WorksheetsHIỂU BIẾT VỀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN CƠ BẢN
Total questions: 86
Worksheet time: 43mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Thiết bị nhập chuẩn của máy tính bảng là:
a)
A. Bàn phím vật lý
b)
B. Chuột
c)
C. Màn hình
d)
D. Bàn phím vật lý, chuột
2.
Câu 2: Thông tin trên máy tính được lưu trữ dưới dạng:
a)
A. Âm thanh
b)
B. Hình ảnh
c)
C. Số, chữ
d)
D. Tất cả đều đúng
3.
Câu 3: Phần cứng máy tính gồm:
a)
A. Bộ xử lý trung tâm
b)
B. Bộ nhớ
c)
C. Hệ thống vào/ra và bus
d)
D. Tất cả đều đúng
4.
Câu 4: Bộ xử lý trung tâm (CPU) gồm:
a)
A. Khối điều khiển, khối tính toán ALU
b)
B. Khối tính toán ALU, các thanh ghi
c)
C. Khối điều khiển, khối tính toán ALU, các thanh ghi
d)
D. Khối điều khiển, khối tính toán ALU, bộ nhớ ngoài
5.
Câu 5: Khối điều khiển (CU) là
a)
A. Nơi thông dịch các lệnh của chương trình và điều khiển hoạt động xử lý
b)
B. Nơi thực hiện các phép tính số học và logic
c)
C. Nơi ghi địa chỉ lệnh sắp thực hiện, lệnh đang thực hiện hoặc kết quả xử lý
d)
D. Nơi lưu trữ dữ liệu trên máy tính
6.
Câu 6: Trong bộ xử lý trung tâm (CPU), bộ phận nào là nơi thực hiện các phép tính số học và logic?
a)
A. ALU
b)
B. CU
c)
C. Các thanh ghi
d)
D. Tất cả đều đúng
7.
Câu 7: Trong bộ xử lý trung tâm (CPU), bộ phận nào có thể ghi địa chỉ lệnh sắp thực hiện, lệnh đang thực hiện hoặc kết quả xử lý?
a)
A. ALU
b)
B. CU
c)
C. Các thanh ghi
d)
D. Tất cả đều đúng
8.
Câu 8: Trong bộ xử lý trung tâm (CPU), bộ phận nào có nhiệm vụ giải mã các lệnh, tạo ra tín hiệu điều khiển các bộ phận khác?
a)
A. ALU
b)
B. CU
c)
C. Các thanh ghi
d)
D. Tất cả đều đúng
9.
Câu 9: Thiết bị nào sau đây dùng để kết nối máy tính với các thiết bị vào/ra ?
a)
A. Các khe cắm
b)
B. Bus
c)
C. Cổng
d)
D. Các khe cắm, bus
10.
Câu 10: Bộ nhớ máy tính gồm:
a)
A. Đĩa từ, USB, đĩa quang
b)
B. Bộ nhớ trong và bộ nhớ ngoài
c)
C. RAM và ROM
d)
D. RAM và đĩa quang
11.
Câu 11: Hệ thống vào/ra của máy tính không bao gồm các thiết bị sau:
a)
A. RAM, ROM và các thanh ghi
b)
B. Bàn phím, chuột, máy quét
c)
C. Bảng chạm (touchpad), bút chạm (stylus), màn hình cảm ứng
d)
D. Thiết bị đọc thẻ, đọc mã vạch
12.
Câu 12: ROM là bộ nhớ
a)
A. Chỉ dùng để đọc trong quá trình xử lý thông tin
b)
B. Dùng ghi và đọc thông tin trong quá trình xử lý
c)
C. Chứa các chương trình điều khiển máy tính do nhà sản xuất cài đặt sẵn
d)
D. Chỉ dùng để đọc trong quá trình xử lý thông tin và chứa các chương trình điều khiển máy tính do nhà sản xuất cài đặt sẵn
13.
Câu 13: RAM là bộ nhớ
a)
A. Chỉ dùng để đọc trong quá trình xử lý thông tin
b)
B. Dùng ghi và đọc thông tin trong quá trình xử lý
c)
C. Chứa các chương trình điều khiển máy tính do nhà sản xuất cài đặt sẵn
d)
D. Chỉ dùng để đọc trong quá trình xử lý thông tin và chứa các chương trình điều khiển máy tính do nhà sản xuất cài đặt sẵn
14.
