wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA 8

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Cho các hiện tượng sau:

a. Đun nóng đường chuyển từ màu trắng sang đen.

b. Nước chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái hơi.

c. Phơi áo quần ngoài nắng thì áo quần khô.

d. Đồ vật kim loại để lâu thì bị gỉ rét.

a)

A. b,c

b)

B. a,b

c)

C. a,c,d

d)

D. b, c, d

2.

Câu 1: Hỗn hợp nào sau đây có thể tách riêng các chất thành phần bằng cách cho hỗn hợp và nước, sau đó khuấy kĩ và lọc?

a)

A. Bột than và bột sắt

b)

B. Đường và muối

c)

C. Bột đá vôi và muối ăn

d)

D. Giấm và rượu

3.

Câu 2: Cách hợp lí nhất để tách muối từ nước biển là:

a)

A. Lọc

b)

B. Làm bay hơi nước

c)

C. Để yên để muối lắng xuống gạn đi

d)

D. Chưng cất

4.

Câu 3: Rượu etylic( cồn) sôi ở 78,3oC nước sôi ở 100oC . Muốn tách rượu ra khỏi hỗn hợp nước có thể dùng cách nào trong số các cách cho dưới đây?

a)

A. Không tách được

b)

B. Bay hơi nước

c)

C. Chưng cất ở nhiệt độ khoảng 80oC

d)

D. Lọc

5.

Câu 4: Tính chất nào của chất trong số các tính chất sau đây có thể biết được bằng cách quan sát trực tiếp mà không phải dùng dụng cụ đo hay làm thí nghiệm?

a)

A. Màu sắc

b)

B. Tính tan trong nước

c)

C. Khối lượng riêng

d)

D. Nhiệt độ nóng chảy

6.

Câu 5: Chất nào sau đây là chất tinh khiết?

a)

A. Nước cất

b)

B. Nước biển

c)

C. Nước ngầm

d)

D. Nước máy

7.

Câu 6: “Diêm nghiệp” là tên gọi của nghề làm muối. Đây là một nghề có truyền thống tồn tại và phát triển lâu đời. Để có thể thu được muối, người nông dân sẽ dẫn nước từ biển lên các sân phơi rộng. Dưới thời tiết nắng nóng sau một vài ngày thì sẽ thu được một lớp muối trên bề mặt sân phơi. Vậy người nông dân đã ứng dụng phương pháp nào trong các phương pháp sau để thu được muối từ nước biển?

a)

A. Phương pháp lọc

b)

B. Phương pháp bay hơi

c)

C. Phương pháp chưng cất

d)

D. Phương pháp chiết

8.

Câu 7: Khí nitơ và khí oxi là hai thành phần chính của không khí. Trong công nghiệp, người có thể hạ nhiệt độ xuống rất thấp để hóa lỏng không khí. Biết nitơ lỏng sôi ở -196oC, oxi lỏng sôi ở -183oC. Vậy sử dụng phương pháp nào để tách riêng được khí oxi và khí nitơ từ hỗn hợp không khí

a)

A. Phương pháp bay hơi

b)

B. Phương pháp lọc

c)

C. Phương pháp chiết

d)

D. Phương pháp chưng cất

9.

Câu 8: Để tách rượu ra khỏi nước thì người ta dùng phương pháp nào? Biết rằng rượu sôi ở 86oC, nước sôi ở 100oC.​

a)

A. Phương pháp chưng cất.

b)

B. Phương pháp bay hơi.

c)

C. Phương pháp chiết.

d)

D. Phương pháp lọc.

10.

Câu 9. Hóa học là khoa học nghiên cứu về:

a)

Các chất, sự biến đổi chất

b)

Phương trình hóa học

c)

Chất

d)

Sự biến đổi chất

11.

