wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hằng đẳng thức đáng nhớ

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào chỗ chấm: Có (a)   hằng đẳng thức đáng nhớ.

2.

(A+B)2\left(A+B\right)^2  =.............
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm.

a)

A2+2ABB2A^2+2AB-B^2  

b)

A2+2AB+B2A^2+2AB+B^2  

c)

A22AB+B2A^2-2AB+B^2  

d)

A22ABB2A^2-2AB-B^2  

3.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm

(A  B)2\left(A\ -\ B\right)^2  =...........................

a)

A22AB +B2A^2-2AB\ +B^2  

b)

A22AB B2A^2-2AB\ -B^2  

c)

A2+2AB +B2A^2+2AB\ +B^2  

d)

A2B2A^2-B^2  

4.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

A2B2=...................................A^2-B^2=...................................  

a)

(B+A)2AB\left(B+A\right)2AB  

b)

A22ABA^2-2AB  

c)

A22AB+B2A^2-2AB+B^2  

d)

(AB)(A+B)\left(A-B\right)\left(A+B\right)  

5.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(A+B)3=...............................\left(A+B\right)^3=...............................  

a)

A3+B3A^3+B^3  

b)

A33A2B+3AB2B3A^3-3A^2B+3AB^2-B^3  

c)

A3+3A2B+3AB2+B3A^3+3A^2B+3AB^2+B^3  

d)

A3+B3 +3ABA^3+B^{3\ }+3AB  

6.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

A3+B3 =.........................A^3+B^3\ =.........................  

a)

(A+B)(A2+AB+B2)\left(A+B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

b)

(A+B)(A2ABB2)\left(A+B\right)\left(A^2-AB-B^2\right)  

c)

(AB)(A2+AB+B2)\left(A-B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

d)

(A+B)(A2AB+B2)\left(A+B\right)\left(A^2-AB+B^2\right)  

7.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

A3B3=.......................A^3-B^3=.......................  

a)

(A+B)(A2+AB+B2)\left(A+B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

b)

(AB)(A2+AB+B2)\left(A-B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

c)

(AB)(A2ABB2)\left(A-B\right)\left(A^2-AB-B^2\right)  

d)

A33A2B+3AB2+B3A^3-3A^2B+3AB^2+B^3  

8.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(AB)3=.....................................\left(A-B\right)^3=.....................................  

a)

A3+3A2B+3AB2+B3A^3+3A^2B+3AB^2+B^3  

b)

A33A2B3AB2B3A^3-3A^2B-3AB^2-B^3  

c)

A33A2B+3AB2B3A^3-3A^2B+3AB^2-B^3  

d)

A3B3A^3-B^3  

9.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(x+3)2=......................\left(x+3\right)^2=......................  

a)

x2+9x^2+9  

b)

x2+6x+9x^2+6x+9  

10.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(2x1)2=..............................\left(2x-1\right)^2=..............................  

a)

4x24x+14x^2-4x+1  

b)

4x2+4x14x^2+4x-1  

11.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(3a)2(5b)2 =...........................\left(3a\right)^2-\left(5b\right)^2\ =...........................  

a)

(3a5b)(3a+5b)\left(3a-5b\right)\left(3a+5b\right)  

b)

9a230ab+25b29a^2-30ab+25b^2  

12.

100A2 =100-A^2\ =  

a)

(100A)(100+A)\left(100-A\right)\left(100+A\right)  

b)

(A10)(A+10)\left(A-10\right)\left(A+10\right)  

c)

A2102A^2-10^2  

d)

(10A)(10+A)\left(10-A\right)\left(10+A\right)  

13.

(32x)2=\left(3-2x\right)^2=  

a)

96x+4x29-6x+4x^2  

b)

9+12x+4x29+12x+4x^2  

c)

4x212x+94x^2-12x+9  

d)

912x+x29-12x+x^2  

14.

(32x)2=\left(3-2x\right)^2=  

a)

96x+4x29-6x+4x^2  

b)

9+12x+4x29+12x+4x^2  

c)

4x212x+94x^2-12x+9  

d)

912x+x29-12x+x^2  

15.

