wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập Hóa Học 8 học kì II

Total questions: 30

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Oxi là chất khí tan ít trong nước và nhẹ hơn không khí

b)

Oxi là chất khí tan vô hạn trong nước và nặng hơn không khí

c)

Khí oxi dễ dàng tác dụng được với nhiều đơn chất (kim loại, phi kim) và hợp chất

d)

Ở nhiệt độ cao, khí oxi dễ dàng tác dụng với nhiều đơn chất (kim loại, phi kim) và hợp chất

2.

Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy nước là do:

a)

Khí oxi nhẹ hơn nước

b)

Khí oxi tan nhiều trong nước

c)

Khí oxi tan ít trong nước

d)

Khí oxi khó hóa lỏng

3.

Hiện tượng khi cho photpho đỏ cháy trong khí oxi là:

a)

Photpho cháy mạnh, ngọn lửa sáng chói, khói trắng dày đặc

b)

Photpho cháy mạnh, sáng chói, không có khói

c)

Cháy trong không khí với ngọn lửa màu xanh

d)

Cháy rất mãnh liệt, tạo ra chất khí

4.

Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy không khí là vì:

a)

Khí oxi nhẹ hơn không khí

b)

Khí oxi nặng hơn không khí

c)

Khí oxi dễ trộn lẫn với không khí

d)

Khí oxi ít tan trong nước

5.

Trong bể nuôi cá cảnh, người ta lắp thêm máy sục khí là để:

a)

Chỉ làm đẹp

b)

Cung cấp thêm khí nitơ cho cá

c)

Cung cấp thêm khí oxi cho cá

d)

Cung cấp thêm khí cacbon đioxit cho cá

6.

Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây về thành phần theo thể tích của không khí:

a)

21% khí nitơ, 78% khí oxi, 1% các khí khác (CO2, CO, khí hiếm,...)

b)

21% các khí khác, 78% khí nitơ, 1% khí oxi

c)

21% khí nitơ, 78% các khí khác, 1% khí nitơ

d)

21% khí oxi, 78% khí nitơ, 1% các khí khác (CO2; CO; hơi nước; khí hiếm;...)

7.

Một chất có công thức hóa học là SO3. Tên gọi nào sau đây là đúng?

a)

Lưu huỳnh trioxit

b)

Lưu huỳnh(VI) oxit

c)

Lưu huỳnh đioxit

d)

Lưu huỳnh oxit

8.

Công thức hóa học của sắt oxit, biết Fe(III) là:

a)

Fe2O3

b)

Fe3O4

c)

FeO

d)

Fe3O2

9.

Biện pháp nào sau đây không để dập tắt sự cháy?

a)

Tăng nhiệt độ của chất cháy

b)

Cách li chất cháy với khí oxi

c)

Hạ nhiệt độ của chất cháy xuống dưới nhiệt độ cháy

d)

Cách li chất cháy với khí oxi đồng thời hạ nhiệt độ của chất cháy xuống dưới nhiệt độ cháy

10.

Quá trình nào sau đây là sự cháy?

a)

Dòng điện chạy qua bóng đèn cháy

b)

Phản ứng của photpho trong không khí ở nhiệt độ thích hợp

c)

Rượu để lâu ngày với men giấm sinh ra axit

d)

Dung dịch nước vôi hấp thụ khí cacbonic

11.

Axit tương ứng của P2O5 là:

a)

H2P2O6

b)

H3PO4

c)

H3PO3

d)

HCl

12.

Bazơ tương ứng của Fe2O3 là:

a)

Fe(OH)2

b)

Fe(OH)3

c)

FeCl2

d)

FeCl3

13.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hỗn hợp hiđro và oxi theo tỉ lệ 1 thể tích khí hiđro và 2 thể tích khí oxi là hỗn hợp nổ mạnh nhất

b)

Hỗn hợp hiđro và oxi theo tỉ lệ thể tích bằng nhau là hỗn hợp nổ mạnh nhất

c)

Hỗn hợp hiđro và oxi theo tỉ lệ 2 thể tích khí hiđro và 1 thể tích khí oxi là hỗn hợp nổ mạnh nhất

d)

Hiđro cháy mãnh liệt trong oxi nên gây tiếng nổ mạnh

14.

