wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VĂN 9, TRUYỆN KIỀU

Total questions: 75

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Thể loại Truyện Kiều là gì?

a)

Bát lục

b)

Truyện thơ Nôm

c)

Thơ Nôm

d)

Truyện

2.

Thể thơ Truyện Kiều là gì?

a)

Lục bát

b)

Thơ Nôm

3.

Nguồn gốc Truyện Kiều?

a)

Đoạn trường tân thanh

b)

Kim Vân Kiều truyện

c)

Thanh Tâm Tài Nhân

d)

New call

4.

Giá trị nội dung của Truyện Kiều phản ánh những nội dung nào?

a)

Hiện thực xã hội, tình yêu thương con người

b)

Giá trị nội dung, giá trị nghệ thuật

c)

Giá trị nhân đạo, giá trị hiện thực

5.

Những ý nào không đúng khi nói về khái niệm bút pháp ước lệ tượng trưng?

a)

Chỉ sử dụng trong văn học trung đại

b)

sử dụng những tín hiệu thẩm mĩ đã trở thành quy ước chung của cộng đồng văn chương để biểu đạt nội dung

c)

Sử dụng trong văn học dân gian và văn học trung đại

d)

Sử dụng trong văn học văn học trung đại và văn học hiện đại

6.

Ý nào không đúng khi nói về khái niệm bút pháp tả cảnh ngụ tình?

a)

chỉ sử dụng trong văn học trung đại

b)

tả cảnh nhưng thực chất để bộc lộ tình cảnh,

c)

cảnh chỉ là phương tiện còn tình cảm mới là mục đích chính

d)

Sử dụng trong văn học hiện đại

7.

Câu thơ nào dưới đây sử dụng bút pháp ngụ tình trong "Cảnh ngày xuân"?

a)

Ngổn ngang gò đống kéo lên

b)

Chị em thơ thẩn dan tay ra về

c)

Chị em sắm sửa bộ hành chơi xuân

d)

Nao nao dòng nước uốn quanh

8.

Hai câu thơ sau sử dụng nghệ thuật gì?

"Kiều càng sắc sảo mặn mà

So bề tài sắc lại là phần hơn"

a)

Ẩn dụ

b)

Nhân hóa

c)

Đòn bẩy

d)

So sánh

9.

"xuân" trong câu thơ "Xuân xanh xấp xỉ tới tuần cập kê" sử dụng nghĩa gốc hay nghĩa chuyển?

a)

Gốc

b)

Chuyển

10.

Nguyễn Du có tên hiệu là gì?

a)

Thanh Hiên

b)

Tố Như

c)

Thanh Tâm

d)

Thanh Minh

11.

Quê hương của Nguyễn Du ở đâu?

a)

Thanh Miện, Hải Dương

b)

Nghi Xuân, Hà Tĩnh

c)

Can Lộc, Hà Tĩnh

d)

Thọ Xuân, Thanh Hóa

12.

Truyện Kiều gồm bao nhiêu câu thơ?

a)

3253 câu

b)

3255 câu

c)

3254 câu

d)

3258 câu

13.

Đoạn trường tân thanh có nghĩa là gì?

a)

Tiếng kêu mới

b)

Đứt từng mảnh ruột

c)

Con đường dài màu xanh đứt đoạn

d)

Tiếng kêu mới tới đứt từng mảnh ruột

14.

Dòng nào nói đúng về những tủi nhục mà Thuý Kiều đã trải qua ?

a)

Thanh lâu ba lượt, thanh y hai lần.

b)

Thanh lâu hai lượt, thanh y hai lần.

c)

Thanh lâu hai lượt, thanh y ba lần.

d)

Thanh lâu bốn lượt, thanh y hai lần.

15.

Dòng nào sắp xếp đúng trình tự diễn biến của các sự việc trong Truyện Kiều ?

a)

Gặp gỡ đính ước - Đoàn tụ - Gia biến lưu lạc.

b)

Gia biến lưu lạc - Gặp gỡ đính ước - Đoàn tụ.

c)

Gặp gỡ đính ước - Gia biến lưu lạc - Đoàn tụ.

d)

Đoàn tụ - Gia biến lưu lạc - Gặp gỡ đính ước.

16.