Câu 14: Khi mất điện, thông tin lưu trữ trong thành phần nào sau đây bị mất?
a)
A. ROM
b)
B. RAM
c)
C. CPU
d)
D. Đĩa cứng
15.
Câu 15: Các thiết bị nào sau đây không phải là bộ nhớ ngoài?
a)
A. Đĩa cứng, đĩa mềm
b)
B. Bộ nhớ ROM
c)
C. Đĩa CD, DVD
d)
D. Các loại thẻ nhớ, USB, ổ cứng di động
16.
Câu 16: Các thiết bị nào sau đây là bộ nhớ ngoài?
a)
A. Đĩa cứng, đĩa mềm
b)
B. Các loại thẻ nhớ, USB, ổ cứng thể rắn
c)
C. Đĩa CD, DVD
d)
D. Tất cả đều đúng
17.
Câu 17: Thiết bị nhập chuẩn của máy tính để bàn là:
a)
A. Màn hình
b)
B. Bàn phím
c)
C. Máy quét
d)
D. Webcam
18.
Câu 18: Thiết bị xuất chuẩn của máy tính là:
a)
A. Màn hình (Monitor)
b)
B. Bàn phím
c)
C. Máy quét
d)
D. Loa
19.
Câu 19: Ổ cứng là
a)
A. Thiết bị lưu trữ ngoài
b)
B. Thiết bị lưu trữ trong
c)
C. Thiết bị nhập/xuất dữ liệu
d)
D. Thiết bị chỉ đọc dữ liệu
20.
Câu 20: Thiết bị nào là thiết bị xuất ?
a)
A. Màn hình cảm ứng (touch screen), bàn phím, chuột, máy quét
b)
B. Máy in, màn hình (Monitor)
c)
C. Máy in, bàn phím, chuột
d)
D. Máy quét, máy in, máy quay, máy ảnh số
21.
Câu 21: Thiết bị nào là thiết bị nhập?
a)
A. Màn hình cảm ứng (touch screen), bàn phím, chuột, máy quét
b)
B. Máy in, màn hình (Monitor)
c)
C. Máy in, bàn phím, chuột
d)
D. Máy quét, máy in, máy quay, máy ảnh số
22.
Câu 22: Phần mềm hệ thống của máy tính gồm:
a)
A. Hệ điều hành và các chương trình dịch
b)
B. Phần mềm đóng gói
c)
C. Các chương trình Windows, Word, Excel
d)
D. Phần mềm nhúng
23.
Câu 23: Phần mềm ứng dụng của máy tính gồm:
a)
A. Phần mềm đặt hàng
b)
B. Phần mềm đóng gói và phần mềm nhúng
c)
C. Phần mềm phát triển ứng dụng
d)
D. Tất cả đều đúng
24.
Câu 24: Trong các phần mềm sau, phần mềm nào là phần mềm ứng dụng?
a)
A. Linux
b)
B. Microsoft Excel
c)
C. Windows 7
d)
D. Unix
25.
Câu 25: Phần mềm hệ thống Windows, Linux có đặc điểm chung gì?
a)
A. Đều là phần mềm mã nguồn đóng
b)
B. Đều là phần mềm mã nguồn mở
c)
C. Đều là hệ điều hành
d)
D. Đều là thiết bị phần cứng
26.
Câu 26: Hệ điều hành nào không phải trả phí bản quyền khi sử dụng?
a)
A. Windows XP
b)
B. Windows 7
c)
C. Linux
d)
D. Windows 8
27.
Câu 27: Khi khởi động máy tính, phần mềm nào sẽ được thực thi trước?
a)
A. Hệ điều hành
b)
B. Phần mềm gõ tiếng Việt
c)
C. Chương trình diệt Virus máy tính
d)
D. Phần mềm Word, Excel
28.
Câu 28: Phần mềm mã nguồn đóng là phần mềm
a)
A. Mã nguồn được công bố
b)
B. Mã nguồn không được công bố
c)
C. Không tính phí khi sử dụng
d)
D. Cho phép sử dụng miễn phí trong thời gian nhất định
29.
