wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SỐ NGUYÊN TỐ - SỐ LOẠI

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu sai:

a)

A. Số nguyên tố nhỏ hơn 10 là 2, 3, 5, 7

b)

B. 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất

c)

C. Số 0 không là số nguyên tố cũng không là hợp số

d)

D. Số 1 là số nguyên tố bé nhất

2.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

A. Số 2 là số nguyên tố bé nhất

b)

B. Mọi số nguyên tố đều là số lẻ

c)

C. Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn 2 ước

d)

D. Có 2 số tự nhiên liên tiếp là số nguyên tố

3.

Hãy chọn câu trả lời đúng

a)

Số 1 là hợp số

b)

Số 1 là số nguyên tố

c)

Số 1 không có ước nào cả

d)

Số 1 là ước của một số tự nhiên bất kì

4.

Số 39 là số nguyên tố hay hợp số

a)

Số nguyên tố

b)

Hợp số

5.

Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có ................. hai ước.

a)

nhiều hơn

b)

ít hơn

c)

không nhiều hơn

6.

Mọi số nguyên tố đều là số lẻ. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Số nguyên tố là số tự nhiên .................., chỉ có hai ước là 1 và chính nó.

a)

lớn hơn 1

b)

nhỏ hơn 1

8.

Trong các số sau, số nào là số nguyên tố: 2, 4, 13, 19, 25, 31

a)

A. 2, 4, 13, 19, 31

b)

B. 4, 13, 19, 25, 31

c)

C. 2, 13, 19, 31

d)

D. 2, 4, 13, 19

9.

Ba số tự nhiên lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố là?

a)

A. 1, 3, 5

b)

B. 3, 5, 7

c)

C. 5, 7, 9

d)

D. 7, 9, 11

10.

Kết quả phân tích số 11 ra thừa số nguyên tố là

a)

22+72^2+7

b)

1111

c)

11.111.1

d)

2.92.9

11.

Điền vào ô tròn trong Phân tích ra thừa số nguyên tố sau ( Viết số, không viết chữ)

(a)  

12.

Cho  400=24.52400=2^4.5^2  . Viết  800800  thành tích các thừa số nguyên tố :

a)

25.52^5.5

b)

25.522^5.5^2

c)

2.4002.400

d)

8.1008.100

13.

Khẳng định nào sau đây là đúng

120=.......

a)

23.3.52^3.3.5

b)

23.32.52^3.3^2.5

c)

2.3.5

d)

2.32.52.3^2.5

14.

Số 52 có bao nhiêu ước nguyên tố

(a)  

15.

Phân tích số 18 ra thừa số nguyên tố

a)

A. 18 = 18.1

b)

B. 18 = 10 + 8

c)

C. 18 = 2.32

d)

D. 18 = 6 + 6 + 6

16.

Số nào trong các số sau là số nguyên tố ?

a)

3

b)

8

c)

12

d)

15

17.

Các số dưới đây đâu là hợp số?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

18.

Kết quả phân tích số 45 ra thừa số nguyên tố là

a)

3.15

b)

5.9

c)

32.53^2.5  

d)

52.35^2.3  

19.

Phân tích 1 số tự nhiên lướn hơn 1 ra thừa số nguyên tố là viết số đó dưới dạng

a)

một tích các thừa số nguyên tố

b)

một tổng các thừa số nguyên tố

c)

một tích các số

d)

một tích các hợp số

20.

Kết quả phân tích số 78 ra thừa số nguyên tố là

a)

2.3.13

b)

6.13

c)

2.39

d)

3.26

21.

Trong các cách viết sau, cách nào được gọi là phân tích 20 ra thừa số nguyên tố

a)

20 = 4.5

b)

20 = 2.10

c)

20 = 22.5

d)

20 = 10:2

22.

Phân tích 24 ra thừa số nguyên tố - cách tính đúng là:

a)

24 = 4.6 = 22.6

b)

24 = 23.3

c)

24 = 24.1

d)

24 = 2.12