wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hằng đẳng thức đáng nhớ (8A2; 8A3)

Total questions: 50

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Hằng đẳng thức: (A + B) 2 =

a)

A + B 2

b)

A - B 2

c)

A 2 + AB + B 2

d)

A 2 + 2AB + B 2

2.

x 2 + 4xy + 16y 2 = (x + 4y) 2 đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Viết thành bình phương của một tổng 16y 2 + 32yz + 16z 2 =….

a)

(4y + 4z) 2

b)

(16y + 16z) 2

c)

(4y + 16z) 2

d)

(16y + 4z) 2

4.

Viết thành bình phương của một hiệu ứng a 2 - 4ab + 4b 2 = .......

a)

(a - 4b) 2

b)

(a - 2b) 2

c)

(a + 2b) 2

d)

(a + 4b) 2

5.

x 2 + 12x + 36 =

a)

(6 + x) 2

b)

(x + 36) 2

c)

(x + 3) (x + 4)

d)

x (x + 12) - 36

6.

9x 2 - 6x +1 =

a)

(x - 3) 2

b)

(3x + 1) 2

c)

(x + 3) 2

d)

(3x -1) 2

7.

Chọn đúng câu:

a)

(A +B)3 =A3+ 3A2B + 3AB2 + B3\left(A\ +B\right)^{3\ }=A^3+\ 3A^2B\ +\ 3AB^2\ +\ B^3

b)

(AB)3= A3 3A2B  3AB2B3\left(A-B\right)^3=\ A^3-\ 3A^2B\ -\ 3AB^2-B^3

c)

(AB)3 = A3 B3\left(A-B\right)^{3\ }=\ A^3-\ B^3

d)

(A+B)3= A3+ B3\left(A+B\right)^3=\ A^3+\ B^3

8.

Chọn đúng câu:

a)

(8 +y)3 =y3+12y + 6y2 + 8\left(8\ +y\right)^{3\ }=y^3+12y\ +\ 6y^2\ +\ 8

b)

a3 + 3a2+3a + 1 = ( a+1)3a^{3\ }+\ 3a^2+3a\ +\ 1\ =\ \left(\ a+1\right)^3

c)

(2xy)3= 2x3 6x2y + 6xy2 y3\left(2x-y\right)^3=\ 2x^3-\ 6x^2y\ +\ 6xy^2\ -y^3

d)

(3a+1)3= 3a3+ 9a + 3a2+1\left(3a+1\right)^3=\ 3a^3+\ 9a\ +\ 3a^2+1

9.

Viết biểu thức: x3 + 12x2+48x +64x^3\ +\ 12x^2+48x\ +64 dưới một tổng hợp định dạng:

a)

(x+4)3\left(x+4\right)^3

b)

(x8)3\left(x-8\right)^3

c)

(x4)3\left(x-4\right)^3

d)

(x+8)3\left(x+8\right)^3

10.

Viết biểu thức: x3 6x2+ 12x 8x^3-\ 6x^2+\ 12x\ -8 dưới một hiệu ứng định dạng

a)

(x+4)3\left(x+4\right)^3

b)

(x4)3\left(x-4\right)^3

c)

(x2)3\left(x-2\right)^3

d)

(x+2)3\left(x+2\right)^3

11.

Viết biểu thức: x3 6x2+ 12x 8x^3-\ 6x^2+\ 12x\ -8 dưới một hiệu ứng định dạng

a)

(x+4)3\left(x+4\right)^3

b)

(x4)3\left(x-4\right)^3

c)

(x2)3\left(x-2\right)^3

d)

(x+2)3\left(x+2\right)^3

12.

Cho biểu thức: A = X33X2 + 3X 1A\ =\ X^3-3X^2\ +\ 3X\ -1 . Search value of A when x = 1001

a)

100031000^3

b)

1000

c)

10003+11000^3+1

d)

10003+11000^3+1

13.