(2x+12)2=\left(2x+\frac{1}{2}\right)^2=  

a)

2x2+x+122x^2+x+\frac{1}{2}  

b)

4x2+4x+124x^2+4x+\frac{1}{2}  

c)

4x2+2x+144x^2+2x+\frac{1}{4}  

d)

2x2+x+142x^2+x+\frac{1}{4}  

16.

(x + y)(x - y) =

a)

x2+a2x^2+a^2  

b)

  x2+2xy+y2x^2+2xy+y^2

c)

x2y2x^2-y^2  

d)

x2+y2x^2+y^2  

17.

Bình phương của một tổng là

a)


(a+b)2\left(a+b\right)^2

b)

a2 +b2a^{2\ }+b^2

c)

(ab)2\left(a-b\right)^2

d)

a2 b2a^{2\ }-b^2

18.

Kết quả rút gọn

(32x)(3+2x) \left(3-2x\right)\left(3+2x\right)\  là bao nhiêu

a)

9+4x29+4x^2  

b)

94x29-4x^2  

c)

912x +4x29-12x\ +4x^2  

d)

9+12x+4x29+12x+4x^2  

19.

Viết biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu:

x2  x +14 =x^2\ -\ x\ +\frac{1}{4}\ =  

a)

(x12)2\left(x-\frac{1}{2}\right)^2  

b)

(x+12)2\left(x+\frac{1}{2}\right)^2  

c)

(x12)(x+12)\left(x-\frac{1}{2}\right)\left(x+\frac{1}{2}\right)  

d)

x2(12)2x^2-\left(\frac{1}{2}\right)^2  

20.

Tính nhanh:

312 =31^{2\ }=  

a)

961

b)

930

c)

441

d)

992

21.

(A+B)2\left(A+B\right)^2  =.............
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm.

a)

A2+2ABB2A^2+2AB-B^2  

b)

A2+2AB+B2A^2+2AB+B^2  

c)

A22AB+B2A^2-2AB+B^2  

d)

A22ABB2A^2-2AB-B^2  

22.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm

(A  B)2\left(A\ -\ B\right)^2  =...........................

a)

A22AB +B2A^2-2AB\ +B^2  

b)

A22AB B2A^2-2AB\ -B^2  

c)

A2+2AB +B2A^2+2AB\ +B^2  

d)

A2B2A^2-B^2  

23.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

A2B2=...................................A^2-B^2=...................................  

a)

(B+A)2AB\left(B+A\right)2AB  

b)

A22ABA^2-2AB  

c)

A22AB+B2A^2-2AB+B^2  

d)

(AB)(A+B)\left(A-B\right)\left(A+B\right)  

24.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(x+3)2=......................\left(x+3\right)^2=......................  

a)

x2+9x^2+9  

b)

x2+6x+9x^2+6x+9  

25.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(2x1)2=..............................\left(2x-1\right)^2=..............................  

a)

4x24x+14x^2-4x+1  

b)

4x2+4x14x^2+4x-1  

26.

(32x)2=\left(3-2x\right)^2=  

a)

96x+4x29-6x+4x^2  

b)

9+12x+4x29+12x+4x^2  

c)

4x212x+94x^2-12x+9  

d)

912x+x29-12x+x^2  

27.

(2x+12)2=\left(2x+\frac{1}{2}\right)^2=  

a)

2x2+x+122x^2+x+\frac{1}{2}  

b)

4x2+4x+124x^2+4x+\frac{1}{2}  

c)

4x2+2x+144x^2+2x+\frac{1}{4}  

d)

2x2+x+142x^2+x+\frac{1}{4}  

28.

Kết quả rút gọn

(32x)(3+2x) \left(3-2x\right)\left(3+2x\right)\  là bao nhiêu

a)

9+4x29+4x^2  

b)

94x29-4x^2  

c)

912x +4x29-12x\ +4x^2  

d)

9+12x+4x29+12x+4x^2  

29.

Viết biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu:

x2  x +14 =x^2\ -\ x\ +\frac{1}{4}\ =  

a)

(x12)2\left(x-\frac{1}{2}\right)^2  

b)

(x+12)2\left(x+\frac{1}{2}\right)^2  

c)

(x12)(x+12)\left(x-\frac{1}{2}\right)\left(x+\frac{1}{2}\right)  

d)

x2(12)2x^2-\left(\frac{1}{2}\right)^2  

30.

x2 + 4xy + 16y2 = (x + 4y)2 đúng hay sai

a)

đúng

b)

sai

31.