Người ta dựa vào tính chất nào của hiđro để bơm vào khinh khí cầu, bóng thám không?

a)

Dễ kết hợp với khí oxi

b)

Dễ trộn lẫn với không khí

c)

Khi cháy tỏa nhiều nhiệt

d)

Do tính chất rất nhẹ so với không khí

15.

Người ta thu khí hiđro bằng cách đẩy không khí là nhờ dựa vào tính chất nào của hiđro?

a)

Khí hiđro nhẹ hơn không khí

b)

Khí hiđro nặng hơn không khí

c)

Khí hiđro dễ trộn lẫn với không khí

d)

Khí hiđro ít tan trong nước

16.

Người ta thu khí hiđro bằng cách đẩy nước là nhờ dựa vào tính chất nào cho dưới đây?

a)

Khí hiđro tan trong nước

b)

Khí hiđro nhẹ hơn không khí

c)

Khí hiđro ít tan trong nước

d)

Khí hiđro khó hóa lỏng

17.

Khi cho khí hiđro đi qua bột đồng(II) oxit CuO, màu sắc chất rắn thay đổi như thế nào?

a)

Chất rắn không đổi màu

b)

Chất rắn chuyển từ màu đỏ sang màu đen

c)

Chất rắn chuyển từ màu đen sang màu đỏ

d)

Chất rắn chuyển từ đen sang trắng

18.

Chất lỏng nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?

a)

Nước

b)

Cồn

c)

Giấm ăn

d)

Dung dịch NaOH

19.

Chất lỏng nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu đỏ?

a)

Nước

b)

Cồn

c)

Giấm ăn

d)

Dung dịch NaOH

20.

Dung dịch làm quỳ tím chuyển màu xanh là dung dịch:

a)

NaCl

b)

NaOH

c)

HCl

d)

Ba(NO3)2

21.

Dung dịch làm quỳ tím chuyển màu đỏ là dung dịch:

a)

NaCl

b)

NaOH

c)

HCl

d)

Ba(NO3)2

22.

Dung dịch KHÔNG làm đổi màu quỳ tím là dung dịch:

a)

NaCl

b)

NaOH

c)

HCl

d)

Ba(OH)2

23.

Không khí là:

(chọn khẳng định đúng)

a)

Một chất

b)

Một đơn chất

c)

Một hợp chất

d)

Một hỗn hợp

24.

Những chất nào trong số các chất sau được dùng để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm: Fe3O4, KClO3, KMnO4, CaCO3, H2O, không khí.

a)

Fe3O4, KClO3, KMnO4, CaCO3

b)

Fe3O4, H2O, không khí

c)

KClO3, KMnO4, không khí

d)

KClO3, KMnO4

25.

Dãy kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, giải phóng khí hiđro?

a)

Al, Fe, Ag, Zn

b)

Zn, Mg, Cu, Ag

c)

Mg, Fe, Al, Au

d)

Al, Mg, Zn, Fe

26.

Công thức hóa học của muối sắt(III) sunfat là:

a)

FeSO4

b)

Fe3(SO4)2

c)

Fe2(SO4)3

d)

Fe3SO4

27.

Tên gọi của H2SO3 :

a)

Hiđro sunfua

b)

Axit sunfuric

c)

Axit sunfuhiđric

d)

Axit sunfurơ

28.

Dung dịch là hỗn hợp:

a)

của chất rắn trong chất lỏng

b)

của chất khí trong chất lỏng

c)

đồng nhất của chất rắn và dung môi

d)

đồng nhất của dung môi và chất tan

29.

Trộn 1ml rượu etylic (cồn) với 10ml nước cất. Câu nào sau đây diễn đạt đúng?

a)

Chất tan là rượu etylic, dung môi là nước

b)

Chất tan là nước, dung môi là rượu etylic

c)

Nước hoặc rượu etylic có thể là chất tan hoặc dung môi

d)

Cả hai chất nước và rượu etylic vừa là chất tan vừa là dung môi

30.

Có các hỗn hợp sau: nước muối, nước đường, nước và dầu ăn, rượu vang, kem lạnh. Hỗn hợp nào cho dưới đây đều là dung dịch?

a)

nước muối, nước đường, nước và dầu ăn

b)

nước và dầu ăn, kem lạnh, rượu vang

c)

nước muối, nước đường, rượu vang

d)

nước đường, rượu vang, kem lạnh