản ứng và không bị mất đi sau phản ứng

b)

làm tăng tốc độ phản ứng và bị mất đi sau phản ứng

c)

làm giảm tốc độ phản ứng và không bị mất đi sau phản ứng

d)

làm giảm tốc độ phản ứng và bị mất đi sau phản ứng

22.

Tốc độ phản ứng là đại lương đặc trưng cho

a)

thời gian phản ứng

b)

khối lượng chất đã tham gia phản ứng

c)

sự nhanh chậm của phản ứng hóa học

d)

thể tích chất đã tham gia phản ứng

23.

Cho 6,5g kim loại Zn phản ứng hết với dung dịch sulfuric acid
(H2SO4) loãng thu được muối zinc sulfate (ZnSO4) và khí hydrogen.

Tính thể tích khí hydrogen thu được ở đktc (250C và 1 bar).

a)

24,790 lít

b)

2,479 lít

c)

22,400 lít

d)

2,240 lít

24.

Nhôm (Aluminium) cháy theo sơ đồ phản ứng sau:

Aluminium  + khí oxygen  -> Aluminium oxide

Hãy chọn PTHH đúng cho phản ứng trên.

a)

Al + O -> AlO

b)

2Al + O -> Al2O

c)

Al + O2 -> Al2O3

d)

4Al + 3O2 -> 2Al2O3

25.

Ở 250C và 1 bar (đltc), 01 mol khí chiếm thể tích bao nhiêu?

a)

22,4 lít

b)

24,20 lít

c)

24,97 lít

d)

24,79 lít

26.

Dụng cụ thí nghiệm nào dùng để lấy dung dịch/ hóa chất lỏng?

a)

Kẹp gỗ

b)

Bình tam giác

c)

Ống nghiệm

d)

Ống hút nhỏ giọt