Font size
WorksheetsEnglish3-Review- Ms Nga.
Total questions: 230
Worksheet time: 2hrs 54mins
.... do you spell your name?
Where
What
How
Why
How do you spell your name?
Bạn khoẻ không?
Tên bạn là gì?
Bạn đánh vần tên bạn như thế nào?
Chào buổi sáng
How do you .... your name?
sspel
spell
spelt
speel
This is + name.
Nghĩa là gì
Chào
Đó là
Tên
Đây là...
This
đây
này
đó
chào
THAT nghĩa là gì
không
đây
đúng
đó
That is + name
Không
Xin chào
Đây là...
Đó là …………
What _ _ your name?
is
am
are
My name _ _ Lan.
am
are
is
My ____________ Linda.
name's
name
s'name
is
How do you spell your name, Mary?
(a)
_____ do you spell your name?
What
How
Hello
Nice
How _ _ _ you?
(a)
Nice to _ _ _ _ you!
hello
your
spell
meet
Reoder this sentence ( Sắp xếp lại các từ sau thành câu đúng)
is/ name?/ What/ your
(a)
Fill the missing letters ( điền tiếp các chữ cái còn thiếu vào chỗ trống)
ABCD_ FGH_JKL_NOP_RSTU_WXYZ
(a)
Good morning class!
Good morning teacher!
Goodbye teacher!
Nice to meet you!
………………is her name? Her name is Ngoc.
What
How
What's
What is ________name? _________ name is Mai.
her
his
my
What is _________ name? __________ name is Nam.
his
her
your
my
A: Hello. My name is..............
B: Hi, Peter. My name is Nam
Peter
Nam
Quan
Phong
Hello. My name is Linda. What's your name?
My name is...........
Linda
Nam
Quan
Phong
I'm Linda. What's your name?
My name is Mai
My name is Mary
My name is Hoa
My name is Linda
What's your name?
My name's Tom.
Mai name is Tom.
Name my is Tom.
Tom my name.
What's your name?
Elsa name.
My name is Elsa.
My name Elsa.
Điền vào chỗ trống:
He lives in ........ house
his
him
he
Điền vào chỗ trống:
He lives in ........ house
his
him
he
Don't stand on .... feet!
my
mine
của cô ấy
my
her
his
your
của tôi
my
her
his
your
cái mũ của tôi
my hat
his hat
her hat
your hat
cái thước kẻ của bạn
your ruler
his ruler
my ruler
your eraser
These are my younger brothers. ______ names are Sam and Piolo.
they
their
theirs
This is ____ book.
my
she
I
us
This is ________ cat.
his
he
you
they
______ dress are pretty.
their
his
her
its
Use apostrophe to make the right possessive phrase:
(Sử dụng dấu ' để tạo cụm từ đúng chỉ sự sở hữu)
girls / cat
girls' cat
girl's cat
girls's cat
Điền tính từ sở hữu thích hợp
Sara and I are bestfriend. ...... camera is new
My
Our
Her
Their
Câu nào sau đây diễn tả đúng nghĩa cụm từ sau:
chiếc bút chì của Jack
Jack's pencil
Jack's pencils
Jack' pencil
Sử dụng sở hữu cách thích hợp trong trường hợp sau:
It's ............. house
dog's
dogs'
Emma's
Emmas'
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Those are the .............. house
people's
people'
persons's
persons'
he..lo tìm chữ còn thiếu ?
E
L
I
R
AP..LE
P
L
E
CHICK..N TÌM TỪ ĐÚNG NGĨA CHO CÂU HỎI
M
I
H
E
SPE....L TÌM TỪ THÍCH HỢP VÀO ĐÂY
L
E
T
M
Quyển sách là:
(a)
Màu tô là:
(a)
bút chì là:
(a)
bút mực là:
(a)
Bàn học là:
(a)
Bàn học là:
(a)
Bức tranh là:
(a)
cửa sổ là:
(a)
quyển vở là:
(a)
Quyển sách là:
(a)
Màu tô là:
(a)
bút chì là:
(a)
bút mực là:
(a)
Bàn học là:
(a)
Ghế tựa là:
(a)
Bức tranh là:
(a)
cửa sổ là:
(a)
What's this?
Bạn tên gì?
Đây là cái gì?
Bạn khỏe không?
What's that?
Bạn khỏe không?
Bạn tên gì?
Đó là cái gì?
THIS
Đây / Cái này
Đó / Cái đó/ cái kia
THAT
Đây / Cái này
Đó / Cái đó/ cái kia
Pencil là gì?
Bút chì
Bút màu
Eraser là gì?
Bút chì
Cục tẩy/ cục gôm
What is .... ?
This
Name
.... is your name?
What
This
That
What is THIS?
That is a pencil
THIS is a pencil
What is THAT?
