Font size
WorksheetsHằng đẳng thức đáng nhớ
Total questions: 89
Worksheet time: 45mins
Điền vào chỗ chấm: Có (a) hằng đẳng thức đáng nhớ.
A2+2AB−B2
A2+2AB+B2
A2−2AB+B2
A2−2AB−B2
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm
(A − B)2 =...........................A2−2AB +B2
A2−2AB −B2
A2+2AB +B2
A2−B2
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(B+A)2AB
A2−2AB
A2−2AB+B2
(A−B)(A+B)
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
A3+B3
A3−3A2B+3AB2−B3
A3+3A2B+3AB2+B3
A3+B3 +3AB
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(A+B)(A2+AB+B2)
(A+B)(A2−AB−B2)
(A−B)(A2+AB+B2)
(A+B)(A2−AB+B2)
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(A+B)(A2+AB+B2)
(A−B)(A2+AB+B2)
(A−B)(A2−AB−B2)
A3−3A2B+3AB2+B3
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
A3+3A2B+3AB2+B3
A3−3A2B−3AB2−B3
A3−3A2B+3AB2−B3
A3−B3
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
x2+9
x2+6x+9
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
4x2−4x+1
4x2+4x−1
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(3a−5b)(3a+5b)
9a2−30ab+25b2
(100−A)(100+A)
(A−10)(A+10)
A2−102
(10−A)(10+A)
9−6x+4x2
9+12x+4x2
4x2−12x+9
9−12x+x2
9−6x+4x2
9+12x+4x2
4x2−12x+9
9−12x+x2
(2x+21)2=
2x2+x+21
4x2+4x+21
4x2+2x+41
2x2+x+41
(x + y)(x - y) =
x2+a2
x2+2xy+y2
x2−y2
x2+y2
Bình phương của một tổng là
a2 +b2
(a−b)2
a2 −b2
Kết quả rút gọn
(3−2x)(3+2x) là bao nhiêu9+4x2
9−4x2
9−12x +4x2
9+12x+4x2
Viết biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu:
x2 − x +41 =(x−21)2
(x+21)2
(x−21)(x+21)
x2−(21)2
Tính nhanh:
312 =961
930
441
992
A2+2AB−B2
A2+2AB+B2
A2−2AB+B2
A2−2AB−B2
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm
(A − B)2 =...........................A2−2AB +B2
A2−2AB −B2
A2+2AB +B2
A2−B2
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(B+A)2AB
A2−2AB
A2−2AB+B2
(A−B)(A+B)
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
x2+9
x2+6x+9
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
4x2−4x+1
4x2+4x−1
9−6x+4x2
9+12x+4x2
4x2−12x+9
9−12x+x2
(2x+21)2=
2x2+x+21
4x2+4x+21
4x2+2x+41
2x2+x+41
Kết quả rút gọn
(3−2x)(3+2x) là bao nhiêu9+4x2
9−4x2
9−12x +4x2
9+12x+4x2
Viết biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu:
x2 − x +41 =(x−21)2
(x+21)2
(x−21)(x+21)
x2−(21)2
x2 + 4xy + 16y2 = (x + 4y)2 đúng hay sai
đúng
sai
Viết thành bình phương của một tổng 16y2+32yz+16z2=....
(4y+4z)2
(16y+16z)2
(4y+16z)2
(16y+4z)2
x2 + 12x + 36 =
(6 + x)2
(x + 36)2
(x + 3)(x + 4)
x(x + 12) - 36
(x + 1)2 - 4 =
(x + 1)(x - 3)
(x + 3)(x + 1)
(x - 1)(x - 3)
(x + 3)(x - 1)
(2x+21)2=
2x2+x+21
4x2+4x+21
4x2+2x+41
2x2+x+41
Tìm x biết : (x−3)2−4=0
(a)
Tıˊnh (2x−y)(2x+y) =?
(2x−y)2
(2x+y)2
2x2−y2
4x2−y2
(a + b)2 - 4ab=.....
(a - b)2
(a + b)2
(a -2b)2
(a + 2b)2
Cho biết x+y=20 và xy=99 . Tính giá trị của K=x2+y2
(a)
Biểu thức E=x2−20x+101 đạt giá trị nhỏ nhất khi
x=9
x=10
x=11
x=12
(100−A)(100+A)
(A−10)(A+10)
A2−102
(10−A)(10+A)
9−6x+4x2
9+12x+4x2
4x2−12x+9
9−12x+x2
(2x+21)2=
2x2+x+21
4x2+4x+21
4x2+2x+41
2x2+x+41
x2−y2=?
(x+y)(x−y)
(2x−y)(2x+y)
(2y+x)(2y−x)
x2−2xy+y2
x2−1=?
x−1
x+1
(x+1)(x−1)
x2−2x+1
(x+3)2=?
x2+6x+9
x2−6x+9
x2+2x+9
x2−2x+9
(x−2)2=?
x2−4x+4
x2+4x+4
x2−2x+4
x2+2x+4
(x−y)2=?
x2−2xy+y2
(x+y)(x−y)
x2+2xy+y2
x3−3x2y+3xy2−y3
(2x+1)2=?
4x2+4x+1
2x2+4x+1
2x2+2x+1
4x2+4x+4
(1−y)2=?