Viết thành bình phương của một tổng 16y2+32yz+16z2=....

a)

(4y+4z)2

b)

(16y+16z)2

c)

(4y+16z)2

d)

(16y+4z)2

32.

x2 + 12x + 36 =

a)

(6 + x)2

b)

(x + 36)2

c)

(x + 3)(x + 4)

d)

x(x + 12) - 36

33.

(x + 1)2 - 4 =

a)

(x + 1)(x - 3)

b)

(x + 3)(x + 1)

c)

(x - 1)(x - 3)

d)

(x + 3)(x - 1)

34.

(2x+12)2=\left(2x+\frac{1}{2}\right)^2=  

a)

2x2+x+122x^2+x+\frac{1}{2}  

b)

4x2+4x+124x^2+4x+\frac{1}{2}  

c)

4x2+2x+144x^2+2x+\frac{1}{4}  

d)

2x2+x+142x^2+x+\frac{1}{4}  

35.

Tìm x biết : (x3)24=0\left(x-3\right)^2-4=0  

(a)  

36.

Tıˊnh (x2y)(x2+y) =?Tính\ \left(\frac{x}{2}-y\right)\left(\frac{x}{2}+y\right)\ =?  

a)

(x2y)2\left(\frac{x}{2}-y\right)^2  

b)

(x2+y)2\left(\frac{x}{2}+y\right)^2  

c)

x22y2\frac{x^2}{2}-y^2  

d)

x24y2\frac{x^2}{4}-y^2  

37.

(a + b)2 - 4ab=.....

a)

(a - b)2

b)

(a + b)2

c)

(a -2b)2

d)

(a + 2b)2

38.

Cho biết  x+y=20x+y=20  và  xy=99xy=99  . Tính giá trị của  K=x2+y2K=x^2+y^2  



(a)  

39.

Biểu thức E=x220x+101E=x^2-20x+101 đạt giá trị nhỏ nhất khi

a)

x=9x=9  

b)

x=10x=10  

c)

x=11x=11  

d)

x=12x=12  

40.

100A2 =100-A^2\ =  

a)

(100A)(100+A)\left(100-A\right)\left(100+A\right)  

b)

(A10)(A+10)\left(A-10\right)\left(A+10\right)  

c)

A2102A^2-10^2  

d)

(10A)(10+A)\left(10-A\right)\left(10+A\right)  

41.

(32x)2=\left(3-2x\right)^2=  

a)

96x+4x29-6x+4x^2  

b)

9+12x+4x29+12x+4x^2  

c)

4x212x+94x^2-12x+9  

d)

912x+x29-12x+x^2  

42.

(2x+12)2=\left(2x+\frac{1}{2}\right)^2=  

a)

2x2+x+122x^2+x+\frac{1}{2}  

b)

4x2+4x+124x^2+4x+\frac{1}{2}  

c)

4x2+2x+144x^2+2x+\frac{1}{4}  

d)

2x2+x+142x^2+x+\frac{1}{4}  

43.

x2y2=?x^2-y^2=?  

a)

(x+y)(xy)\left(x+y\right)\left(x-y\right)  

b)

(2xy)(2x+y)\left(2x-y\right)\left(2x+y\right)  

c)

(2y+x)(2yx)\left(2y+x\right)\left(2y-x\right)  

d)

x22xy+y2x^2-2xy+y^2  

44.

x21=?x^2-1=?  

a)

x1x-1  

b)

x+1x+1  

c)

(x+1)(x1)\left(x+1\right)\left(x-1\right)  

d)

x22x+1x^2-2x+1  

45.

(x+3)2=?\left(x+3\right)^2=?  

a)

x2+6x+9x^2+6x+9  

b)

x26x+9x^2-6x+9  

c)

x2+2x+9x^2+2x+9  

d)

x22x+9x^2-2x+9  

46.

(x2)2=?\left(x-2\right)^2=?  

a)

x24x+4x^2-4x+4  

b)

x2+4x+4x^2+4x+4  

c)

x22x+4x^2-2x+4  

d)

x2+2x+4x^2+2x+4  

47.

