wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài tập hoá

Total questions: 21

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Trong các dãy chất sau dãy nào toàn là đơn chất?

a)

H2, O2, Na, Al

b)

CaO, CO2, ZnO, O2

c)

HNO3, H2CO3, H2SO4.

d)

Na2SO4, K2SO4, CaCO3.

2.

Biết Al có hóa trị (III) và O có hóa trị (II) nhôm oxit có công thức hóa học là

a)

Al2O

b)

AlO3

c)

Al3O2

d)

Al2O3

3.

Phân tử khối của hợp chất CaCO3

a)

70

b)

80

c)

90

d)

100

4.

Trong công thức hóa học của hiđrô sunfua (H2S) và khí sunfurơ (SO2), hóa trị của lưu huỳnh lần lượt là:

a)

I và II

b)

II và IV

c)

II và VI

d)

IV và VI

5.

Phân tử chất khí A nặng gấp phân tử Hiđro 14 lần công thức hoá học của A là

a)

SO2

b)

CO2

c)

NH3

d)

N2

6.

Oxit của một nguyên tố có hóa trị II chứa 20% oxi (về khối lượng). Nguyên tố đó là

a)

đồng

b)

nhôm

c)

canxi

d)

magie

7.

Công thức hóa học nào dưới đây viết sai?

a)

FeCl3.

b)

Fe(OH)2.

c)

Fe3O4.

d)

Fe2(NO3)3.

8.

Trong hợp chất SO3 thì hóa trị của nguyên tố lưu huỳnh là

a)

II.

b)

IV.

c)

VI.

d)

III.

9.

Phân tử khối của khí X nặng hơn phân tử hiđro 17 lần. Vậy khí X có thể là

a)

SO2.

b)

H2S.

c)

O2.

d)

CH4.

10.

Phân tử khối của hợp chất nhôm nitrat là

a)

188.

b)

151.

c)

189.

d)

213.

11.

Trong hợp chất CuSO4 phần trăm khối lượng của Cu, S, O lần lượt là:

a)

30%; 20%; 50%.

b)

20%; 20%; 50%.

c)

40%; 20%; 40%.

d)

40%; 40%; 20%.

12.

Hãy chọn công thức hoá học đúng trong số các công thức hóa học sau đây:

a)

Ca(PO4)2

b)

CaPO4

c)

Ca3(PO4)2

d)

Ca2(PO4)3

13.

Có các chất: O2, Al, NO2, CO2, Cl2, N2, FeO, H2 số các công thức đơn chất và hợp chất là

a)

5 đơn chất và 3 hợp chất

b)

6 hợp chất và 2 đơn chất

c)

4 hợp chất và 4 đơn chất

d)

3 đơn chất và 5 hợp chất

14.

Oxit của kim loại có dạng A2O3 phân tử khối là 102. A là:

a)

Al

b)

Fe

c)

Cr

d)

Mn

15.

Cho hợp chất sau: Fe2O3.Sắt có hóa trị là bao nhiêu?

a)

III

b)

IV

c)

II

d)

I

16.

Nêu hóa trị và nguyên tử khối của Si

a)

IV và 39

b)

VI và 40

c)

IV và 28

d)

IV và 56

17.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và ...(1)... về điện. Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ tạo bởi ...(2)... mang ...(3)...”

a)

A. (1): trung hòa; (2): hạt nhân; (3): điện tích âm.

b)

B. (1): trung hòa; (2): một hay nhiều electron; (3): không mang điện.

c)

C. (1): không trung hòa; (2): một hạt electron; (3): điện tích dương.

d)

D. (1): trung hòa; (2): một hay nhiều electron; (3): điện tích âm.

18.

Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng?

Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử:

a)

có cùng số nơtron trong hạt nhân.

b)

có cùng số khối.

c)

có cùng nguyên tử khối.

d)

có cùng số proton trong hạt nhân.

19.

Ki hiệu hóa học của Nhôm, Cacbon, Bạc lần lượt là

a)

O, C, Hg

b)

Al, C, Ag

c)

Hg, C, Al

d)

Fe, Al, C

20.

Hợp chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hóa học?

a)

Chỉ từ 1 nguyên tố

b)

Chỉ từ 2 nguyên tố.

c)

Chỉ từ 3 nguyên tố.

d)

Từ 2 nguyên tố trở lên

21.

Xác định số nguyên tử S có trong 5H2SO4

a)

5

b)

10

c)

15

d)

20