Tìm x biết: x3+ 27x + 9x2+ 27 = 0x^3+\ 27x\ +\ 9x^2+\ 27\ =\ 0

a)

x = 3x\ =\ 3

b)

x = 3x\ =\ -3

c)

x= 9x=\ 9

d)

x= 9x=\ -9

14.

Cho biểu thức: B= x3+ 3x2+3x + 1 B=\ x^3+\ 3x^2+3x\ +\ 1\ know x = 1005. Tìm giá trị B

a)

B= 10053B=\ 1005^3

b)

B= 10063B=\ 1006^3

c)

B=10043B=1004^3

d)

B=10073B=1007^3

15.

Chọn sai câu:

a)

(a b)3= a33ab(a+b)b3\left(-a\ -b\right)^3=\ -a^3-3ab\left(a+b\right)-b^3

b)

(cd)3=c3d3+3cd(dc)\left(c-d\right)^3=c^3-d^3+3cd\left(d-c\right)

c)

(y2)3= y38 6y(y+2)\left(y-2\right)^3=\ y^3-8\ -6y\left(y+2\right)

d)

(y1)3=y313y(y1)\left(y-1\right)^3=y^3-1-3y\left(y-1\right)

16.

Kết quả rút gọn

(32x)(3+2x) \left(3-2x\right)\left(3+2x\right)\  là bao nhiêu

a)

9+4x29+4x^2  

b)

94x29-4x^2  

c)

912x +4x29-12x\ +4x^2  

d)

9+12x+4x29+12x+4x^2  

17.

Viết biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu:

x2  x +14 =x^2\ -\ x\ +\frac{1}{4}\ =  

a)

(x12)2\left(x-\frac{1}{2}\right)^2  

b)

(x+12)2\left(x+\frac{1}{2}\right)^2  

c)

(x12)(x+12)\left(x-\frac{1}{2}\right)\left(x+\frac{1}{2}\right)  

d)

x2(12)2x^2-\left(\frac{1}{2}\right)^2  

18.

x2 + 12x + 36 =

a)

(6 + x)2

b)

(x + 36)2

c)

(x + 3)(x + 4)

d)

x(x + 12) - 36

19.

9x2 - 6x +1 =

a)

(x - 3)2

b)

(3x + 1)2

c)

(x + 3)2

d)

(3x -1)2

20.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(AB)3=.....................................\left(A-B\right)^3=.....................................  

a)

A3+3A2B+3AB2+B3A^3+3A^2B+3AB^2+B^3  

b)

A33A2B3AB2B3A^3-3A^2B-3AB^2-B^3  

c)

A33A2B+3AB2B3A^3-3A^2B+3AB^2-B^3  

d)

A3B3A^3-B^3  

21.

(x + y)(x - y) =

a)

x2+a2x^2+a^2  

b)

  x2+2xy+y2x^2+2xy+y^2

c)

x2y2x^2-y^2  

d)

x2+y2x^2+y^2  

22.

Viết biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu:

x2  x +14 =x^2\ -\ x\ +\frac{1}{4}\ =  

a)

(x12)2\left(x-\frac{1}{2}\right)^2  

b)

(x+12)2\left(x+\frac{1}{2}\right)^2  

c)

(x12)(x+12)\left(x-\frac{1}{2}\right)\left(x+\frac{1}{2}\right)  

d)

x2(12)2x^2-\left(\frac{1}{2}\right)^2  

23.

Tính (2x+12)3 =\left(2x+\frac{1}{2}\right)^3\ =  

a)

2x3+3x2+3x+122x^3+3x^2+3x+\frac{1}{2}  

b)

8x3+6x2+32x+188x^3+6x^2+\frac{3}{2}x+\frac{1}{8}  

c)

8x3+3x2+3x+188x^3+3x^2+3x+\frac{1}{8}  

d)

2x36x2+32x182x^3-6x^2+\frac{3}{2}x-\frac{1}{8}  

24.