Câu 29: Phần mềm ứng dụng văn phòng Microsoft Office là phần mềm
a)
A. Mã nguồn đóng
b)
B. Mã nguồn mở
c)
C. Không tính phí khi sử dụng
d)
D. Hỗ trợ gõ tiếng Việt
30.
Câu 30: Bit là gì?
a)
A. Là đơn vị nhỏ nhất dùng để biểu diễn thông tin trong máy tính
b)
B. Mang một trong hai giá trị 0 và 1
c)
C. Là ngôn ngữ giao tiếp cấp thấp của máy tính
d)
D. Tất cả đều đúng
31.
Câu 31: Mạng diện rộng là mạng
a)
A. WAN
b)
B. GAN
c)
C. PAN
d)
D. LAN
32.
Câu 32: Đơn vị đo thông tin nhỏ nhất trong máy tính là:
a)
A. Byte
b)
B. Bit
c)
C. Kbyte
d)
D. MegaByte
33.
Câu 33: Thông tin được xử lý trong máy tính biểu diễn dưới dạng
a)
A. Ký tự (character)
b)
B. Pixel (điểm ảnh)
c)
C. Số nhị phân (0..1)
d)
D. Số thập phân (0..9)
34.
Câu 34: Khi chọn loại phương tiện truyền dẫn mạng, người ta quan tâm đến yếu tố nào?
a)
A. Chi phí
b)
B. Yêu cầu cài đặt, băng thông
c)
C. Độ bảo mật
d)
D. Tất cả đều đúng
35.
Câu 35: Đơn vị của băng thông là:
a)
A. Byte
b)
B. Bit
c)
C. Bps
d)
D. Pixel
36.
Câu 36: Một KB bằng
a)
A. 1024 bit
b)
B. 210 bit
c)
C. 102 bit
d)
D. 1024 byte
37.
Câu 37: Đơn vị đo thông tin theo trình tự từ lớn đến nhỏ
a)
A. GB, MB, KB, Byte, Bit
b)
B. Bit, KB, Byte, GB
c)
C. Byte, Bit, KB, GB, MB
d)
D. Bit, Byte, KB, MB, GB
38.
Câu 38: Đơn vị đo thông tin theo trình tự từ nhỏ đến lớn
a)
A. GB, MB, KB, Byte, Bit
b)
B. Bit, KB, Byte, TB
c)
C. Byte, Bit, KB, GB, MB
d)
D. Bit, Byte, KB, MB, GB
39.
Câu 39: Một GB bằng
a)
A. 1024 KB
b)
B. 1024 MB
c)
C. 1024 Bit
d)
D. 1024 Byte
40.
Câu 40: 1 Tpbs bằng
a)
A. 1000 bps
b)
B. 1000 Kbps
c)
C. 1000 Gbps
d)
D. 1024 Byte
41.
Câu 41: Đơn vị của băng thông theo thứ tự từ lớn đến nhỏ
a)
A. Tbps, Gbps, Mbps, Kbps
b)
B. Kbps, Mbps, Gbps, Tbps
c)
C. Gbps, Mbps, Kbps, Tbps
d)
D. Gbps, Tbps, Mbps, Kbps
42.
Câu 42: Đặt màn hình máy tính thế nào để tốt cho mắt?
a)
A. Đặt đối diện với cửa sổ, bóng đèn
b)
B. Đặt không đối diện với cửa sổ, bóng đèn
c)
C. Đặt màn hình lệch qua một bên
d)
D. Đặt màn hình sao cho tâm của màn hình cao hơn tầm mắt
43.
Câu 43: Để gửi và nhận Email, người dùng phải có
a)
A. Chỉ cần chương trình duyệt mail
b)
B. Chỉ cần một tài khoản email
c)
C. Chỉ cần vào một trang web nào đó
d)
D. Chương trình duyệt mail và một tài khoản email
44.
Câu 44: Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào sai?
a)
A. Email chỉ có thể truyền gửi được chữ và hình ảnh
b)
B. Email có thời gian gửi và nhận gần như tức thời
c)
C. Email có chi phí rất thấp khi so với thư truyền thống
d)
D. Để gửi và nhận mail, người dùng phải có chương trình duyệt mail và một tài khoản email
45.