Ý nào dưới đây nói đúng nhất giá trị nhân đạo của Truyện Kiều?

a)

Đồng cảm trước số phận bi kịch của con người, lên án thói ghen tuông mù quáng; trân trọng ngợi ca những giá trị tốt đẹp của con người; khát vọng về tự do, công lí và tình yêu lứa đôi.

b)

Đồng cảm trước số phận bi kịch của con người, lên án những kẻ bất nhân bất nghĩa hãm hại bạn bè; trân trọng ngợi ca những giá trị tốt đẹp của con người; khát vọng về tự do, công lí và tình yêu lứa đôi.

c)

Đồng cảm trước số phận bi kịch của con người, lên án các thế lực đen tối, tàn bạo; trân trọng ngợi ca những giá trị tốt đẹp của con người; khát vọng về tự do, công lí và tình yêu lứa đôi.

d)

Đồng cảm trước số phận bi kịch của con người, lên án các thế lực đen tối, tàn bạo; trân trọng ngợi ca những con người có tinh thần nghĩa hiệp, khát vọng về tự do, công lí và tình yêu lứa đôi.

17.

Gia đình Kiều bị ai vu oan?

a)

Thằng bán gỗ

b)

Thằng bán vàng

c)

Thằng bán ngựa

d)

Thằng bán tơ

18.

Bức tranh sau khi miêu tả sự kiện trong "Truyện Kiều"

a)

Thúy Kiều nghe được tin gia biến

b)

Thúy Kiều gặp Thúc Sinh

c)

Thúy Kiều thăm mộ Đạm Tiên

d)

Thúy Kiều gặp Kim Trọng

19.

Gia đình Kiều có mấy anh chị em?

a)

2 người

b)

3 người

c)

4 người

d)

5 người

20.

Khi chơi dạo Thanh minh, Kiều đã khóc thương và viết thơ viếng ai?

a)

Nội cụ

b)

Đạm Tiên

c)

Tây Thi

d)

Liệt nữ vô danh

21.

Gia đình Kiều bị ai vu oan?

a)

Thằng bán gỗ

b)

Thằng bán vàng

c)

Thằng bán ngựa

d)

Thằng bán tơ

22.

Ai đã từng cứu Kiều khi nàng tự vẫn trên sông Tiền Đường?

a)

Kim Trọng

b)

Vương Quân

c)

Sư Giác Duyên

d)

Cá đánh người

23.

Bối cảnh của tác phẩm ở đại nào của Trung Hoa?

a)

Minh

b)

Thanh

c)

Tần số

d)

Đường

24.

Nguyễn Du vốn sinh ra trong gia đình ...

a)

Nông dân ở Hà Tĩnh

b)

Có dòng Vua Lê

c)

Đại quý tộc

d)

Buôn bán giàu có

25.

"Truyện Kiều" cảm thương cho số phận ...

a)

Người con trai tài hoa

b)

Sharp con gái

c)

Người tài trong thiên hạ

d)

Người thảo luận

26.

"Truyện Kiều" được mệnh danh là?

a)

Tập thơ hay nhất của văn học trung đại Việt Nam

b)

Truyện thơ nổi tiếng nhất và xét vào hàng kinh điển trong văn học Việt Nam

c)

Tập thơ dài nhất của văn học trung đại Việt Nam

d)

Dễ thuộc tập thơ trong văn học trung đại Việt Nam

27.

Bút pháp nghệ thuật chính nào đã được Nguyễn Du sử dụng để miêu tả vẻ đẹp của chị em Thúy Kiều?

a)

Bút pháp tả cảnh ngụ tình.

b)

. Bút pháp gợi tả.

c)

Bút pháp tả thực

d)

Bút pháp ước lệ tượng trưng.

28.

Nguyễn Du sinh và mất năm bao nhiêu?

a)

(1765 - 1820)

b)

(1820 - 1765)

c)

(1700 - 1800)

d)

(1720 - 1865)

29.

Trong những câu thơ dưới đây, câu thơ nào miêu tả vẻ đẹp Thúy Kiều?

a)

Làn thu thủy nét xuân sơn

Hoa ghen thua thắm liễu hờn kém xanh

b)

Hoa cười ngọc thốt đoan trang

Mây thua nước tóc tuyết nhường màu da

c)

Đầu lòng hai ả tố nga

Thúy Kiều là chị em là Thúy Vân

d)

Trăm năm trong cõi người ta

Chữ tài chữ mệnh khéo là ghét nhau

30.

Vẻ đẹp của Thúy Vân khiến tự nhiên, tạo hóa phải thua, nhường dự báo trước cuộc đời của Thúy Vân sẽ thế nào?

a)

Sóng gió, gập ghềnh, trắc trở

b)

Cuộc đời êm ả, bình lặng, suôn sẻ sau này

c)

Cuộc đời gặp nhiều tai họa, sóng gió

d)

Cuộc đời nhung lụa, giàu sang

31.

Đoạn trích Kiều ở lầu Ngưng Bích nằm ở phần nào của Truyện Kiều?

a)

Gặp gỡ và đính ước

b)

Gia biến và lưu lạc

c)

Đoàn tụ

32.