Câu 10. Khi học tập môn hóa học, em cần thực hiện các hoạt động nào?

a)

Thu thập kiến thức, xử lý thông tin, vận dụng, ghi nhớ

b)

Thu thập kiến thức

c)

Xử lý thông tin, vận dụng, ghi nhớ

d)

Vận dụng, ghi nhớ

12.

Câu 11. Em hãy chỉ ra đâu là vật thể tự nhiên?

a)

Cây cỏ

b)

Nhà ở

c)

Xe máy

d)

Quần áo

13.

Câu 12.Hãy chỉ ra đâu là vật thể nhân tạo?

a)

Con người

b)

Đất đá

c)

Sông suối

d)

Máy tính

14.

Câu 13. Đường saccarozơ là thành phần có trong cây nào:

a)

Cây nho

b)

Cây táo

c)

Cây nhãn

d)

Cây mía

15.

Câu 14.Thành phần chính của muối ăn là gì?

a)

Natri clorua

b)

Natri nitrat

c)

Natri sunfat

d)

Natri cacbonat

16.

Câu 15.Canxi cacbonat là thành phần chính có trong:

a)

Đá vôi

b)

Phèn chua

c)

Sô đa

d)

Cồn

17.

Câu 16.Chất khí gây ra hiệu ứng nhà kính là?

a)

CO2

b)

SO2

c)

H2S

d)

O3

18.

Tên và kí hiệu hóa học của nguyên tử trong sơ đồ lần lượt là:

a)

Oxi, O

b)

Cacbon, C

c)

Natri, Na

d)

Nitơ, N

19.

Câu 1: Trong tự nhiên, các nguyên tố hoá học có thể tồn tại ở trạng thái nào?

a)

A. Cả 3 trạng thái trên

b)

B. Khí

c)

C. Lỏng

d)

D. Rắn

20.

Câu 2: Nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 3,5 lần nguyên tử khối của oxi. X là?

a)

A. Ca

b)

B. Na

c)

C. K

d)

D. Fe

21.

Câu 3: Đốt cháy một chất trong oxi thu được nước và khí cacbonic. Chất đó được cấu tạo bởi những nguyên tố nào?

a)

A. Cacbon, hiđro và có thể có oxi

b)

B. Hiđro

c)

C. Cacbon và hiđro

d)

D. Cacbon

22.

Câu 4: Nguyên tố nào chiếm hàm lượng lớn nhất trong vỏ trái đất?

a)

A. Oxi(O)

b)

B. Nitơ(N)

c)

C. Nhôm(Al)

d)

D. Sắt(Fe)

23.

Câu 5: Kí hiệu hóa học của nguyên tố nào là sai?

a)

A. Natri – Na

b)

B. Sắt – Fe

c)

C. Oxi – O

d)

D. Clo – C

24.

Câu 6: Đơn vị khối lượng của nguyên tử là gì?

a)

A. Lấy khối lượng của nguyên tử cacbon làm đơn vị

b)

B. Lấy khối lượng của 1/12 khối lượng nguyên tử cacbon làm đơn vị

c)

C. Lấy khối lượng nguyên tử hiđro làm đơn vị

d)

D. Lấy khối lượng của 1/16 khối lượng nguyên tử oxi làm đơn vị

25.

Câu 7: Trong dãy sau liệt kê tên và kí hiệu hóa học tương ứng với các nguyên tố:

hiđro(Hi); oxi(O); cacbon(Ca); clo(Cl); nitơ(Ni); sắt(F); canxi(C); natri(Na); kali(K); nhôm (Al). Có bao nhiêu nguyên tố được viết đúng kí hiệu hóa học?

a)

A. 10

b)

B. 8

c)

C. 5

d)

D. 7

26.

Câu 8: Điều nào sau đây là sai khi nói về nguyên tử khối của các nguyên tố.

a)

A. Nguyên tử khối của oxi bằng 8 đvC

b)

B. Nguyên tử khối là giá trị đặc trưng cho mỗi nguyên tố.

c)

C. Hiđro là nguyên tố có nguyên tử khối nhỏ nhất.

d)

D. Đơn vị đo của nguyên tử khối là đvC.

27.