This is an eraser
THAT is an eraser
chair
crayon
pencil
notebook
desk
Computer
....................... dogs.
That is
Those are
These are
This is
This is
1 vật, ở gần
1 vật, ở xa
2 vật trở lên, ở gần
2 vật trở lên, ở xa
Those are
1 vật, ở xa
1 vật, ở gần
2 vật trở lên, ở gần
2 vật trở lên, ở xa
These are
2 vật trở lên, ở xa
2 vật trở lên, ở gần
1 vật, ở gần
1 vật, ở xa
What's this?
It's a window
It's a door
It's a board
What's this?
It's a bag
It's a pencil
It's a pencil case
Fill in the blanks. (Điền từ vào chỗ trống)
(a)
Fill in the blanks. (Điền từ vào chỗ trống)
(a)
____________ are coat hooks
These
Those
What's this?
It's a classroom
It's a cabinet
It's a rug
What's this?
It's a table
It's a poster
It's a chair
What's this?
It's a bag
It's a pencil
It's a pencil case
What's this?
It's a picture
It's a poster
It's a photo
What's this?
It's a cabinet
It's a drawer
It's a board
Those are apples.
These are apple.
Those are apple.
These are apples.
... are colorful pens.
This
That
These
Those
That is a (a)
These ... beautiful flowers.
is
are
... bike is pink.
That
Those
... pencils are mine.
This
That
These
Those
This is an apple.
..............my school bag.
This are
This is
That is
That are
...........my crayons
These are
This is
That is
Those are
Choose the correct answer
Is this your crayon?
Are these your crayons?
Are those your crayons?
These are your crayons?
Do you like ..... rabbits?
this
that
these
those
This is Mike.
That is Mike.
............. is Danny.
This
That
............... Emma.
That is
This is
That is Danny.
This is Danny.
Computer
Write.
(a)
....................... dogs.
That is
Those are
These are
This is
This is
1 vật, ở gần
1 vật, ở xa
2 vật trở lên, ở gần
2 vật trở lên, ở xa
Those are
1 vật, ở xa
1 vật, ở gần
2 vật trở lên, ở gần
2 vật trở lên, ở xa
These are
2 vật trở lên, ở xa
2 vật trở lên, ở gần
1 vật, ở gần
1 vật, ở xa
What's this?
It's a window
It's a door
It's a board
What's this?
It's a bag
It's a pencil
It's a pencil case
Fill in the blanks. (Điền từ vào chỗ trống)
(a)
Fill in the blanks. (Điền từ vào chỗ trống)
(a)
Fill in the blanks. (Điền từ vào chỗ trống)
(a)
Fill in the blanks. (Điền từ vào chỗ trống)
(a)
Fill in the blanks. (Điền từ vào chỗ trống)
(a)
Fill in the blanks. (Điền từ vào chỗ trống)
(a)
Fill in the blanks. (Điền từ vào chỗ trống)
(a)
Fill in the blanks. (Điền từ vào chỗ trống)
(a)
....................... dogs.
That is
Those are
These are
This is
Computer
This is
1 vật, ở gần
1 vật, ở xa
2 vật trở lên, ở gần
2 vật trở lên, ở xa
Those are
1 vật, ở xa
1 vật, ở gần
2 vật trở lên, ở gần
2 vật trở lên, ở xa
Computer
Cabinet
Cabinet
" ______________ A LIBRARY AT YOUR SCHOOL?
IS THERE
ARE THERE
ANY THERE
DOES THERE
___________ ANY CAFÉS IN YOUR TOWN?
ARE THERE
IS THERE
IS THIS
HAVE THERES
What do you see?
I see ten houses.
I see nine horses.
I see ten horses.
I see nine zebras.
What do you see?
There are seven bears.
I see seven bears.
I see six bears.
I see seven lions.
How many pigs are there?
There is a tiger.
There are five pigs.
There are six tigers.
There are six pigs.
What's this
Pen
Books
Pencil
Pot
Pencil case
Cupboard
Book
Notebook
What do you see?
I see three tigers and one lion.
I see three tigers.
I see three lions and one tiger.
I see four lions.
Quyển sách là:
(a)
I
tôi
bạn
anh ấy
cô ấy
my
tôi
của tôi
của chúng tôi
their
his
our
của bạn
(a)
của anh ấy
he
his
her
spell
đếm
đánh vần
tên
its
nó
tôi
của nó
cô ấy
(a)
của cô ấy
his
their
her
Order the sentences( Xắp xếp câu)
old/How/are /you?
(a)
Order the sentences( Xắp xếp câu)
spell/How/your /you/ do/name?
(a)
Order the sentences( Xắp xếp câu)
meet/Nice/to/you
(a)
Order the sentences( Xắp xếp câu)
you/later/See
(a)
d. Nice to meet you.