Câu 45: Phần mềm cho phép sử dụng thử miễn phí trong một khoảng thời gian nhất định là
a)
A. Phần mềm nguồn đóng
b)
B. Phần mềm nguồn mở
c)
C. Phần mềm dùng thử
d)
D. Phần mềm chia sẻ
46.
Câu 46: Trong các câu dưới đây, đơn vị đo lường thông tin nào sai?
a)
A. 1 KB = 1000 Byte
b)
B. 1 KB = 1024 Byte
c)
C. 1 KB = 210 Byte
d)
D. 1 Byte = 8 bit
47.
Câu 47: Để kết nối Internet, người ta sử dụng
a)
A. Modem qua đường điện thoại cố định có dây
b)
B. Đường truyền ADSL
c)
C. Wifi thông qua bộ phát Wifi
d)
D. Tất cả đều đúng
48.
Câu 48: Trong hệ thống máy tính, hệ điều hành được xem là
a)
A. Phần mềm quản lý
b)
B. Phần mềm ứng dụng
c)
C. Phần mềm hệ thống
d)
D. Phần mềm lập trình
49.
Câu 49: Bộ nhớ ngoài của máy tính dùng để
a)
A. Điều hành hoạt động của máy tính
b)
B. Thực hiện các phép tính số học và logic
c)
C. Đọc thông tin
d)
D. Lưu trữ và trao đổi thông tin giữa các máy tính
50.
Câu 50: Người ta nhóm bao nhiêu Bit thành 1 Byte?
a)
A. 32 bit
b)
B. 12 bit
c)
C. 8 bit
d)
D. 16 bit
51.
Câu 51: Hai thành phần cơ bản của máy tính là:
a)
A. CPU, màn hình
b)
B. CPU, bộ nhớ
c)
C. Phần cứng, phần mềm
d)
D. CPU, bàn phím
52.
Câu 52: Các loại đĩa từ (đĩa cứng, đĩa mềm) là
a)
A. Thiết bị lưu trữ thông tin
b)
B. Thiết bị xuất thông tin
c)
C. Thiết bị nhập thông tin
d)
D. Thiết bị giao tiếp thông tin
53.
Câu 53: Thiết bị nào sau đây được xem là bộ não của máy tính?
a)
A. CPU
b)
B. Mainboard
c)
C. Case
d)
D. Ổ cứng
54.
Câu 54: Máy tính vẫn tiếp tục hoạt động khi
a)
A. Hỏng bộ nhớ
b)
B. Tắt màn hình
c)
C. Hỏng CPU
d)
D. Mất điện
55.
Câu 55: Bộ xử lý trung tâm (CPU) là
a)
A. Nơi nhập thông tin cho máy
b)
B. Nơi để điều khiển và thực hiện các phép toán
c)
C. Nơi thông báo kết quả cho người sử dụng
d)
D. Nơi lưu trữ thông tin
56.
Câu 56: Máy tính mô phỏng hành vi hoạt động con người là
a)
A. Máy tính lượng tử
b)
B. Robot
c)
C. Máy tính vector
d)
D. Tất cả đáp án đều đúng
57.
Câu 57: Virus máy tính là
a)
A. Một dạng virus có thể lây nhiễm cho con người
b)
B. Phần mềm gây hại máy tính
c)
C. Phần mềm giúp ích máy tính
d)
D. Một dạng virus tấn công vào phần cứng máy tính
58.
Câu 58: Hội chứng CVS (Computer Vision Syndrome) là
a)
A. Hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải
b)
B. Hội chứng về thị giác do sử dụng máy tính
c)
C. Hội chứng căng thẳng thần kinh
d)
D. Hội chứng suy giảm trí nhớ
59.
Câu 59: Lợi ích của mạng máy tính là:
a)
A. Bảo toàn dữ liệu, tiết kiệm chi phí, chia sẻ tài nguyên
b)
B. Tăng cường khả năng xử lý
c)
C. Chống virus
d)
D. Không tốn phí
60.
Câu 60: Chương trình duyệt Internet được cài đặt tại máy người dùng gọi là
a)
A. Website
b)
B. Webpage
c)
C. Web browser
d)
D. Web server
61.
