wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa Học Quiz

Total questions: 40

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Để lấy hóa chất rắn dạng bột ta dùng

a)

kẹp gắp

b)

ống hút

c)

muỗng sắt

d)

dùng tay

2.

Để lấy hóa chất rắn dạng miếng ta dùng

a)

kẹp gắp

b)

ống hút

c)

muỗng sắt

d)

dùng tay

3.

Đê lấy hóa chất lỏng vào ống nghiệm ta dùng

a)

kẹp gắp

b)

ống hút

c)

muỗng sắt

d)

dùng tay

4.

Biển đổi hóa học là

a)

biến đổi về trạng thái hay hình dạng chất

b)

sự thay đổi về thể tích của chất

c)

sự biến đổi chất này thành chất khác

d)

sự biến đổi về năng lượng

5.

Biển đôi vật lý là

a)

biến đổi về trạng thái hay hình dạng chất

b)

sự thay đổi về thể tích của chất

c)

sự biến đổi chất này thành chất khác

d)

sự biến đổi về năng lượng

6.

Dấu hiệu để nhận biết có phản ứng hóa học xảy ra là có sự thay đổi

a)

màu sắc, mùi vị, tạo ra chất khí

b)

màu sắc, mùi vị, tạo ra chất rắn

c)

màu sắc, mùi vị, tạo ra chất khí, chất rắn

d)

màu sắc, mùi vị, tạo ra chất khí, chất rắn, có sự tỏa nhiệt và phát sáng

7.

Phương trình hóa học cho biết chất phản ứng, chất sản phẩm và số nguyên tử, phân tử giữa các chất cũng như từng cặp chất trong phản ứng.

a)

tỉ lệ

b)

số mol

c)

khối lượng

d)

thể tích

8.

Phương trình hóa học của kim loại iron tác dụng với dung dịch sulfuric acid loãng biết sản phẩm là iron(II) sulfate và có khí bay lên là

a)

Fe+H2SO4→FeSO4+H2

b)

Fe+H2SO4→Fe2SO4+H2

c)

Fe+H2SO4→FeSO4+S2

d)

Fe+H2SO4→FeSO4+H2S

9.

Phương trình đúng của phosphorus cháy trong không khí, biết sản phẩm tạo thành là P2O5

a)

P+O2→P2O5

b)

4P+5O2→2P2O5

c)

P+202→P2Os

d)

P+O2→P2O3

10.

Cho phản ứng: 4Al + 302 → 2...... Chọn chất thích hợp điền vào chỗ trống.

a)

AlO

b)

Al2O3

c)

Al3O2

d)

Al3O4

11.

Cho phản ứng: Fe + 2HCl→........ +H2 Chọn chất thích hợp điền vào chỗ trống.

a)

FeCl

b)

FeCl3

c)

Fe3Cl2

d)

FeCl2

12.

Khí X có dx k > 1 là khí nào sau đây?(Cho N=14; H=1;O=16)

a)

H2

b)

N2

c)

O2

d)

NH3

13.

Khí nào nặng nhất trong các chất khí sau

a)

CH4

b)

CO2

c)

N2

d)

H2

14.

Cho 3,6 gam magnesium tác dụng với dung dịch hydrochloric acid loãng thu được bao nhiêu ml khí H2 ở dke?

a)

24,79 lít

b)

3,6 lit

c)

3,7185 lit

d)

0,336 lít

15.

Tốc độ phản ứng là đại lượng chỉ mức độ của một phản ứng hóa học

a)

nhanh

b)

chậm

c)

nhanh hay chậm

d)

lớn hay nhỏ

16.

Chất xúc tác làm cho tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào?

a)

nhanh hơn

b)

chậm hơn

c)

nhanh hay chậm

d)

không thay đổi

17.

Acid là những chất khi tan trong nước phân li ra

a)

OH

b)

H+

c)

kim loai

d)

phi kim

18.

Ứng dụng của acetic acid (CH, COOH) là:

a)

Sản xuất thuốc diệt côn trùng

b)

Sản xuất son

c)

Sản xuất phân bón

d)

Sản xuất ắc quy

19.

Chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?

a)

Nước đường

b)

Nước cất

c)

Giấm ăn

d)

Nước muối sinh lý

20.

Chất nào không tác dụng với sắt?

a)

NaCl

b)

CH3COOH

c)

H2SO4

d)

HCl

21.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?

a)

KOH

b)

CH3COOH

c)

H2O

d)

NaCl

22.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?

a)

Nước xà phòng

b)

Nước chanh

c)

Nước cam

d)

Nước đường

23.

Base nào là kiềm?

a)

Ba(OH)2

b)

Cu(OH)2

c)

Mg(OH)2

d)

Fe(OH)2

24.

Hợp chất X được tạo thành từ oxygen và một nguyên tố khác. Chất X thuộc loại chất gì?

a)

Muối

b)

Oxide

c)

Acid

d)

Base

25.

Oxide nào dưới đây là oxide acid?

a)

K2O

b)

Cu2O

c)

CuO

d)

CO2

26.

Oxide nào sau đây khi tác dụng với nước tạo ra dung dịch có pH>7 ?

a)

CO2

b)

SO2

c)

CaO

d)

P2O5

27.

Oxide nào có thể tác dụng với dung dịch hydrochloric acid(HCI)?

a)

CaO

b)

SO3

c)

CO2

d)

CO

28.

Chất nào sau đây là oxide lưỡng tính?

a)

Fe2O3

b)

CaO

c)

SO3

d)

Al2O3

29.

Oxide nào sau đây là oxide base?

a)

CaO

b)

CO

c)

CO2

d)

P2O5

30.

Oxide nào sau đây là oxide trung tính?

a)

CaO

b)

CO

c)

CO2

d)

K2O

31.

Oxide nào có thể tác dụng với dung dịch calcium hydroxide Ca (OH)2 tạo kết tủa trắng?

a)

CaO

b)

NO

c)

CO2

d)

CO

32.

Muối nào sau đây là muối tan?

a)

NaCl

b)

Fe(OH)2

c)

FeCO3

d)

BaSO4

33.

Muối nào sau đây không tan?

a)

KCl

b)

KNO3

c)

ZnCl2

d)

ZnCO3

34.

Hợp chất được tạo thành khi thay thế ion H* của acid bằng ion kim loại hoặc ion NH4+ là

a)

muối

b)

acid

c)

base

d)

oxide

35.

Cho dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch FeCl3, hiện tượng quan sát được là:

a)

Có kết tủa trắng xanh

b)

Có khí thoát ra

c)

Có kết tủa đỏ nâu

d)

Kết tủa màu trăng

36.

Muối nào sau đây tác dụng với HCl tạo ra khí?

a)

CaCl2

b)

Na2CO3

c)

NaCl

d)

BaCl2

37.

Đơn vị đo khối lượng riêng là:

a)

N/㎡

b)

N/m

c)

kg/m3

d)

N

38.

Lực đẩy Acsimet được tính theo công thức

a)

FA=D.V

b)

FA=d.P

c)

FA=d.V

d)

FA=P

39.

Chất lỏng tác dụng lên vật đặt trong nó một lực đẩy hướng thẳng đứng lệch chênh, có độ lớn bằng phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

a)

lực đẩy

b)

trọng lượng

c)

trọng lực

d)

thể tích

40.

Base là những chất khi tan trong nước phân li ra:

a)

OH-

b)

H+

c)

kim loại

d)

phi kim