Câu 9: Trong các nguyên tử được liệt kê dưới đây, nguyên tử nào bị sai giá trị nguyên tử khối.

a)

A. H = 1 đvC

b)

B. Na = 23 đvC

c)

C. Fe =54 đvC

d)

D. O=16 đvC

28.

Câu 10: Có bao nhiêu nguyên tố hóa học:

a)

A. Trên 110 nguyên tố

b)

B. Đúng 110 nguyên tố

c)

C. 111 nguyên tố

d)

D. 100 nguyên tố

29.

Câu 11: Kí hiệu của nguyên tố Xeci là

a)

A. Cs

b)

B. Sn

c)

C. Ca

d)

D. B

30.

Câu 12: Cho nguyên tố O có nguyên tử khối là 16, Mg là 24. Nguyên tử nào nặng hơn

a)

A. Mg nặng hơn O

b)

B. Mg nhẹ hơn O

c)

C. O bằng Mg

d)

D. Tất cả đáp án trên

31.

Câu 13: Cho nguyên tử của nguyên tố C có 11 proton. Chọn đáp án sai

a)

A. Đấy là nguyên tố Natri

b)

B. Số e là 11 e

c)

C. Nguyên tử khối là 22

d)

D. Số thứ tự trong bảng tuần hoàn là 11

32.

Câu 14: Chọn đáp án sai

a)

A. số p là số đặc trưng của nguyên tố hóa học

b)

B. nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tố cùng loại, có cùng số p trong hạt nhân

c)

C. 1 đvC=1/12 khối lượng của C

d)

D. Oxi là nguyên tố chiếm gần nửa khối lượng vỏ trái đất

33.

Chọn đáp án đúng

a)

Công thức hóa học của đồng là Cu

b)

3 phân tử oxi là O3

c)

CaCO3 do 2 nguyên tố Canxi, 1 nguyên tố oxi tạo thành

d)

Tất cả đáp án trên

34.

Cách viết 2C có ý nghĩa:

a)

hai nguyên tố Cacbon

b)

hai nguyên tử Cacbon

c)

hai đơn vị Cacbon

d)

hai khối lượng Cacbon

35.

Phân tử khối của axit nitrit, biết phân tử gồm 1H, 1N, 3O

a)

31

b)

63

c)

32

d)

62

36.

Cho C2H5OH. Số nguyên tử H có trong hợp chất

a)

1

b)

5

c)

3

d)

6

37.

Cách biểu diễn 4H2 có nghĩa là

a)

4 nguyên tử hiđro.

b)

8 nguyên tử hiđro.

c)

4 phân tử hiđro.

d)

8 phân tử hiđro.

38.

Dãy chất nào sau đây là hợp chất?

a)

KCl, N2, SO2

b)

Ba, O2, Mg

c)

NaCl, CaO, H2SO4

d)

S, CO2, H2O

39.

Biết Cr hoá trị III và O hoá trị II. Công thức hoá học nào viết đúng?

a)

CrO.

b)

Cr2O3.

c)

CrO2.

d)

CrO3.

40.

Nguyên tử C không có hoá trị IV trong phân tử chất nào?

a)

CO

b)

CO2

c)

CCl2

41.

quy tắc tính hóa trị:

a.__=__.y

a)

b/a

b)

x/b

c)

y/a

d)

b/x

42.

Hóa trị là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử, nguyên tố này với nguyên tử, nguyên tố ...

a)

cùng loại

b)

nhất định

c)

tùy chọn

d)

khác

43.

Câu 1: Phát biểu nào sai khi nào về oxit?

a)

A. Nước là một oxit.

b)

B. Oxit của phi kim thường là oxit axit.

c)

C. Oxit là hợp chất của oxi và một nguyên tố khác.

d)

D. Oxit của kim loại luôn là oxit bazơ.

44.

