wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối kỳ 2 KHTN 8

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Giấy quỳ tím khi tiếp xúc với dung dịch acid sẽ chuyển thành màu:

a)

Xanh.

b)

Đỏ.

c)

Không chuyển màu.

d)

Vàng.

2.

Đặc điểm công thức hóa học của các acid đặc điểm gì giống nhau?

a)

Có nguyên tố Hydrogen (H).

b)

Có nguyên tố Oxygen (O).

c)

Có nguyên tố Carbon (C).

d)

Có nguyên tố Nitrogen (N).

3.

Trái cây nào sau đây chứa nhiều acid?

a)

Dưa hấu.

b)

Chanh

c)

Đào

d)

Bưởi

4.

Công thức hóa học của base có đặc điểm gì giống nhau?

a)

Có nhóm hydroxide (OH).

b)

Có nhóm  (CO3).

c)

Có nhóm  (SO3).

d)

Có nhóm  (NO3).

5.

Chất nào sau đây là muối?

a)

Ca(OH)2.

b)

Fe2O3.

c)

H2SO4.

d)

CaCl2.

6.

Cách đọc tên muối nào sau đây đúng?

a)

Tên gốc acid + tên kim loại. 

b)

Tên kim loại + tên gốc acid.

c)

Tên gốc acid (hóa trị đối với kim loại nhiều hóa trị) + tên kim loại.

d)

Tên kim loại (hóa trị đối với kim loại nhiều hóa trị) + tên gốc acid.

7.

Dung dịch base làm giấy quỳ tím chuyển sang màu hồng.

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Dung dịch base làm dung dịch phenolphthalein chuyển sang màu hồng.

a)

Đúng.

b)

Sai.

9.

Khi bị ong đốt bôi vôi tôi Ca(OH)2 sẽ có tác dụng giảm đau.

a)

Đúng.

b)

Sai

10.

Các dung dịch base có giá trị pH lơn hơn 7).

a)

Đúng.

b)

Sai.

11.

Dung dịch base có trong nước xà bông để giặt đồ

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Trong dạ dày con người môi trường có độ pH > 7

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Hợp chất X được tạo thành từ oxygen và một nguyên tố khác. Chất X thuộc loại chất nào sau đây?

a)

Muối.

b)

Acid.

c)

Base.

d)

Oxide.

14.

Oxide acid (acidic oxide) có đặc điểm là

a)

tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.

b)

tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước.

c)

không tác dụng với dung dịch base và dung dịch acid.

d)

chỉ tác dụng được với muối.

15.

Tên gọi carbon dioxide ứng với công thức nào sau đây?

a)

CO2.

b)

CO.

c)

C2O.

d)

H2CO3.

16.

Aluminium (Al) có hóa trị III, oxygen có hóa trị II công thức hóa học của Aluminium oxide là:

a)

Al2O3

b)

Al2O4

c)

AlO3

d)

Al3O4

17.

Oxide là hợp chất được tạo bởi mấy nguyên tố hóa học?

a)

2 nguyên tố

b)

3 nguyên tố

c)

4 nguyên tố

d)

1 nguyên tố

18.

Dựa vào tính chất hóa học của oxide, oxide được chia thành mấy loại?

a)

1 loại

b)

2 loại

c)

3 loại

d)

4 loại

19.

Tên thông thường của một loại oxide người nông dân hay dùng để bón cho cây trồng là gì?

a)

Phân chuồng

b)

Đạm

c)

Vôi

d)

Phân bón lá

20.

Cho dãy các chất: KCl, Cu(OH)2, BaO, MgCO3, ZnCl2, KOH, CuSO4, NH4NO3. Số lượng muối có trong dãy là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

21.

Hợp chất Na2SO4 có tên gọi là

a)

sodium sulfate.  

b)

sodium sulfite.

c)

potassium sulfate.

d)

sodium sulfuric.

22.

Phương trình hóa học FeSO4 + Zn  → ZnSO4 + Fe thể hiện tính chất hóa học nào của muối

a)

Muối tác dụng với kim loại

b)

Muối tác dụng với phi kim

c)

Muối tác dụng với oxide

d)

Muối tác dụng với kim acid

23.

Phương trình hóa học   CaCO3 + 2HCl  → CaCl2  + H2O + CO2 đại diện cho tính chất hóa học nào của muối?

a)

Muối tác dụng với muối

b)

Muối tác dụng với acid

c)

Muối tác dụng với kim loại

d)

Muối tác dụng với base

24.

Phương trình hóa học FeSO4 + NaOH  → Fe(SO)2  +  Na2SO4 đại diện cho tính chất hóa học nào của muối?

a)

Muối tác dụng với base

b)

Muối tác dụng với muối

c)

Muối tác dụng với oxide

d)

Không đại diện cho tính chất nào của muối

25.

Phương trình hóa học 2AgNO3 + BaCl2  → 2AgCl  +  Ba(NO3)2 đại diện cho tính chất nào của muối

a)

Muối tác dụng với muối

b)

Muối tac dụng với base

c)

Muối tác dụng với acid

d)

Muối tác dụng với phi kim