I’m Ana.
Nice to meet you , too.
Exercise 7 Color the correct answer
Goodbye.
Bye
Hi
What _ _ her name?
is
am
are
Hello, (a) Minh
Hello, I'm Phong.
..........., Phong. I'm Minh
Hello
Hi
I'm
I am
Từ có nghĩa " Cảm ơn"
(a)
good ..........., Mai
hello
thanks
bye
Hello. I'm Minh
hi,.................... I'm Phong
Phong
Mai
Minh
Nhan
Chọn nhiều đáp án được nha
Hello, Minh. ............. Phong
I am
I'm
I
am
(a) , Minh
Order the sentences( Xắp xếp câu)
old/How/are /you?
(a)
Order the sentences( Xắp xếp câu)
meet/Nice/to/you
(a)
My ____________ Linda.
name's
name
s'name
is
Reoder this sentence ( Sắp xếp lại các từ sau thành câu đúng)
is/ name?/ What/ your
(a)
K-L-M-....O
M
N
K
S
Chọn đáp án đúng.
I'm six______.
are you
years old
that
Miss Hien
Chọn đáp án đúng.
How old____?
are you
years old
that
Miss Hien
Câu hỏi "How are you?" trong tiếng Anh có nghĩa là gì?
Bạn có khỏe không?
Bạn đang làm gì đấy?
Bạn đến từ đâu?
Bạn mấy tuổi rồi?
1. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: My .......... is Mai.
name's
is name
name
2. Trả lời cho câu hỏi sau: How are you?
I am nine
I am fine
I am nice
3. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: ............ is your name?
How
What
Who
4. Sắp xếp các từ sau thành câu đúng: are/How/you/?/
(a)
5. Sắp xếp các từ sau thành câu đúng: fine/I/thank/am/,/you/./
(a)
6. Sắp xếp các từ sau thành câu đúng: name/is/My/Mary/./
My is name Mary
Mary name is My
My name is Mary
7. Sắp xếp các chữ cái sau thành từ đúng: KHNTAS
(a)
8. Điền từ còn thiếu vào câu hỏi sau: How (a) are you?
9. Sắp xếp các chữ cái sau thành từ đúng: HOLLE
(a)
10. How old are you?
I'm nine
I'm fine
I'm nice
“Great” means...
Tuyệt vời
Đẹp
Thú vị
“Server” means
Đồng phục
Người phục vụ
Khách hàng
“Uniform” means
Người phục vụ
Đồng phục
Học sinh
“Customer” means
Phục vụ
Khách hàng
Đồng phục
....of water
Cup
Bottle
Glass
.......of coffee
Cup
Bottle
Glass
.....of milk
Glass
Bottle
Cup
.....of soup
Bottle
Cup
Bowl
Thực đơn là...
Uniform
Menu
Server
“Khách hàng” là....
“Ly cà phê” là....
“Tô súp” là
“Bây giờ” là...
“So” means...
Nên
Với
Nhưng
“With “ means..
Với
Nên
Nhưng
Share....___........
But
With
So
“Ăn sáng” là.....
“Have breakfast”....
Ăn sáng
Ăn trưa
Ăn tối
“Have lunch” means...
Ăn sáng
Ăn trưa
Ăn tối
“Have dinner” means...
Ăn sáng
Ăn trưa
Ăn tối
“Ăn sáng” là...
“Ăn trưa” là...
“Ăn tối” là...
“Nói (chuyện)” là...
Have fun
Say
Write
fly
đọc
bay
hát
vẽ
read
bay
hát
đọc
bơi
sing
đọc
bay
vẽ
hát
draw
bơi
đọc
vẽ
nấu ăn
swim
nấu ăn
bơi
vẽ
đọc
cook
nấu ăn
bơi
vẽ
hát
goat
thằn lằn
dê
há mã
cái nón
girl
cái nón
bé gái
hà mã
thằn lằn
hippo
hà mã
cái nón
lều tuyết
thằn lằn
hat
lều tuyết
cái nón
hà mã
thằn lằn
iguana
thằn lằn
con dê
hà mã
lều tuyết
igloo
con dê
hà mã
thằn lằn
lều tuyết
bay
read
sing
fly
swim
đọc
fly
sing
read
draw
hát
sing
draw
read
cook
vẽ
swim
cook
draw
sing
bơi
fly
sing
read
swim
nấu ăn
cook
swim
sing
fly
con dê
hippo
goat
iguana
igloo
bé gái
girl
goat
iguana
hat
hà mã
iguana
goat
igloo
hippo
cái mũ
hat
girl
goat
iguana
thằn lằn
iguana
girl
hippo
igloo
lều tuyết
iguana
igloo
hat
girl
chọn từ đúng nhất để hoàn thiện hội thoại
who's
what's
how
is