Câu 61: Mạng cục bộ là mạng
a)
A. WAN
b)
B. GAN
c)
C. PAN
d)
D. LAN
62.
Câu 62: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là sai?
a)
A. E-Banking là một dạng của thương mại điện tử ứng dụng trong hoạt động kinh doanh ngân hàng
b)
B. Dịch vụ tin nhắn (SMS) là một giao thức viễn thông cho phép gửi các thông điệp dạng text ngắn
c)
C. Diễn đàn trực tuyến (Forum) là nơi để cho người dùng Internet trao đổi thảo luận và tán gẫu nhau
d)
D. Thương mại điện tử là một hệ thống chuyển nhận thư từ qua các mạng máy tính
63.
Câu 63: Bảo vệ môi trường trong tin học là:
a)
A. Tái chế các linh kiện, thiết bị
b)
B. Tái sử dụng các linh kiện, thiết bị
c)
C. Tiết kiệm năng lượng cho máy tính
d)
D. Tất cả các đáp án đều đúng
64.
Câu 64: Giấy phép GNU (General Public License) là
a)
A. Giấy phép phần mềm tự do
b)
B. Giấy phép phần mềm tính phí
c)
C. Giấy phép người dùng cuối
d)
D. Giấy phép phần mềm có bản quyền
65.
Câu 65: Nguyên tắc nào sau đây là nguyên tắc an toàn thông tin?
a)
A. Sử dụng username và password
b)
B. Sử dụng mật khẩu tốt
c)
C. Cảnh giác khi giao dịch trực tuyến
d)
D. Tất cả đáp án đều đúng
66.
Câu 66: Trong CPU, khối tính toán số học – logic có nhiệm vụ
a)
A. Thực hiện các phép tính số học, các phép tính logic và các phép tính quan hệ
b)
B. Tăng khả năng kết nối mạng
c)
C. Lưu trữ dữ liệu
d)
D. Tăng tốc bộ xử lý
67.
Câu 67: Giải pháp tăng hiệu năng máy tính là:
a)
A. Nâng cấp phần cứng
b)
B. Gỡ cài đặt các phần mềm tự khởi động không cần thiết
c)
C. Chống phân mảnh và tối ưu hóa ổ cứng
d)
D. Tất cả đáp án đều đúng
68.
Câu 68: Sự phát triển của máy tính theo xu hướng ngày càng
a)
A. Mạnh hơn, nhỏ gọn hơn và giá thành giảm
b)
B. To hơn và nhanh hơn
c)
C. Đắt hơn và nhanh hơn
d)
D. To hơn và đắt hơn
69.
Câu 69: Central Processing Unit là chữ viết đầy đủ của
a)
A. Thiết bị nhập
b)
B. CPU
c)
C. Bộ nhớ
d)
D. Thiết bị xuất
70.
Câu 70: Giao thức nào sau đây là giao thức dùng để truyền dữ liệu trên mạng?
a)
A. TCP
b)
B. IP
c)
C. HTTP
d)
D. Tất cả đáp án đều đúng
71.
Câu 71: Giải pháp nào sau đây để tiết kiệm năng lượng cho máy tính?
a)
A. Thiết lập chế độ tự động tắt màn hình sau một khoảng thời gian không sử dụng
b)
B. Thiết lập chế độ ngủ cho máy tính
c)
C. Thiết lập chế độ tắt máy tính sau một khoảng thời gian không sử dụng
d)
D. Tất cả đáp án đều đúng
72.
Câu 72: 4 MB bằng
a)
A. 222 B
b)
B. 223 B
c)
C. 224 B
d)
D. 220 B
73.
Câu 73: Tường lửa (Firewall) là
a)
A. Rào chắn nhằm ngăn chặn người dùng mạng Internet truy cập bất hợp pháp từ bên ngoài
b)
B. Rào chắn nhằm ngăn chặn người dùng không được truy cập Internet
c)
C. Rào chắn nhằm ngăn chặn người dùng không được truy cập vào ổ đĩa
d)
D. Rào chắn nhằm ngăn chặn người dùng không được sử dụng chương trình ứng dụng
74.
Câu 74: FTP là giao thức
a)
A. Điều chỉnh đường đi của gói dữ liệu
b)
B. Gửi thư điện tử
c)
C. Gửi và nhận file
d)
D. Bảo mật thông tin
75.