Câu 2: Chất nào không phải là oxit?

a)

A. Fe2O3.

b)

B. CO2.

c)

C. BaSO4.

d)

D. CaO.

45.

Câu 3: Oxit có công thức tổng quát là MxOy (n là hóa trị của M, II là hóa trị của O).Dựa vào quy tắc hóa trị hãy xây dựng mối liên hệ giữa x và y?

a)

A. không có bất kì liên hệ nào giữa x và y.

b)

B. n×II=x×y

c)

C. n×x=II×y

d)

D. II×x=n×y

46.

Câu 4: Có thể phân ra bao nhiêu loại chính của oxit? Đó là những loại nào?

a)

A. Oxit có 2 loại chính, là oxit axit và oxit bazơ.

b)

B. Oxit chỉ có một loại chính, là oxit axit.

c)

C. Oxit chỉ có một loại chính, là oxit bazơ.

d)

D. Oxit có 2 loại chính, là oxit kim loại và oxit phi kim.

47.

Câu 5: Dãy nào chỉ gồm các loại oxit axit?

a)

A. CaO, Na2O, CO2, SO2.

b)

B. P2O5, NO2, CO2, SO2.

c)

C. P2O5, NO2, FeO, CuO.

d)

D. CaO, Na2O, FeO, CuO.

48.

Câu 6: Dãy nào chỉ gồm các oxit bazơ?

a)

A. CO2, SO2, N2O5, CO.

b)

B. Fe2O3, MgO, N2O5, CO.

c)

C. CO2, SO2, Na2O, BaO.

d)

D. Fe2O3, MgO, Na2O, BaO.

49.

Câu 7: Gọi tên của oxit bazơ sau: Na2O.

a)

A. Đinatri oxit.

b)

B. Đinatri monooxit.

c)

C. Natri (I) oxit.

d)

D. Natri oxit.

50.

Câu 8: Oxit Fe2O3 có tên gọi là?

a)

A. Sắt (III) oxit.

b)

B. Sắt oxit.

c)

C. Sắt (II) oxit.

d)

D. Sắt trioxit.

51.

Câu 9: Công thức hóa học của oxit ứng với tên gọi "đinitơ pentaoxit" là?

a)

A. NO.

b)

B. N2O3.

c)

C. N2O5.

d)

D. N2O.

52.

Câu 10: Cacbonic còn có tên gọi khí "cacbon đioxit:. Công thức hóa học của khí cacbonic là?

a)

A. CO2.

b)

B. C2O.

c)

C. C2O4.

d)

D. CO.

53.

Câu 11: Tên gọi của oxit Al2O3 là?

a)

A. nhôm oxit.

b)

B. nhôm (III) trioxit.

c)

C. nhôm (II) oxit.

d)

D. nhôm (III) oxit.

54.

Câu 12: Axit tương ứng của oxit axit SO3 là?

a)

A. H2SO4.

b)

B. H2SO3.

c)

C. H2S.

d)

D. H2SO2.

55.

Câu 13: Bazơ tương ứng của oxit bazơ CuO là?

a)

A. Cu2(OH)3.

b)

B. Cu(OH)3.

c)

C. CuOH.

d)

D. Cu(OH)2.

56.

Câu 14: Công thức hóa học của oxit nào viết sai?

a)

A. cacbon monooxit-CO.

b)

B. natri oxit-NaO.

c)

C. nhôm oxit-Al2O3.

d)

D. lưu huỳnh đioxit-SO2.

57.

Câu 15: Cho các oxit sau: Na2O, SO2, CO2, CaO, CuO, FeO, NO2, SO3, P2O5. Có bao nhiêu chất là oxit axit?

a)

A. 6

b)

B. 3

c)

C. 5

d)

D. 4

58.

