Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12A1 GKI

Total questions: 37

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Hàm số y=x−1x+1y=\frac{x-1}{x+1}   có bao nhiêu điểm cực trị ?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

2.

Khối tứ diện đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

a)

4

b)

6

c)

8

d)

12

3.

Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình bên ?

a)

y=x4−x2+1y=x^4-x^2+1  

b)

y=x4+x2+1y=x^4+x^2+1  

c)

y=x3−x+1y=x^3-x+1  

d)

y=−x3+x+1y=-x^3+x+1  

4.

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2x+3x−1y=\frac{2x+3}{x-1}  là

a)

x=1

b)

x=2

c)

x=-2

d)

x=-3

5.

Cho khối lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a và AA' = 2a. Thể tích của khối lăng trụ là:

a)

a332\frac{a^3\sqrt[]{3}}{2}  

b)

a336\frac{a^3\sqrt[]{3}}{6}  

c)

a333\frac{a^3\sqrt[]{3}}{3}  

d)

a33a^3\sqrt[]{3}  

6.

Cho hàm số y=f(x) y=f\left(x\right)\  có đạo hàm và đồng biến trên R. Mệnh đề nào đúng?

a)

f′(x)≥0, ∀x∈Rf'\left(x\right)\ge0,\ \forall x\in R  

b)

f′(x)<0, ∀x∈Rf'\left(x\right)<0,\ \forall x\in R  

c)

f′(x)≤0, ∀x∈Rf'\left(x\right)\le0,\ \forall x\in R  

d)

f′(x)=0, ∀x∈Rf'\left(x\right)=0,\ \forall x\in R  

7.

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=3x−2x+1y=\frac{3x-2}{x+1}  là

a)

y=−3y=-3  

b)

y=−2y=-2  

c)

y=−1y=-1  

d)

y=3y=3  

8.

Hình lăng trụ tam giác có bao nhiêu mặt?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

9.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, tam giác SAB đều cạnh a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Mặt phẳng (SCD) tạo với đáy góc 30030^0  Thể tích khối chóp S.ABCD là:

a)

5a3336\frac{5a^3\sqrt[]{3}}{36}  

b)

a332\frac{a^3\sqrt[]{3}}{2}  

c)

a3336\frac{a^3\sqrt[]{3}}{36}  

d)

a334\frac{a^3\sqrt[]{3}}{4}  

10.

Một khối lăng trụ có chiều cao bằng 2cm, diện tích đáy bằng 30cm230cm^2  . thể tích của khối lăng trụ là:

a)

180cm2180cm^2  

b)

20cm220cm^2  

c)

60cm260cm^2  

d)

10cm210cm^2  

11.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) có f′(x)=x(x−1)(x+2), ∀x∈Rf'\left(x\right)=x\left(x-1\right)\left(x+2\right),\ \forall x\in R   Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào?

a)

(−∞;−2)\left(-\infty;-2\right)  

b)

(−2;0)\left(-2;0\right)  

c)

(−2;1)\left(-2;1\right)  

d)

(1;+∞)\left(1;+\infty\right)  

12.

Hàm số nào đồng biến trên R?

a)

y=x4−1y=x^4-1  

b)

y=x4+1y=x^4+1  

c)

y=x3−xy=x^3-x  

d)

y=x3y=x^3  

13.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có f′(x)=x(x+1)(x−2)3, ∀x∈Rf'\left(x\right)=x\left(x+1\right)\left(x-2\right)^3,\ \forall x\in R  Hàm số đã cho có mấy điểm cực đại?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

14.

Gía trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x4−6x2+8 f\left(x\right)=x^4-6x^2+8\  trên đoạn [−1;20]\left[-1;20\right]  

a)

- 1

b)

3

c)

8

d)

- 17

15.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có đồ thị (C) và lim⁡x→+∞f(x)=0, lim⁡x→0+f(x)=+∞\lim_{x\rightarrow+\infty}f\left(x\right)=0,\ \lim_{x\rightarrow0^+}f\left(x\right)=+\infty  . Mệnh đề nào đúng?

a)

(C) có cả tiệm cận đứng và tiệm cận ngang

b)

(C) không có tiệm cận đứng

c)

(C) có tiệm cận đứng và không có tiệm cận ngang

d)

(C) không có tiệm cận ngang

16.

Đồ thị hàm số y=x2−2x+1y=\frac{x^2-2}{x+1}  có bao nhiêu đường tiệm cận ngang?

a)

2

b)

3

c)

1

d)

0

17.

Điểm cực đại của hàm số đã cho là:

a)

x = -1

b)

x = -3

c)

x = 1

d)

x = 2

18.

Cho hàm số bậc 3 có đồ thị như hình vẽ. Giá trị cực tiểu của hàm số là:

a)

1

b)

-1

c)

2

d)

-2

19.

