NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheets我們一起復習
Total questions: 10
Worksheet time: 50secs
Name
Class
Date
1.
我想喝茶。Nghĩa của từ 想 trong câu là gì?
a)
Thích
b)
cần
c)
muốn
d)
phải
2.
Từ nào dưới đây nghĩa là ăn
a)
吃
b)
喝
c)
呵
d)
池
3.
Đâu từ là Điện thoại di động?
a)
手机
b)
手表
c)
手套
d)
手镯
4.
Cốc, tách là từ nào dưới đây
a)
被子
b)
辈子
c)
背子
d)
杯子
5.
Bác sĩ là từ nào dưới đây
a)
老师
b)
医生
c)
学生
d)
作家
6.
Ca sĩ là từ nào dưới đây
a)
歌手
b)
军人
c)
律师
d)
画家
7.
" ở đó" là từ nào dưới đây
a)
那
b)
哪儿
c)
那儿
d)
哪
8.
Nghĩa của câu" Chú chó ở phía dưới cái ghế“
a)
小狗在椅子上面
b)
小狗在椅子下面
c)
小狗在椅子裏面
d)
小狗在下面椅子
9.
Dịch nghĩa câu : Bố của tôi làm ở bệnh viện
a)
我爸爸在醫院工作
b)
我爸爸工作醫院
c)
我爸爸在學校工作
d)
我爸爸工作學校
10.
"Trường học của bạn ở đâu" Tiếng Trung là gì
a)
你的学校在哪里?
b)
你的学校在哪?
c)
我的学校在那?
d)
我的学校在哪儿?
Reset