1−2y+y2
1+2y+y2
1−y2
(1+y)(1−y)
A2−B2=?
(A+B)(A−B)
(2A−B)(2A+B)
(2B+A)(2B−A)
A2−2AB+B2
(A+B)2=?
A2+2AB+B2
A2−2AB+B2
(A+B)(A−B)
A2+B2
(A−B)2=?
A2+2AB+B2
A2−2AB+B2
(A+B)(A−B)
A2+B2
Với A,B là hai biểu thức bất kì, (A+B)2 =
A + B2
A - B2
A2+ AB + B2
A2 + 2AB + B2
Với A,B là hai biểu thức bất kì, ( A - B)2 =
A2 - AB + B2
A2 + 2AB + B2
A2 -2AB + B2
A2 -2AB - B2
x2 + 4xy + 16y2 = (x + 4y)2 đúng hay sai
đúng
sai
Viết thành bình phương của một tổng 16y2+32yz+16z2=....
(4y+4z)2
(16y+16z)2
(4y+16z)2
(16y+4z)2
Viết thành bình phương của một hiệu a2 - 4ab + 4b2 =.......
(a - 4b)2
(a - 2b)2
(a + 2b)2
(a + 4b)2
Bình phương của một tổng là
a2 +b2
(a−b)2
a2 −b2
Hằng đẳng thức số 1 có dạng là:
(a+b)2 =a2 −2ab + b2
a2 +2ab+b2
(a−b).(a+b)
a2 +b2
Hằng đẳng thức số 2 có dạng là:
a2 −2ab + b2 =a2 −b2
(a−b)2
(a+b)2
a2 +b2
Kết quả rút gọn
(3−2x)(3+2x) là bao nhiêu9+4x2
9−4x2
9−12x +4x2
9+12x+4x2
Hằng đẳng thức số 3 là
a2 −b2 =(a−b)(a+b)
a2 − 2ab +b2
a2 +2ab+b2
(a−b)2
Khai triển biểu thức sau:
(3−x2)2 =32 − (x2)2
(3−x2)(3+x2)
9+6x2 +x4
9−6x2 +x4
Viết biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu:
x2 − x +41 =(x−21)2
(x+21)2
(x−21)(x+21)
x2−(21)2
x2 + 12x + 36 =
(6 + x)2
(x + 36)2
(x + 3)(x + 4)
x(x + 12) - 36
9x2 - 6x +1 =
(x - 3)2
(3x + 1)2
(x + 3)2
(3x -1)2
(a+b)2=?
a2+ab+b2
a2+2ab+b2
a2+b2
a2+4ab+b2
(a−b)2=?
a2−ab+b2
a2+2ab+b2
a2−2ab+b2
a2−b2
a2−b2=?
(a+b)(a−b)
(a+b)(a+b)
(a−b)(a−b)
(a−b)2
(2x+1)2 =?
2x2+2x+1
2x2+4x+1
4x2+4x+1
2x2+1
(3a−b)2=?
3a2−b2
3a2−6ab−b2
3a2−6ab+b2
9a2−6ab−b2
(2x−y)(2x+y)=?
(2x−y)2
2x2−y2
4x2−y2
2x2+y2
(a+b)3=?
a3+3ab+3ab2+b3
a3+b3
a3+3ab2+3ab+b3
a3+3a2b+3ab2+b3
(a−b)3=?
a3−3ab+3ab2−b3
a3−3a2b+3ab2−b3
a3−3a2b−3ab2−b3
a3−3a2b+3ab2+b3
Tìm x biết x3+3x2+3x+1=0
x=−1
x=1
x=−2
x=0
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(3a−5b)(3a+5b)
9a2−30ab+25b2
A2+2AB−B2
A2+2AB+B2
A2−2AB+B2
A2−2AB−B2
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm
(A − B)2 =...........................A2−2AB +B2
A2−2AB −B2
A2+2AB +B2
A2−B2
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(B+A)2AB
A2−2AB
A2−2AB+B2
(A−B)(A+B)
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
A3+B3
A3−3A2B+3AB2−B3
A3+3A2B+3AB2+B3
A3+B3 +3AB
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(A+B)(A2+AB+B2)
(A+B)(A2−AB−B2)
(A−B)(A2+AB+B2)
(A+B)(A2−AB+B2)
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(A+B)(A2+AB+B2)
(A−B)(A2+AB+B2)
(A−B)(A2−AB−B2)
A3−3A2B+3AB2+B3
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
A3+3A2B+3AB2+B3
A3−3A2B−3AB2−B3
A3−3A2B+3AB2−B3
A3−B3
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
x2+9
x2+6x+9
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
4x2−4x+1
4x2+4x−1
(2x+21)2=
2x2+x+21
4x2+4x+21
4x2+2x+41
2x2+x+41
x2 + 12x + 36 =
(6 + x)2
(x + 36)2
(x + 3)(x + 4)
x(x + 12) - 36
(2−3x)3=?
23−3.22.3x+3.2.(3x)2+(3x)3
23−3.22.3x+3.2.3x2−(3x)3
23−3.22.3x+3.2.(3x)2−(3x)3
23−3.22.3x+3.2.(3x)2−3x3
9x2 - 6x +1 =
(x - 3)2
(3x + 1)2
(x + 3)2
(3x -1)2