Hàm số f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như hình bên.

Hỏi hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

20.

Cho hàm số f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn [-2;1] bằng bao nhiêu?

a)

1

b)

-1

c)

2

d)

-2

21.

Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như hình bên. Giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [-2;3] bằng bao nhiêu ?

a)

-3

b)

-2

c)

4

d)

3

22.

Thể tích của khối chóp có diện tích đáy bằng B và chiều cao h được tính bởi công thức nào?

a)

V=23BhV=\frac{2}{3}Bh  

b)

V=B.hV=B.h  

c)

V=16B.hV=\frac{1}{6}B.h  

d)

V=13B.hV=\frac{1}{3}B.h  

23.

Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình bên ?

a)

y=x4−3x2+1y=x^4-3x^2+1  

b)

y=−x4+3x2−1y=-x^4+3x^2-1

c)

y=x3−x2+1y=x^3-x^2+1  

d)

y=x3+x2−1y=x^3+x^2-1  

24.

Cho khối hộp ABCD.A'B'C'D' (tham khảo hình vẽ). Hỏi mặt phẳng (AB'C'D) chia khối hộp đã cho thành bao nhiêu khối lăng trụ ?

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

25.

Cho hàm số  có bảng xét dấu của đạo hàm như hình bên.Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?

a)

(−1;+∞)\left(-1;+\infty\right)  

b)

(−1;2)\left(-1;2\right)  

c)

(−∞;−1)\left(-\infty;-1\right)  

d)

(2;+∞)\left(2;+\infty\right)  

26.

Cho hàm số bậc bốn y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ?

a)

(−∞;1)\left(-\infty;1\right)  

b)

(1;+∞)\left(1;+\infty\right)  

c)

(−1;+∞)\left(-1;+\infty\right)  

d)

(−∞;−1)\left(-\infty;-1\right)  

27.

Cho hàm số  có bảng biến thiên như hình bên. Đồ thị của hàm số đã cho có bao nhiêu tiệm cận ?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

28.

Hình đa diện trong hình vẽ có bao nhiêu mặt?

a)

12

b)

11

c)

6

d)

10

29.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là tam giác vuông tại B, AB = a, BC = b, cạnh bên SA vuông góc với đáy,  (tham khảo hình vẽ). Thể tích của khối chóp  bằng bao nhiêu ?

a)

abc2\frac{abc}{2}  

b)

abc3\frac{abc}{3}  

c)

abc6\frac{abc}{6}  

d)

abcabc  

30.

Cho hình chóp S.ABCD  (tham khảo hình vẽ). Gọi V1, V2, V3V_1,\ V_2,\ V_3   lần lượt là thể tích của các khối chóp S.ABCD, S.ABC, S.ACD. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

a)

V3=V1+ V2V_3=V_1+\ V_2  

b)

V3=V2− V1V_3=V_2-\ V_1  

c)

V3=V1− V2V_3=V_1-\ V_2  

d)

V3=V1V_3=V_1  

31.

Cho hàm số  liên tục trên  và có bảng xét dấu của đạo hàm như hình bên. Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực tiểu ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

32.

Cho hàm số  có bảng xét dấu của đạo hàm như hình bên. Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn [-3;4] là

a)

f(-2)

b)

f(-3)

c)

f(4)

d)

f(1)

33.

Cho hàm số bậc bốn y=f(x)y=f\left(x\right)   có đồ thị là đường cong trong hình bên. Phương trình 2f(x)=12f\left(x\right)=1   có bao nhiêu nghiệm ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Cho hàm số f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình bên. Số nghiệm của phương trình f(x)−3=0f\left(x\right)-3=0   là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

35.

Cho hàm số  liên tục trên  và có bảng biến thiên như hình bên. Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số để phương trình f(x)=mf\left(x\right)=m   có đúng 2 nghiệm thực phân biệt là:

a)

(−4;2)\left(-4;2\right)  

b)

(2;+∞)\left(2;+\infty\right)  

c)

(−∞;−4)\left(-\infty;-4\right)  

d)

{−4;2}\left\{-4;2\right\}  

36.

a) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x4−2x2−4f\left(x\right)=x^4-2x^2-4   trên  [-2;3].

b)Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x4−4x2−5f\left(x\right)=x^4-4x^2-5   trên  [0;7].

4 lines
37.

a) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AD=4a và AB=32aAB=3\sqrt[]{2}a  . Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SA=a2SA=a\sqrt[]{2} . Thể tích của khối chóp S.ABCD.

b) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB=2a và AD=82aAD=8\sqrt[]{2}a  . Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SA=2aSA=\sqrt[]{2}a . Thể tích của khối chóp S.ABCD.

4 lines