Câu 16: Một kim loại M có oxit là M2O3. Biết rằng %về khối lượng của oxi trong nguyên tố là 30%. Hãy xác định tên của kim loại M?

a)

A. Sắt.(MFe=56)

b)

B. Nhôm. (MAl=27)

c)

C. Crom.(MCr=52)

d)

D. Vàng. (MAu=197)

59.

Câu 17: R là một kim loại hóa trị II. Biết rằng %về khối lượng của R trong oxit là 60%. Hãy xác định công thức hóa học của oxit?

a)

A. CaO.

b)

B. CuO.

c)

C. MgO.

d)

D. FeO.

60.

Câu 18: Một oxit của phi kim có công thức hóa học là XO2. Ở điều kiện thường XO2 là một chất khí. Biết rằng 0,64g XO2 chiếm một thể tích là 0,224 lít (đktc). Hãy xác định công thức của oxit đó?

a)

A. NO2.

b)

B. SO2.

c)

C. CO2.

d)

D. SiO2.

61.

Câu 1: Trong 84 gam muối NaHCO3 hãy xác định xem khối lượng của mỗi nguyên tố là bao nhiêu?

a)

A. 11,5g Na; 2g H; 6g C; 48g O

b)

B. 23g Na; 2g H; 12g C; 64g O

c)

C. 23g Na; 1g H; 12g C; 48g O

d)

D. 11,5g Na; 1g H; 6g C; 64g O

62.

Câu 2: Oxit có công thức hóa học RO2, trong đó mỗi nguyên tố chiếm 50% về khối lượng. Khối lượng của R trong 1 mol oxit là?

a)

A. 16g

b)

B. 32g

c)

C. 48g

d)

D. 64g

63.

Câu 3: Sắt oxit là hợp chất chứa 2 nguyên tố là sắt và oxi. Biết một loại sắt oxit có tỉ số khối lượng sắt và oxi là 21:8.Công thức của sắt oxit đó là?

a)

A. Fe3O4

b)

B. không xác định​

c)

C. Fe2O3

d)

D. FeO

64.

Câu 4: Phân tích một khối lưuợng hợp chất M, người ta nhận thấy thành phần khối lượng của nó có 50% là lưu huỳnh và 50% là oxi. Công thức của hợp chất M có thể là?

a)

A. SO2

b)

B. SO4

c)

C. SO3

d)

D. S2O3

65.

Câu 5: Một hợp chất khí X có thành phần gồm 2 nguyên tố C và O. Biết tỉ lệ về khối lượng của C với O là 3:8. X có công thức hóa học là?

a)

A. Không xác định được

b)

B. CO2

c)

C. CO3

d)

D. CO

66.

Câu 6: Tìm công thức của 1 oxit của sắt mà trong đó sắt chiếm 70% khối lượng?

a)

A. Fe2O3

b)

B. Fe2O

c)

C. Fe3O4

d)

D. FeO

67.

Câu 7: Một oxt của kim loại hóa trị II chứa 20% oxi về khối lượng. Oxit có công thức hóa học là?

a)

A. MgO

b)

B. ZnO

c)

C. CuO

d)

D. FeO

68.

Câu 8: Oxit nào giàu oxi nhất trong các chất sau?

a)

A. NO

b)

B. N2O

c)

C. NO2

d)

D. N2O5

69.

Câu 9: Một oxit lưu huỳnh có thành phần gồm 2 phần khối lượng lưu huỳnh và 3 phần khối lượng oxi. Công thức hoá học của oxit đó là?

a)

A. SO

b)

B. SO2

c)

C. SO3

d)

D. S2O4

70.

Nguyên tử Mg có 12 proton trong hạt nhân, vậy số electron có trong nguyên tử là:

a)

1

b)

10

c)

12

d)

-10

71.

Tên gốc Axit của H2SO3:

a)

Sunfat

b)

Sunfit

c)

Sunfua

d)

Sunfu

72.