Tıˊnh (x2y)(x2+y) =?Tính\ \left(\frac{x}{2}-y\right)\left(\frac{x}{2}+y\right)\ =?  

a)

(x2y)2\left(\frac{x}{2}-y\right)^2  

b)

(x2+y)2\left(\frac{x}{2}+y\right)^2  

c)

x22y2\frac{x^2}{2}-y^2  

d)

x24y2\frac{x^2}{4}-y^2  

25.

Tìm x biết : (x3)24=0\left(x-3\right)^2-4=0  

(a)  

26.

(a + b)2 - 4ab=.....

a)

(a - b)2

b)

(a + b)2

c)

(a -2b)2

d)

(a + 2b)2

27.

9x2 - 6x +1 =

a)

(x - 3)2

b)

(3x + 1)2

c)

(x + 3)2

d)

(3x -1)2

28.

(3ab)2=?\left(3a-b\right)^2=?  

a)

3a2b23a^2-b^2  

b)

3a26abb23a^2-6ab-b^2  

c)

3a26ab+b23a^2-6ab+b^2  

d)

9a26ab+b29a^2-6ab+b^2  

29.

(2xy)(2x+y)=?\left(2x-y\right)\left(2x+y\right)=?  

a)

(2xy)2\left(2x-y\right)^2  

b)

2x2y22x^2-y^2  

c)

4x2y24x^2-y^2  

d)

2x2+y22x^2+y^2  

30.

Kết quả rút gọn

(32x)(3+2x) \left(3-2x\right)\left(3+2x\right)\  là bao nhiêu

a)

9+4x29+4x^2  

b)

94x29-4x^2  

c)

912x +4x29-12x\ +4x^2  

d)

9+12x+4x29+12x+4x^2  

31.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(3a)2(5b)2 =...........................\left(3a\right)^2-\left(5b\right)^2\ =...........................  

a)

(3a5b)(3a+5b)\left(3a-5b\right)\left(3a+5b\right)  

b)

9a230ab+25b29a^2-30ab+25b^2  

32.

(23x)3=?\left(2-3x\right)^3=?  

a)

233.22.3x+3.2.(3x)2+(3x)32^3-3.2^2.3x+3.2.\left(3x\right)^2+\left(3x\right)^3  

b)

233.22.3x+3.2.3x2(3x)32^3-3.2^2.3x+3.2.3x^2-\left(3x\right)^3  

c)

233.22.3x+3.2.(3x)2(3x)32^3-3.2^2.3x+3.2.\left(3x\right)^2-\left(3x\right)^3  

d)

233.22.3x+3.2.(3x)23x32^3-3.2^2.3x+3.2.\left(3x\right)^2-3x^3  

33.

(2x+12)3=?\left(2x+\frac{1}{2}\right)^3=?  

a)

2x3+6x2+3x+122x^3+6x^2+3x+\frac{1}{2}  

b)

2x3+6x2+32x+122x^3+6x^2+\frac{3}{2}x+\frac{1}{2}  

c)

8x3+12x2+3x+188x^3+12x^2+3x+\frac{1}{8}  

d)

8x3+6x2+32x+188x^3+6x^2+\frac{3}{2}x+\frac{1}{8}  

34.

x2 + 12x + 36 =

a)

(6 + x)2

b)

(x + 36)2

c)

(x + 3)(x + 4)

d)

x(x + 12) - 36

35.

Cho x2+ y2= 20 và xy= 9, giá trị của( x - y)2 là:

a)

38

b)

11

c)

2

d)

4

36.

Viết biểu thức 25x2 – 20xy + 4y2 dưới dạng bình phương của một hiệu

a)

(5x - 2y)2

b)

(2x - 5y)2

c)

(25x - 4y)2

d)

(5x + 2y)2

37.

(2x+12)3=?\left(2x+\frac{1}{2}\right)^3=?  

a)

2x3+6x2+3x+122x^3+6x^2+3x+\frac{1}{2}  

b)

2x3+6x2+32x+122x^3+6x^2+\frac{3}{2}x+\frac{1}{2}  

c)

8x3+12x2+3x+188x^3+12x^2+3x+\frac{1}{8}  

d)

8x3+6x2+32x+188x^3+6x^2+\frac{3}{2}x+\frac{1}{8}  

38.

