wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoá 8 ôn tập-2

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Oxit là hợp chất của hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là...

a)

Oxi

b)

Hidro

c)

Cacbon

d)

Lưu huỳnh

2.

Oxit nào sau đây là oxit axit?

a)

CuO

b)

CaO

c)

SO2SO_2

d)

Na2ONa_2O

3.

Dãy chất nào sau đây gồm toàn các axit?

a)

BaCl2, Na2SO4, KHSO4BaCl_2,\ Na_2SO_4,\ KHSO_4

b)

KOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3KOH,\ Mg\left(OH\right)_2,\ Fe\left(OH\right)_3

c)

HCl, H2SO4, HNO3HCl,\ H_2SO_4,\ HNO_3

d)

SO2, MgO, Fe2O3SO_2,\ MgO,\ Fe_2O_3

4.

NaCl, MgO, H2SO4, Cu(NO3)2, Ba(OH)2,KHCO3NaCl,\ MgO,\ H_2SO_4,\ Cu\left(NO_3\right)_2,\ Ba\left(OH\right)_2,KHCO_3  Trong các chất trên, số chất thuộc hợp chất muối là:

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

5.

KOH thuộc loại hợp chất nào sau đây?

a)

Bazo tan

b)

Bazo không tan

c)

Axit

d)

Oxit bazo

6.

Công thức chuyển đổi giữa lượng chất (n) và khối lượng chất (m) là:

a)

n=mMn=\frac{m}{M}

b)

n=Mmn=\frac{M}{m}

c)

n=m.Mn=m.M

d)

n=m22,4n=\frac{m}{22,4}

7.

Công thức chuyển đổi giữa lượng chất (n) và thể tích chất khí (V) ở điều kiện tiêu chuẩn là:

a)

n=22,4Vn=\frac{22,4}{V}

b)

n=V.22,4n=V.22,4

c)

n=V22,4n=\frac{V}{22,4}

d)

n=V.(6.1023)n=V.\left(6.10^{23}\right)

8.

Công thức tính nồng độ phần trăm của dung dịch là:

a)

C%=mctmdd.100%C\%=\frac{m_{ct}}{m_{dd}}.100\%

b)

C%=mddmct.100%C\%=\frac{m_{dd}}{m_{ct}}.100\%

c)

C%=mctmdm.100%C\%=\frac{m_{ct}}{m_{dm}}.100\%

d)

C%=nctmdd.100%C\%=\frac{n_{ct}}{m_{dd}}.100\%

9.

Công thức tính nồng độ mol của dung dịch là:

a)

CM=VddnctC_M=\frac{V_{dd}}{n_{ct}}

b)

CM=nctVddC_M=\frac{n_{ct}}{V_{dd}}

c)

CM=mctVddC_M=\frac{m_{ct}}{V_{dd}}

d)

CM=nct.VddC_M=n_{ct}.V_{dd}

10.

Phương trình hoá học nào sau đây cân bằng sai?

a)

2H2+O22H2O2H_2+O_2\rightarrow2H_2O

b)

CuO+H2Cu+H2OCuO+H_2\rightarrow Cu+H_2O

c)

2Al+3O2Al2O32Al+3O_2\rightarrow Al_2O_3

d)

3NaOH+FeCl33NaCl+Fe(OH)33NaOH+FeCl_3\rightarrow3NaCl+Fe\left(OH\right)_3

11.

Oxit là hợp chất của (1) ... nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là (2) ....

(1) và (2) lần lượt là:

a)

một, oxi.

b)

hai, hiđro.

c)

hai, oxi.

d)

ba, hiđro.

12.

Công thức hoá học của oxit gồm oxi và kim loại Al (có hoá trị III) là

a)

AlO.

b)

Al2O3.

c)

Al3O2.

d)

AlO3.

13.

Oxit axit thường là oxit của

a)

kim loại.

b)

phi kim.

14.

Đâu là oxit axit?

a)

MgO.

b)

CuO.

c)

CO2.

d)

MnO2.

15.

Oxit bazơ là oxit của

a)

kim loại.

b)

phi kim.

16.

Đâu là oxit bazơ?

a)

CO.

b)

Mn2O7.

c)

SiO2.

d)

CaO.

17.

K2O có tên gọi là

a)

Đikali oxit.

b)

Kali (II) oxit.

c)

Kali (I) oxit.

d)

Kali oxit.

18.

Fe2O3 có tên gọi là

a)

Sắt (III) oxit.

b)

Sắt oxit.

c)

Đisắt trioxit.

d)

Oxit sắt từ.

19.

SO2 có tên gọi là

a)

Lưu huỳnh (IV) oxit.

b)

Lưu huỳnh đioxit.

c)

Lưu huỳnh trioxit.

d)

Đilưu huỳnh oxit.

20.

Điphotpho pentaoxit có công thức hoá học là

a)

P5O2.

b)

P2O5.

c)

P2O3.

d)

P3O2.

21.

Dãy gồm toàn oxit axit là:

a)

CO2; CuO; SO3.

b)

CaO; CuO; Al2O3.

c)

CO2; P2O5; SO3.

d)

SiO2; CrO3; FeO.

22.

Dãy gồm toàn oxit bazơ là:

a)

FeO; MgO; CO2.

b)

SO2; CuO; CO2.

c)

SO2; Mn2O7; CO2.

d)

Na2O; ZnO; MgO.

23.

Oxit CuO có tên gọi là

a)

Đồng oxit.

b)

Đồng (I) oxit.

c)

Đồng (II) oxit.

d)

Đồng (IV) oxit.

24.

P2O3 có tên gọi là

a)

Điphotpho pentaoxit.

b)

Photpho (III) oxit.

c)

Điphotpho trioxit.

d)

Photpho (V) oxit.

25.

Đâu không phải là một oxit?

a)

CuO.

b)

KOH.

c)

CO2.

d)

CO.