(xy)2=?\left(x-y\right)^2=?  

a)

x22xy+y2x^2-2xy+y^2  

b)

(x+y)(xy)\left(x+y\right)\left(x-y\right)  

c)

x2+2xy+y2x^2+2xy+y^2  

d)

x33x2y+3xy2y3x^3-3x^2y+3xy^2-y^3  

48.

(2x+1)2=?\left(2x+1\right)^2=?  

a)

4x2+4x+14x^2+4x+1  

b)

2x2+4x+12x^2+4x+1  

c)

2x2+2x+12x^2+2x+1  

d)

4x2+4x+44x^2+4x+4  

49.

(1y)2=?\left(1-y\right)^2=?  

a)

12y+y21-2y+y^2  

b)

1+2y+y21+2y+y^2  

c)

1y21-y^2  

d)

(1+y)(1y)\left(1+y\right)\left(1-y\right)  

50.

A2B2=?A^2-B^2=?  

a)

(A+B)(AB)\left(A+B\right)\left(A-B\right)  

b)

(2AB)(2A+B)\left(2A-B\right)\left(2A+B\right)  

c)

(2B+A)(2BA)\left(2B+A\right)\left(2B-A\right)  

d)

A22AB+B2A^2-2AB+B^2  

51.

(A+B)2=?\left(A+B\right)^2=?  

a)

A2+2AB+B2A^2+2AB+B^2  

b)

A22AB+B2A^2-2AB+B^2  

c)

(A+B)(AB)\left(A+B\right)\left(A-B\right)  

d)

A2+B2A^2+B^2  

52.

(AB)2=?\left(A-B\right)^2=?  

a)

A2+2AB+B2A^2+2AB+B^2  

b)

A22AB+B2A^2-2AB+B^2  

c)

(A+B)(AB)\left(A+B\right)\left(A-B\right)  

d)

A2+B2A^2+B^2  

53.

Với A,B là hai biểu thức bất kì, (A+B)2 =

a)

A + B2

b)

A - B2

c)

A2+ AB + B2

d)

A2 + 2AB + B2

54.

Với A,B là hai biểu thức bất kì, ( A - B)2 =​

a)

A2 - AB + B2

b)

A2 + 2AB + B2

c)

A2 -2AB + B2

d)

A2 -2AB - B2

55.

x2 + 4xy + 16y2 = (x + 4y)2 đúng hay sai

a)

đúng

b)

sai

56.

Viết thành bình phương của một tổng 16y2+32yz+16z2=....

a)

(4y+4z)2

b)

(16y+16z)2

c)

(4y+16z)2

d)

(16y+4z)2

57.

Viết thành bình phương của một hiệu a2 - 4ab + 4b2 =.......

a)

(a - 4b)2

b)

(a - 2b)2

c)

(a + 2b)2

d)

(a + 4b)2

58.

Bình phương của một tổng là

a)


(a+b)2\left(a+b\right)^2

b)

a2 +b2a^{2\ }+b^2

c)

(ab)2\left(a-b\right)^2

d)

a2 b2a^{2\ }-b^2

59.

Hằng đẳng thức số 1 có dạng là:

(a+b)2 = \left(a+b\right)^2\ =\  

a)

a2 2ab + b2a^{2\ }-2ab\ +\ b^2  

b)

a2 +2ab+b2a^{2\ }+2ab+b^2  

c)

(ab).(a+b)\left(a-b\right).\left(a+b\right)  

d)

a2 +b2a^{2\ }+b^2  

60.

Hằng đẳng thức số 2 có dạng là:

a2 2ab + b2a^{2\ }-2ab\ +\ b^2  = 

a)

a2 b2a^{2\ }-b^2  

b)

(ab)2\left(a-b\right)^2  

c)

(a+b)2 \left(a+b\right)^{2\ }  

d)

a2 +b2a^{2\ }+b^2  

61.

Kết quả rút gọn

(32x)(3+2x) \left(3-2x\right)\left(3+2x\right)\  là bao nhiêu

a)

9+4x29+4x^2  

b)

94x29-4x^2  

c)

912x +4x29-12x\ +4x^2  

d)

9+12x+4x29+12x+4x^2  

62.

Hằng đẳng thức số 3 là

a2 b2 =a^{2\ }-b^2\ =  

a)

(ab)(a+b)\left(a-b\right)\left(a+b\right)  

b)

a2  2ab +b2a^2\ -\ 2ab\ +b^2  

c)

a2 +2ab+b2a^2\ +2ab+b^2  

d)

(ab)2\left(a-b\right)^2  

63.