Câu 75: Các bộ phận chính của CPU là:
a)
A. Khối điều khiển (CU), khối tính toán số học-logic (ALU) và các thanh ghi (Registers)
b)
B. Bàn phím, bộ nhớ, màn hình
c)
C. Chuột, RAM và ROM
d)
D. RAM, ROM và bộ nhớ
76.
Câu 76: Dấu hiệu nhận biết máy tính bị nhiễm malware là
a)
A. Các trang popup quảng cáo xuất hiện
b)
B. Điều hướng trình duyệt bị thay đổi
c)
C. Có những thông báo máy tính bị nhiễm virus từ chương trình không được cài đặt
d)
D. Tất cả đáp án đều đúng
77.
Câu 77: Internet sử dụng bộ giao thức nào?
a)
A. FTP
b)
B. IP
c)
C. TCP/IP
d)
D. FTP/IP
78.
Câu 78: Thương mại điện tử là
a)
A. Hình thức buôn bán các sản phẩm hoặc dịch vụ thông qua mạng Internet và các phương tiện điện tử khác
b)
B. Phần mềm tin học cho phép khách hàng có thể tìm hiểu thông tin hay thực hiện một số giao dịch ngân hàng thông qua phương tiện điện tử
c)
C. Phương thức học ảo thông qua một máy vi tính nối mạng đối với một máy chủ ở nơi khác
d)
D. Tất cả đáp án đều sai
79.
Câu 79: Tác hại của virus máy tính
a)
A. Tiêu tốn tài nguyên của hệ thống
b)
B. Phá hủy hoặc đánh cắp dữ liệu
c)
C. Gây khó chịu cho người dùng
d)
D. Tất cả đều đúng
80.
Câu 80: Tên phần mềm nào sau đây không phải là phần mềm diệt virus?
a)
A. Windows Defender
b)
B. Windows Media
c)
C. Norton Antivirus
d)
D. BKAV
81.
Câu 81: Những tác phẩm tin học nào đủ điều kiện cấp bản quyền?
a)
A. Bài giảng, bài báo, sách
b)
B. Trò chơi video và phần mềm máy tính
c)
C. Tác phẩm nghe nhìn
d)
D. Tất cả đáp án đều đúng
82.
Câu 82: Tác hại nào sau đây do Worm gây ra?
a)
A. Làm nghẽn mạng, tê liệt máy tính
b)
B. Thu thập thông tin trên máy tính và gửi về cho hacker
c)
C. Tự động hiện ra các trang web quảng cáo
d)
D. Mở các “cổng sau” để hacker có thể xâm nhập vào máy tính
83.
Câu 83: Biện pháp nào sau đây để phòng chống virus?
a)
A. Cài đặt một phần mềm chống virus và bảo mật mạnh
b)
B. Thường xuyên cập nhật phần mềm diệt virus
c)
C. Không cài đặt các phần mềm không rõ nguồn gốc
d)
D. Tất cả đáp án đều đúng
84.
Câu 84: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là đúng?
a)
A. Chỉ có các tài khoản email cùng chung nhà cung cấp dịch vụ mới có thể trao đổi thông tin với nhau
b)
B. Các tài khoản email khác nhà cung cấp dịch vụ vẫn có thể trao đổi thông tin với nhau
c)
C. Một người chỉ được sở hữu một tài khoản email
d)
D. Chỉ có một nhà cung cấp dịch vụ email duy nhất
85.
Câu 85: Màn hình máy tính nên đặt cách mắt người sử dụng máy tính khoảng cách bao nhiêu?
a)
A. 10 cm – 20 cm
b)
B. 20 cm – 30 cm
c)
C. 40 cm – 50 cm
d)
D. 50 cm – 60 cm
86.
Câu 86: Các yếu tố ảnh hưởng đến sức khỏe của người sử dụng máy tính là:
a)
A. Chất lượng màn hình
b)
B. Vị trí khi sử dụng máy
c)
C. Chất lượng màn hình, chổ ngồi khi sử dụng máy, độ tuổi
d)
D. Chất lượng màn hình, vị trí khi sử dụng máy
100 %
