wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

20 từ vựng cô phượng kiểm tra

Total questions: 25

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

ex'tended 'family

a)

(n) Gia đình nhiều thế hệ

b)

(v) Gia đình đa thế hệ

c)

(adj) Gia đình nhiều người

d)

(n) Gia đình đa thế hệ

2.

'nuclear 'family

a)

(n) Gia đình 3 người

b)

(n) Gia đình hạt nhân

c)

(n) Gia đình hạt đậu

d)

(n) Gia đình phép thuật

3.

(worry about) 'childcare

a)

(n) Lo lắng về việc chăm sóc cún yêu

b)

(n) Lo lắng về việc chăm sóc ny

c)

(n) (Lo lắng về) việc chăm sóc con cái

d)

(v)Lo lắng cho vui

4.

(n) (học nhiều) kĩ năng (từ ai đó)

(a)  

5.

gene'ration (gap)

a)

(n) Khoảng cách tuổi tác

b)

(n) Khoảng cách thế giới

c)

(n) (Khoảng cách) thế hệ

d)

(n) Khoảng cách thế hệ

6.

(v) Tin tưởng cgđ

(a)  

7.

(n) niềm tin, sự tín ngưỡng

(a)  

8.

(adj) tin được

(a)  

9.

a'ppear

a)

(v) xuất hiện

b)

(v) Sự xuất hiện

c)

(v) Bất ngờ

d)

(n) vẻ ngoài

10.

a'ppearance

a)

(n) Xuất hiện, vẻ ngoài

b)

(v) Sự xuất hiện

c)

(n) Sự xuất hiện, vẻ ngoài

d)

(n) Vẻ ngoài

11.

'table 'manner

a)

(n) quy tắc trên bàn ăn

b)

(n) văn hóa trên bàn ăn

c)

(n) cung cách tại bàn ăn

d)

(n) quy tắc khi ăn

12.

(adj) (người) bảo thủ

a)

con'servative ('person)

b)

con'servation (person)

c)

con'vesative (person)

d)

con'servative ('people)

13.

(adj) (tổ chức) sử hữu - nhà nước

a)

state- owned (organi'zations)

b)

state- owned (orga'nization)

c)

state- owned (organiza'tion)

d)

state- owned (organi'zation)

14.

(v) theo gót ai đó

a)

follow his handsteps

b)

follow his footsteps

c)

follow his foodsteps

d)

follow him footsteps

15.

(chia sẻ) góc nhìn của bạn = quan điểm = thái độ

a)

(share) your viewpoint= point of view=attitude

b)

(share) your viewpoints= point of views=attitude

c)

(share) your viewpoint= attitude=point of view

d)

(share) your viewpoint= view ò point=attitude

16.

(suy nghĩ, tư duy) thoáng

a)

open-minded

b)

open-mind

c)

open-head

d)

open-mine

17.

Áp đặt quyết định của anh ấy lên ai đó

a)

im'pose his idea in sb

b)

im'pose his de'cision on sb

c)

im'pose his mind on sb

d)

im'pose his deci'sion on sb

18.

(n) sự mâu thuẫn xung đột

(a)  

19.

(v) Bao gồm

a)

con'sist of = 'comprise = in'clude

b)

con'sist of = com'prise = in'clude

c)

con'sits of = com'prise = in'clude

d)

con'sist of = in'clude = com'prise

20.

(v) Bao gồm

(a)  

21.

(n) Quy tắc ứng xử

a)

rule of be'havior

b)

rule from be'have

c)

rule of 'behavoir

d)

rule from be'havoip

22.

(gây ra) sự thiếu (hiểu biết nhau)

a)

(cause) a lack of ( under'tanding)

b)

(cause) a lack of ( under'standing)

c)

(because) a lack of ( under'standing)

d)

(cause) a lack of ( 'understanding)

23.

sống dưới một mái nhà

a)

(v) living under same roof

b)

(v) living under the same roof

c)

(v) living under same house

d)

(v) living under same room

24.

(v) nhận dạng; xác định cgđ

a)

i'dentify sth

b)

i'dentifi'cation sth

c)

i'dentify of sth

d)

i'dentifi'cation of sth

25.

(n) Sự xác nhận, nhận dạng cgđ

(a)