wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chinh phục Chất-Nguyên tử-Phân tử

Total questions: 25

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Vật thể nào dưới đây là vật thể tự nhiên

a)

cái bàn

b)

cái nhà

c)

quả chanh

d)

quả bóng

2.

Vật thể nào dưới đây là vật thể nhân tạo

a)

khí quyển

b)

nước biển

c)

cây mía

d)

cây viết

3.

Chất nào sau đây là chất tinh khiết

a)

nước khoáng

b)

nước cất

c)

nước biển

d)

nước giếng

4.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

a)

proton

b)

proton và nơtron

c)

electron, proton và nơtron

d)

nơtron và electron

5.

Thành phần cấu tạo của nguyên tử gồm các loại hạt

a)

proton

b)

proton và nơtron

c)

electron, proton và nơtron

d)

nơtron và electron

6.

Trong một nguyên tử

a)

Số p = số e

b)

Số p=số n

c)

Số n = số e

d)

số p = số e+số n

7.

Cách viết 2C có nghĩa là:

a)

2 nguyên tố cacbon

b)

2 nguyên tử cacbon

c)

2 đơn vị cacbon

d)

2 khối lượng cacbon

8.

Ba phân tử nitơ được biểu diễn là:

a)

3N2

b)

3P

c)

3Na

d)

3N

9.

Nguyên tử nhẹ nhất là nguyên tử:

a)

Hiđro

b)

Oxi

c)

Silic

d)

Cacbon

10.

Nguyên tố phổ biến nhất trong vỏ trái đất là nguyên tố:

a)

Silic

b)

Nhôm

c)

Oxi

d)

Nước

11.

Khí oxi ( O2) là một:

a)

hợp chất

b)

đơn chất

c)

nguyên tử

d)

hỗn hợp

12.

Muối ăn ( NaCl) là một:

a)

hợp chất

b)

đơn chất

c)

nguyên tử

d)

hỗn hợp

13.

Trong các dãy chất sau, dãy nào toàn đơn chất:

a)

O2, H2O, KOH

b)

CO2 , NaCl , CaO

c)

Na, BaO, H2SO4

d)

O2 , H2 , N2

14.

Sự so sánh phân tử khí oxi (O2) và phân tử muối ăn (NaCl) nào dưới đây là đúng:

a)

NaCl nặng hơn O2 bằng 0,55 lần

b)

O2 nhẹ hơn NaCl bằng 0,55 lần

c)

O2 nặng hơn NaCl bằng 0,55 lần

d)

NaCl nhẹ hơn O2 bằng 1,83 lần

15.

Nguyên tử X nặng gấp hai lần nguyên tử cacbon. Kí hiệu hóa học của nguyên tố X là:

a)

C

b)

Mg

c)

Na

d)

O

16.

Cho biết 1đvC = 1,6605.10-24g. Khối lượng tính bằng gam của nguyên tử natri bằng:

a)

3,82.10-23g

b)

38,20.10-23g

c)

18,27.10-24g

d)

1,83.10-23g

17.

Nguyên tử cacbon có khối lượng bằng 1,9926.10-23 gam.Khối lượng tính bằng gam của Ca là:

a)

7,63.10-23 gam

b)

6,64.10-23 gam

c)

32,5.10-23 gam

d)

66,4.10-23 gam

18.

Phân tử khối của axit nitric biết phân tử gồm 1H, 1N và 3O là:

a)

61 đvC

b)

32 đvC

c)

63 đvC

d)

62 đvC

19.

Cho một số công thức hóa học: MgCl, Ba3(SO4)2, Na2O, KCO3, HSO4. Số công thức hóa học viết sai:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Công thức hóa học phù hợp với hóa trị IV của nitơ:

a)

NO2

b)

NO

c)

N2O

d)

N2O5

21.

Công thức hóa học được tạo bởi Fe (III) và O là:

a)

FeO

b)

Fe3O4

c)

Fe2O3

d)

Fe3O2

22.

Một oxit có công thức Fe2Ox có phân tử khối là 160. Hóa trị của Fe bằng:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

23.

Cho công thức hóa học của X với oxi XO, YH3 vậy công thức của hợp chất giữa X và Y là:

a)

XY

b)

X2Y3

c)

X3Y2

d)

X2Y

24.

Một nguyên tố R có tổng số hạt (proton, electron, nơtron) là 46. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 14. Số hạt proton là:

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17

25.

Loại nước nào sau đây có những tính chất nhất định:

a)

nước cất

b)

nước biển

c)

nước khoáng

d)

nước sông