Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

khoa hoc ngày 3/10

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Em nên làm gì để bảo vệ sức khoẻ về thể chất và tinh thần ở tuổi dậy thì?

a)

Ăn uống đủ chất, vui chơi giải trí lành mạnh, tích cực học tập

b)

Tập luyện thể dục thể thao, ăn uống đủ chất, ngủ đủ giấc

c)

Vui chơi giải trí lành mạnh, tập luyện thể dục thể thao, nghỉ ngơi

d)

Ăn uống đủ chất, vui chơi giải trí lành mạnh, tập luyện thể dục thể thao

2.

Em cần rửa bộ phận sinh dục:

a)

Hai ngày một lần

b)

Hằng ngày

c)

Không cần rửa

d)

Mỗi tuần 1 lần

3.

Khi rửa cơ quan sinh dục cần chú ý không làm việc nào trong các việc sau:

a)

Dùng nước sạch

b)

Dùng xà phòng tắm

c)

Dùng xà phòng giặt

d)

Không rửa bên trong, chỉ rửa bên ngoài

4.

Dùng quần lót cần chú ý những điều gì?

a)

Hai ngày thay một lần

b)

Mỗi ngày thay một lần

c)

Giặt và phơi trong bóng râm

d)

Giặt và phơi ngoài nắng

5.

Sau khi đi vệ sinh cần chú ý lau rửa từ phía sau ra phía trước.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Nên làm những việc gì để giữ vệ sinh cơ thể tuổi dậy thì?

a)

Thường xuyên tắm giặt, rửa mặt, gội đầu và thay quần áo

b)

Không cần tắm rửa và thay quần áo hàng ngày

c)

Đặc biệt, hàng ngày phải rửa bộ phận sinh dục ngoài và thay quần áo lót

d)

Tắm rửa và thay quần áo nhiều lần trong ngày

7.

Một bạn đang khuyên các bạn khác không nên xem loại phim không lành mạnh. Theo em, việc làm của bạn đó là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Mồ hôi có thể gây ra những tác hại gì nếu không được vệ sinh sạch sẽ?

a)

Làm đen xạm da, mụn nhọt, không ảnh hưởng gì đến sức khỏe

b)

Phát triển mầm bệnh, mụn nhọt, bốc mùi hôi, cảm giác khó chịu, bức bối trong người

c)

Phát triển mầm bệnh, cơ thể bốc mùi, nhưng mọi người xung quanh không phát hiện ra

d)

Không ảnh hưởng đến những người xung quanh, gây cảm giác khó chịu, bức bối trong người

9.

Tuổi của các em đang ở giai đoạn nào?

a)

Tuổi dậy thì

b)

Giai đoạn đầu của tuổi dậy thì

c)

Tuổi trưởng thành

d)

Tuổi nhi đồng

10.

Đây là việc nên làm hay không nên làm?

a)

NÊN

b)

KHÔNG NÊN

11.

Đây là việc nên làm hay không nên làm?

a)

NÊN

b)

KHÔNG NÊN

12.

Đây là việc nên làm hay không nên làm?

a)

NÊN

b)

KHÔNG NÊN

13.

Đâu là nguồn cung cấp nhiều vitamin,khoáng chất và chất xơ ?

a)

rau củ và trái cây

b)

các thực phẩm chứa nhiều tinh bột: cơm, bánh mì,...

c)

Thịt, cá

d)

Các đồ ăn chiên rán

14.

Bữa chính chủ yếu chúng ta nên ăn gì ?

a)

Trái cây

b)

Các thực phẩm chứa nhiều tinh bột

c)

Đồ ngọt

d)

Các thực phẩm chứa nhiều đạm

15.

Đối với các loại thực phẩm nhiều muối, đường và chất béo thì chúng ta cần

a)

Ăn nhiều

b)

Ăn thường xuyên

c)

Ăn ít và không ăn thường xuyên

d)

Không ăn

16.

Một số chất dinh dưỡng mà thanh thiếu niên cần nhiều hơn để đáp ứng giai đoạn tăng trưởng

a)

Canxi, protein, vitamin, chất xơ....

b)

tinh bột

c)

chất béo

d)

lipit, photpho,..