Khai triển biểu thức sau:

(3x2)2\left(3-x^2\right)^2  =

a)

32  (x2)23^{2\ }-\ \left(x^2\right)^2  

b)

(3x2)(3+x2)\left(3-x^2\right)\left(3+x^2\right)  

c)

9+6x2 +x49+6x^{2\ }+x^4  

d)

96x2 +x49-6x^{2\ }+x^4  

64.

Viết biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu:

x2  x +14 =x^2\ -\ x\ +\frac{1}{4}\ =  

a)

(x12)2\left(x-\frac{1}{2}\right)^2  

b)

(x+12)2\left(x+\frac{1}{2}\right)^2  

c)

(x12)(x+12)\left(x-\frac{1}{2}\right)\left(x+\frac{1}{2}\right)  

d)

x2(12)2x^2-\left(\frac{1}{2}\right)^2  

65.

x2 + 12x + 36 =

a)

(6 + x)2

b)

(x + 36)2

c)

(x + 3)(x + 4)

d)

x(x + 12) - 36

66.

9x2 - 6x +1 =

a)

(x - 3)2

b)

(3x + 1)2

c)

(x + 3)2

d)

(3x -1)2

67.

(a+b)2=?\left(a+b\right)^2=?  

a)

a2+ab+b2a^2+ab+b^2  

b)

a2+2ab+b2a^2+2ab+b^2  

c)

a2+b2a^2+b^2  

d)

a2+4ab+b2a^2+4ab+b^2  

68.

(ab)2=?\left(a-b\right)^2=?  

a)

a2ab+b2a^2-ab+b^2  

b)

a2+2ab+b2a^2+2ab+b^2  

c)

a22ab+b2a^2-2ab+b^2  

d)

a2b2a^2-b^2  

69.

a2b2=?a^2-b^2=?  

a)

(a+b)(ab)\left(a+b\right)\left(a-b\right)  

b)

(a+b)(a+b)\left(a+b\right)\left(a+b\right)  

c)

(ab)(ab)\left(a-b\right)\left(a-b\right)  

d)

(ab)2\left(a-b\right)^2  

70.

(2x+1)2\left(2x+1\right)^2  =?

a)

2x2+2x+12x^2+2x+1  

b)

2x2+4x+12x^2+4x+1  

c)

4x2+4x+14x^2+4x+1  

d)

2x2+12x^2+1  

71.

(3ab)2=?\left(3a-b\right)^2=?  

a)

3a2b23a^2-b^2  

b)

3a26abb23a^2-6ab-b^2  

c)

3a26ab+b23a^2-6ab+b^2  

d)

9a26abb29a^2-6ab-b^2  

72.

(2xy)(2x+y)=?\left(2x-y\right)\left(2x+y\right)=?  

a)

(2xy)2\left(2x-y\right)^2  

b)

2x2y22x^2-y^2  

c)

4x2y24x^2-y^2  

d)

2x2+y22x^2+y^2  

73.

(a+b)3=?\left(a+b\right)^3=?  

a)

a3+3ab+3ab2+b3a^3+3ab+3ab^2+b^3  

b)

a3+b3a^3+b^3  

c)

a3+3ab2+3ab+b3a^3+3ab^2+3ab^{ }+b^3  

d)

a3+3a2b+3ab2+b3a^3+3a^2b+3ab^2+b^3  

74.

(ab)3=?\left(a-b\right)^3=?  

a)

a33ab+3ab2b3a^3-3ab+3ab^2-b^3  

b)

a33a2b+3ab2b3a^3-3a^2b+3ab^2-b^3  

c)

a33a2b3ab2b3a^3-3a^2b-3ab^2-b^3  

d)

a33a2b+3ab2+b3a^3-3a^2b+3ab^2+b^3  

75.

Tìm x biết x3+3x2+3x+1=0x^3+3x^2+3x+1=0  

a)

x=1x=-1  

b)

x=1x=1  

c)

x=2x=-2  

d)

x=0x=0  

76.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(3a)2(5b)2 =...........................\left(3a\right)^2-\left(5b\right)^2\ =...........................  

a)

(3a5b)(3a+5b)\left(3a-5b\right)\left(3a+5b\right)  

b)

9a230ab+25b29a^2-30ab+25b^2  

77.