Khi nhúng quỳ tím vào dd Axit clohidric thì quỳ tím hóa màu:

a)

Xanh

b)

Đỏ

73.

Cho Sắt(III) oxit tác dụng với nước tạo ra Sắt(III) hidroxit. Hỏi PTPU trên được cân bằng theo tỉ lệ:

a)

1-2-2

b)

2-2-3

c)

1-3-2

d)

1-1-2

74.

Lấy 12ml nước và 100ml rượu trộn đều lại với nhau. Ý nào sau đây diễn đạt đúng:

a)

Nước là chất tan, rượu là dung môi

b)

Rượu là chất tan, nước là dung môi

c)

Cả 2 đều là dung môi

d)

Cả 2 đều là chất tan

75.

Cho MxSO4 có PTK là 160 g/mol. Hỏi kim loại X là chất gì?

a)

Zn

b)

Fe

c)

Cu

d)

Al

76.



(a)  

77.

Tên gọi của muối Al2( SO4)3 là:

a)

Muối nhôm sunfat

b)

Muối nhôm sunfit

c)

Muối nhôm (III) sunfat

78.

CaCO3 -> CaO + CO2 , phản ứng sau là phản ứng:

a)

Phản ứng thế

b)

Phản ứng khử

c)

Phản ứng hóa hợp

d)

Phản ứng phân hủy

79.

Những ý kiến nào sau đây diễn đạt sai:

a)

Thành phần theo thể tích của không khí là: 21% khí Oxi, 78% khí nitơ, 1% còn lại là khí khác

b)

Gốc axit của H2SO4 là sunfua

c)

Muối NaHCO3 là muối axit

d)

Tỉ khối của Hidro với không khí là dH2/kk = 227\frac{2}{27}  

80.

Anh ấy ở trong phim hoạt hình nào?

a)

Tom and jerry

b)

Oggy and the cockroaches

c)

Larva

d)

Doraemon

81.

Cho P2O5 kết hợp với 6,72 lít nước ở đktc tạo ra Axit photphoric. Khối lượng sản phẩm tạo thành là:

a)

19,6g

b)

9,8g

c)

19,6l

d)

4,48g

82.

CTHH của muối sắt (III) nitrat là:

a)

Fe2(SO4)3

b)

FeNO3

c)

Fe(NO3)3

d)

Fe(NO3)2

83.

Chất nào sau đây là muối axit:

a)

NaH2PO4

b)

NaCl

c)

Ca(HCO3)2

d)

KNO3

84.

Số mol của 40,8g kẽm clorua là:

a)

0,2 mol

b)

0,3 mol

c)

0,1 mol

85.

Axit tương ứng của SO3 là:

a)

H2SO4

b)

H2SO3

c)

H2SO2

86.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và ...(1)... về điện. Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ tạo bởi ...(2)... mang ...(3)...”

a)

A. (1): trung hòa; (2): hạt nhân; (3): điện tích âm.

b)

B. (1): trung hòa; (2): một hay nhiều electron; (3): không mang điện.

c)

C. (1): không trung hòa; (2): một hạt electron; (3): điện tích dương.

d)

D. (1): trung hòa; (2): một hay nhiều electron; (3): điện tích âm.

87.

Trong các dãy chất sau dãy nào toàn là đơn chất?

a)

H2, O2, Na, Al

b)

Ca, CO2, ZnO, O2

c)

HNO3, H2, Na2SO4.

d)

Na2SO4, K2SO4, CaCO3.

88.

Ki hiệu hóa học của Nhôm, Cacbon, Bạc lần lượt là

a)

O, C, Hg

b)

Al, C, Ag

c)

Hg, C, Al

d)

Fe, Al, C

89.

Đâu là vật thể nhân tạo trong các vật sau?

a)

Cây cối

b)

Máy tính

c)

Sách vở

d)

Dòng sông

e)

Điện thoại

90.