17.

Tuổi bắt đầu dậy thì của nam

a)

12-15 tuổi

b)

11-13 tuổi

c)

9-12 tuổi

d)

13-15 tuổi

18.

Tuổi dậy thì bắt đầu của nữ

a)

10-14 tuổi

b)

11-13 tuổi

c)

12-15 tuổi

d)

9-12 tuổi

19.

Dấu hiệu tuổi dậy thì nam

a)

Mọc lông

b)

Nổi mụn

c)

Cao lên

d)

Vòng một phát triển

20.

Dấu hiệu dậy thì của nữ

a)

Có tinh dịch

b)

Có mụn trứng cá

c)

kinh nguyệt xuất hiện

d)

Vòng một phát triển

21.

chăm sóc cơ thể tuổi dậy thì

a)

Tập thể dục

b)

Ăn vừa đủ chất

Ngủ đủ giấc

c)

Chơi game nhiều

d)

Ăn thừa chất

22.

Độ tuổi trưởng thành là:

a)

từ 20 đến 60 hoặc 65 tuổi

b)

trên 18 tuổi

c)

từ 25 đến 60 hoặc 65 tuổi

d)

từ 25 đến 70 tuổi

23.

Độ tuổi của tuổi già là:

a)

từ 55 tuổi trở lên

b)

trên 60 tuổi

c)

từ 60 hoặc 70 tuổi trở lên

d)

từ 60 hoặc 65 tuổi trở lên

24.

Đặc điểm sau thuộc giai đoạn nào?

" Giai đoạn chuyển tiếp từ trẻ con thành người lớn; phát triển mạnh mẽ về thể chất, tinh thần, tình cảm và mối quan hệ xã hội."

a)

Tuổi dậy thì

b)

Tuổi vị thành niên

c)

Tuổi trưởng thành

d)

Tuổi già

25.

Phát biểu sau đúng hay sai?

"Tuổi dậy thì nằm trong giai đoạn đầu của tuổi vị thành niên."

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Trong những năm đầu của giai đoạn tuổi trưởng thành có đặc điểm gì?

a)

Chiều cao cân nặng phát triển, có nhiều thay đổi về tâm lý, tình cảm và mối quan hệ xã hội.

b)

Con cái có thể bắt đầu bước vào tuổi trưởng thành

c)

Tầm vóc và thể lực phát triển nhất. Các cơ quan trong cơ thể đều hoàn thiện. Có thể lập gia đình, chịu trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã hội.

d)

Cơ thể suy yếu dần, chức năng của các cơ quan giảm dần.

27.

Để kéo dài tuổi thọ, chúng ta cần?

a)

tham gia nhiều hoạt động xã hội

b)

sống điều độ

c)

rèn luyện thân thể

d)

cả 3 ý trên

28.

Tuổi dậy thì phát triển mạnh mẽ về yếu tố nào?

a)

Tình cảm và mối quan hệ xã hội

b)

Tinh thần

c)

Thể chất

d)

Cả 3 đáp án trên

29.

Em nên làm gì để bảo vệ sức khoẻ về thể chất và tinh thần ở tuổi dậy thì?

a)

Ăn uống đủ chất, vui chơi giải trí lành mạnh, tích cực học tập

b)

Tập luyện thể dục thể thao, ăn uống đủ chất, ngủ đủ giấc

c)

Vui chơi giải trí lành mạnh, tập luyện thể dục thể thao, nghỉ ngơi

d)

Ăn uống đủ chất, vui chơi giải trí lành mạnh, tập luyện thể dục thể thao

30.

Đối với nữ, khi hành kinh cần thay băng vệ sinh ít nhất mấy lần trong ngày?

a)

2 lần trong ngày

b)

3 lần trong ngày

c)

4 lần trong ngày

d)

5 lần trong ngày

31.