(A+B)2\left(A+B\right)^2  =.............
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm.

a)

A2+2ABB2A^2+2AB-B^2  

b)

A2+2AB+B2A^2+2AB+B^2  

c)

A22AB+B2A^2-2AB+B^2  

d)

A22ABB2A^2-2AB-B^2  

78.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm

(A  B)2\left(A\ -\ B\right)^2  =...........................

a)

A22AB +B2A^2-2AB\ +B^2  

b)

A22AB B2A^2-2AB\ -B^2  

c)

A2+2AB +B2A^2+2AB\ +B^2  

d)

A2B2A^2-B^2  

79.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

A2B2=...................................A^2-B^2=...................................  

a)

(B+A)2AB\left(B+A\right)2AB  

b)

A22ABA^2-2AB  

c)

A22AB+B2A^2-2AB+B^2  

d)

(AB)(A+B)\left(A-B\right)\left(A+B\right)  

80.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(A+B)3=...............................\left(A+B\right)^3=...............................  

a)

A3+B3A^3+B^3  

b)

A33A2B+3AB2B3A^3-3A^2B+3AB^2-B^3  

c)

A3+3A2B+3AB2+B3A^3+3A^2B+3AB^2+B^3  

d)

A3+B3 +3ABA^3+B^{3\ }+3AB  

81.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

A3+B3 =.........................A^3+B^3\ =.........................  

a)

(A+B)(A2+AB+B2)\left(A+B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

b)

(A+B)(A2ABB2)\left(A+B\right)\left(A^2-AB-B^2\right)  

c)

(AB)(A2+AB+B2)\left(A-B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

d)

(A+B)(A2AB+B2)\left(A+B\right)\left(A^2-AB+B^2\right)  

82.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

A3B3=.......................A^3-B^3=.......................  

a)

(A+B)(A2+AB+B2)\left(A+B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

b)

(AB)(A2+AB+B2)\left(A-B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

c)

(AB)(A2ABB2)\left(A-B\right)\left(A^2-AB-B^2\right)  

d)

A33A2B+3AB2+B3A^3-3A^2B+3AB^2+B^3  

83.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(AB)3=.....................................\left(A-B\right)^3=.....................................  

a)

A3+3A2B+3AB2+B3A^3+3A^2B+3AB^2+B^3  

b)

A33A2B3AB2B3A^3-3A^2B-3AB^2-B^3  

c)

A33A2B+3AB2B3A^3-3A^2B+3AB^2-B^3  

d)

A3B3A^3-B^3  

84.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(x+3)2=......................\left(x+3\right)^2=......................  

a)

x2+9x^2+9  

b)

x2+6x+9x^2+6x+9  

85.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(2x1)2=..............................\left(2x-1\right)^2=..............................  

a)

4x24x+14x^2-4x+1  

b)

4x2+4x14x^2+4x-1  

86.

(2x+12)2=\left(2x+\frac{1}{2}\right)^2=  

a)

2x2+x+122x^2+x+\frac{1}{2}  

b)

4x2+4x+124x^2+4x+\frac{1}{2}  

c)

4x2+2x+144x^2+2x+\frac{1}{4}  

d)

2x2+x+142x^2+x+\frac{1}{4}  

87.

x2 + 12x + 36 =

a)

(6 + x)2

b)

(x + 36)2

c)

(x + 3)(x + 4)

d)

x(x + 12) - 36

88.

(23x)3=?\left(2-3x\right)^3=?  

a)

233.22.3x+3.2.(3x)2+(3x)32^3-3.2^2.3x+3.2.\left(3x\right)^2+\left(3x\right)^3  

b)

233.22.3x+3.2.3x2(3x)32^3-3.2^2.3x+3.2.3x^2-\left(3x\right)^3  

c)

233.22.3x+3.2.(3x)2(3x)32^3-3.2^2.3x+3.2.\left(3x\right)^2-\left(3x\right)^3  

d)

233.22.3x+3.2.(3x)23x32^3-3.2^2.3x+3.2.\left(3x\right)^2-3x^3  

89.

9x2 - 6x +1 =

a)

(x - 3)2

b)

(3x + 1)2

c)

(x + 3)2

d)

(3x -1)2