Dãy nào chỉ gồm gồm các hợp chất?

a)

Cu; Cl2; Fe; S

b)

Na2SO4; Cu; Cl2; HCl

c)

Na2SO3; H2O; HCl; KOH

d)

CO; MgO; Na; Fe

91.

Cách viết 3H diễn đạt là

a)

Ba nguyên tử hydrogen

b)

Ba nguyên tố hydrogen

c)

Ba hạt nhân hydrogen

92.

Nguyên tử được tạo nên bởi bao nhiêu loại hạt?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

93.

Đơn chất là những chất được tạo nên từ

a)

2 nguyên tố hóa học

b)

1 nguyên tố hóa học

c)

2 nguyên tố hóa học trở lên

d)

3 nguyên tố hóa học

94.

Hai phân tử nitơ được viết dưới dạng kí hiệu là:

a)

A. 2N.

b)

B. 4N.

c)

C. 2N2.

d)

D. N4.

95.

Câu 1: Hiện tượng nào là hiện tượng hóa học trong các hiện tượng thiên nhiên sau đây ?

a)

A. Sáng sớm, khi mặt trời mọc sương mù tan dần

b)

B. Hơi nước trong các đám mây ngưng tụ và rơi xuống tạo ra mưa

c)

C. Nạn cháy rừng tạo khói đen dày đặc gây ô nhiễm môi trường

d)

D. Khi mưa giông thường có sấm sét

96.

Câu 2: Trong các thí nghiệm sau đây với một chất, thí nghiệm nào có sự biến đổi hoá học?

a)

A. Hòa tan một ít chất rắn màu trắng vào nước lọc để loại bỏ các chất bẩn không tan được dung dịch

b)

B. Đun nóng dung dịch, nước chuyển thành hơi, thu được chất rắn ở dạng hạt màu trắng

c)

C. Mang các hạt chất rắn nghiền được bột màu trắng

d)

D. Nung bột màu trắng này, màu trắng không đổi nhưng thoát ra một chất khí có thể làm đục nước vôi trong

97.

Câu 3: Lái xe sau khi uống rượu thường gây tai nạn nghiêm trọng. Cảnh sát giao thông có thể phát hiện sự vi phạm này bằng một dụng cụ phân tích hơi thở. Theo em thì dụng cụ phân tích hơi thở được đo là do:

a)

A. rượu làm hơi thở nóng nên máy đo được

b)

B. rượu làm hơi thở gây biến đổi hoá học nên máy ghi nhận được

c)

C. rượu làm hơi thở khô hơn nên máy máy ghi độ ẩm thay đổi

d)

D. rượu gây tiết nhiều nước bọt nên máy biết được

98.

Câu 4: Dấu hiệu nào giúp ta có khẳng định có phản ứng hoá học xảy ra?

a)

A. Có chất kết tủa( chất không tan)

b)

B. Có chất khí thoát ra( sủi bọt)

c)

C. Có sự thay đổi màu sắc

d)

D. Một trong số các dấu hiệu trên

99.

Câu 5: Một vật thể bằng sắt để ngoài trời, sau một thời gian bị gỉ. Hỏi khối lượng của vật thay đổi thế nào so với khối lượng của vật trước khi gỉ?

a)

A. Tăng

b)

B. Giảm

c)

C. Không thay đổi

d)

D. Không thể biết

100.

Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào là hiện tượng vật lý?

I. Khi nấu canh cua, gạch cua nổi lên trên.

II. Sự kết tinh của muối ăn.

III. Về mùa hè, thức ăn thường bị thiu.

IV. Bình thường lòng trắng trứng ở trắng trứng ở trạng thái lỏng, khi đun nóng nó lại đông tụ lại.

V. Đun quá lửa, mỡ sẽ khét

a)

A. I, II, V

b)

B. I, II, IV C.

c)

C. I, II, III, IV

d)

D. II, III, IV