Nên làm những việc gì để giữ vệ sinh cơ thể tuổi dậy thì?

a)

Thường xuyên tắm giặt, rửa mặt, gội đầu và thay quần áo

b)

Không cần tắm rửa và thay quần áo hàng ngày

c)

Đặc biệt, hàng ngày phải rửa bộ phận sinh dục ngoài và thay quần áo lót

d)

Tắm rửa và thay quần áo nhiều lần trong ngày

32.

Chúng ta không nên làm gì để bảo vệ sức khỏe về thể chất và tinh thần ở tuổi dậy thì?

a)

Xem điện thoại, tivi giải trí hạn chế và xem các chương trình có ích cho việc học tập

b)

Đọc sách hay giáo dục tốt, giải trí lành mạnh, hạn chế tivi và điện thoại

c)

Không sử dụng chất gây nghiện, xem phim, đọc sách giáo dục hay thật nhiều

d)

Sử dụng chất gây nghiện, xem phim, đọc sách không lành mạnh

33.

Trong những dấu hiệu sau đây, dấu hiệu nào thể hiện bạn gái đã chính thức bước vào tuổi dậy thì?

a)

Lớn nhanh, mặt nổi mụn.

b)

Bắt đầu có kinh nguyệt.

c)

Ngực phát triển, hông nở rộng, eo thu hẹp.

d)

Bắt đầu có tình cảm với bạn khác giới.

34.

Trong những dấu hiệu sau đây, dấu hiệu nào thể hiện bạn trai đã chính thức bước vào tuổi dậy thì?

a)

Lớn nhanh, cơ bắp phát triển.

b)

Ria mép phát triển.

c)

Giọng nói ồm ồm( vỡ giọng).

d)

Xuất hiện ‘‘Giấc mơ uớt” (xuất tinh lần đầu).

35.

Đặc điểm nổi bật của cơ thể ở TUỔI DẬY THÌ là:

a)

Cơ thể phát triển nhanh cả về chiều cao và cân nặng.

b)

Cơ thể phát triển mạnh mẽ về thể chất, tinh thần, tình cảm và mối quan hệ xã hội.

c)

Các cơ quan trong cơ thể đều hoàn thiện, tầm vóc và thể lực phát triển nhất.

d)

Cơ thể dần suy yếu, chức năng hoạt động của các cơ quan giảm dần.

36.

Đặc điểm nổi bật của cơ thể ở TUỔI VỊ THÀNH NIÊN là:

a)

Cơ thể phát triển nhanh cả về chiều cao và cân nặng.

b)

Cơ thể phát triển mạnh mẽ về thể chất, tinh thần, tình cảm và mối quan hệ xã hội.

c)

Các cơ quan trong cơ thể đều hoàn thiện, tầm vóc và thể lực phát triển nhất.

d)

Cơ thể dần suy yếu, chức năng hoạt động của các cơ quan giảm dần.

37.

Đặc điểm nổi bật của cơ thể ở TUỔI TRƯỞNG THÀNH là:

a)

Cơ thể phát triển nhanh cả về chiều cao và cân nặng.

b)

Cơ thể phát triển mạnh mẽ về thể chất, tinh thần, tình cảm và mối quan hệ xã hội.

c)

Các cơ quan trong cơ thể đều hoàn thiện, tầm vóc và thể lực phát triển nhất.

d)

Cơ thể dần suy yếu, chức năng hoạt động của các cơ quan giảm dần.

38.

Đặc điểm nổi bật của cơ thể ở TUỔI GIÀ là:

a)

Cơ thể phát triển nhanh cả về chiều cao và cân nặng.

b)

Cơ thể phát triển mạnh mẽ về thể chất, tinh thần, tình cảm và mối quan hệ xã hội.

c)

Các cơ quan trong cơ thể đều hoàn thiện, tầm vóc và thể lực phát triển nhất.

d)

Cơ thể dần suy yếu, chức năng hoạt động của các cơ quan giảm dần.

39.

Ở tuổi nào chúng ta có thể lập gia đình, chịu trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã hội?

a)

Tuổi dậy thì.

b)

Tuổi vị thành niên.

c)

Tuổi trưởng thành.

d)

Tuổi già.