Chọn câu đúng.

a)

8+12y+6y2+y3=(8+y3)8+12y+6y^2+y^3=\left(8+y^3\right)

b)

a3+3a2+3a+1=(a+1)3a^3+3a^2+3a+1=\left(a+1\right)^3

c)

(2xy)3=2x36x2y+6xyy3\left(2x-y\right)^3=2x^3-6x^2y+6xy-y^3

d)

(3a+1)3=3a3+9a2+3a+1\left(3a+1\right)^3=3a^3+9a^2+3a+1

39.

Chọn câu đúng.

a)

(A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B3\left(A+B\right)^3=A^3+3A^2B+3AB^2+B^3

b)

(AB)3=A33A2B3AB2B3\left(A-B\right)^3=A^3-3A^2B-3AB^2-B^3

c)

(A+B)3=A3+B3\left(A+B\right)^3=A^3+B^3

d)

(AB)3=A3B3\left(A-B\right)^3=A^3-B^3

40.

Viết biểu thức x3+12x2+48x+64x^3+12x^2+48x+64  dưới dạng lập phương một tổng

a)

(x+4)3\left(x+4\right)^3  

b)

(x4)3\left(x-4\right)^3  

c)

(x8)3\left(x-8\right)^3  

d)

(x+8)3\left(x+8\right)^3  

41.

Biểu thức E=x220x+101E=x^2-20x+101 đạt giá trị nhỏ nhất khi

a)

x=9x=9  

b)

x=1x=1  

c)

x=11x=11  

d)

x=12x=12  

42.

Biểu thức (a+b+c)2\left(a+b+c\right)^2 bằng 

a)

a2+b2+c2+2(ab+ac+bc)a^2+b^2+c^2+2\left(ab+ac+bc\right)  

b)

a2+b2+c2+bc+ac+2aba^2+b^2+c^2+bc+ac+2ab  

c)

a2+b2+c2+ab+ac+bca^2+b^2+c^2+ab+ac+bc  

d)

a2+b2+c22(ab+ac+bc)a^2+b^2+c^2-2\left(ab+ac+bc\right)  

43.

Với A, B là bất kỳ biểu thức nào, (A + B) 2 =

a)

A + B 2

b)

A - B 2

c)

A 2 + AB + B 2

d)

A 2 + 2AB + B 2

44.

Với A, B là bất kỳ biểu thức nào, (A - B) 2 =

a)

A 2 - AB + B 2

b)

A 2 + 2AB + B 2

c)

A 2 -2AB + B 2

d)

A 2 -2AB - B 2

45.

x 2 + 4xy + 16y 2 = (x + 4y) 2 Đúng hay Sai

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Viết thành bình phương của một hiệu ứng a 2 - 4ab + 4b 2 = .......

a)

(a - 4b) 2

b)

(a - 2b) 2

c)

(a + 2b) 2

d)

(a + 4b) 2

47.

Viết thành bình phương của một tổng 16y 2 + 32yz + 16z 2 =….

a)

(4y + 4z) 2

b)

(16y + 16z) 2

c)

(4y + 16z) 2

d)

(16y + 4z) 2

48.

x 2 + 12x + 36 =

a)

(6 + x) 2

b)

(x + 36) 2

c)

(x + 3) (x + 4)

d)

x (x + 12) - 36

49.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(2x1)2=..............................\left(2x-1\right)^2=..............................  

a)

4x24x+14x^2-4x+1  

b)

4x2+4x14x^2+4x-1  

50.

Viết biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu:

x2  x +14 =x^2\ -\ x\ +\frac{1}{4}\ =  

a)

(x12)2\left(x-\frac{1}{2}\right)^2  

b)

(x+12)2\left(x+\frac{1}{2}\right)^2  

c)

(x12)(x+12)\left(x-\frac{1}{2}\right)\left(x+\frac{1}{2}\right)  

d)

x2(12)2x^2-\left(\frac{1}{2}\right)^2