Cụm từ dưới nguyệt chén đồng gợi nỗi nhớ của Kiều về ai, gắn với sự kiện nào?

a)

Kim Trọng - đêm thề nguyền

b)

Kim Trọng - lúc chia tay

c)

Thúc Sinh - lúc chia tay

d)

Thúc Sinh - lúc thề nguyền

33.

Đoạn trích Kiều ở lầu Ngưng Bích nằm ở phần nào của Truyện Kiều ?

a)

Phần I: Gỡ bỏ và đính kèm

b)

Phần II: Gia biến và lưu lạc

c)

Header open

d)

Phần III: Hội tụ

34.

Từ “khóa xuân” trong bài có nghĩa là gì?

a)

Ý nói thời gian mùa xuân đang dần dần đóng lại

b)

Ý nói khoảng không gian mùa xuân, theo kì

c)

Khóa kín tuổi xuân, ý nói việc Kiều bị giam giữ

d)

Cả 3 câu trả lời trên

35.

Cụm từ “ quạt nồng ấp lạnh” được gọi là gì?

a)

Hô ngữ

b)

Thành ngữ

c)

Status

d)

Thuật ngữ

36.

Đoạn trích Kiều ở lầu Ngưng Bích có bố cục gồm mấy phần?

a)

3 phần

b)

4 section

c)

5 phần

d)

6 section

37.

Câu thơ Tưởng người dưới nguyệt chén đồng / Tin sương luống những rày trông mai chờ gợi cho Thúy Kiều nỗi nhớ về ai?

a)

Cha mẹ

b)

Kim Trọng

c)

Thúc Sinh

d)

Từ Hải

38.

Sau câu thơ đầu đoạn trích Kiều ở lầu Ngưng Bích nói về điều gì?

a)

Hoàn cảnh Thúy Kiều bị giam hãm ở bức tường, xung quanh bị bao phủ bởi núi non

b)

Kiều bị giam từ lầu Ngưng Bích, không gian xung quanh quạnh quạnh, cô đơn, trơ trọi; tuần hoàn thời gian, khép kín

c)

Không thời gian, khép kín thời gian đóng chặt tình huống cô đơn, buồn bã của Thúy Kiều

d)

Cả B và C đều đúng

39.

Những cố điển như Sân Lai, gốc tử, quạt lạnh được sử dụng để làm mục tiêu gì?

a)

Click vào thương hiệu của Thúy Kiều đối với cha mẹ

b)

Nói đến thương nhớ, đau xót, lo lắng cho cha mẹ khi Thúy Kiều không thể ở bên cạnh khi nàng không ở bên cạnh

c)

Nói tới việc Thúy Kiều khôn nguôi nhớ về Kim Trọng

d)

Nói tới nỗi nhớ thương của Thúy Kiều đối với em Thúy Vân, Vương Quân

40.

Tác dụng của việc nhắc lại 4 lần cụm từ “buồn trông” trong 8 câu thơ cuối cùng là gì?

a)

Tạo âm trầm buồn cho thơ câu.

b)

Click vào các hoạt động khác nhau của Kiều

c)

Click nhanh ảm đạm của cảnh thiên nhiên.

d)

Click to be the life of the Kieu

41.

Đọc câu thơ “Tưởng người dưới nguyệt chén đồng”, em hiểu Thúy Kiều đang nhớ đến kỉ niệm gì của nàng?

a)

Cô nàng đến buổi chiều đầu tiên gặp gỡ Kim Trọng

b)

Cô ấy nhớ đến đêm trăng uống rượu thề của hai người

c)

Nàng nhớ đến lần Kim Trọng trả lại cho nàng chiếc thoa cài đầu và bắt chuyện làm quen với nàng

d)

Cô ấy nhớ về những ngày tháng có chủ đề khi ở bên ngoài gia đình

42.

Trong 8 câu cuối, biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng đặc trưng?

a)

Điệp ngữ

b)

Cảnh trí

c)

Nội dung độc thoại

d)

Tất cả đều đúng

43.

Tâm trạng của Thúy Kiều trong 8 câu cuối đoạn trích "Kiều ở lầu Ngưng Bích" là gì?

a)

Tâm trạng buồn bã, nỗi nhớ, nỗi niềm của cô đơn Kiều như sóng sánh trùng điệp nỗi buồn dài dằng dặc, mênh mông

b)

Cô đơn nhớ tâm trạng, sầu, cảm giác đau khi di chuyển lên

c)

Dự cảm về thành phần bấp, chìm nổi chống

d)

Cả 3 câu trả lời trên

44.

Vì sao Kiều nhớ lại Kim Trọng trước khi nhớ cha mẹ?

a)

Vì “tấm trăng” ở lầu Ngưng Bích khiến Kiều nhớ đến lờ mờ nhìn dưới trăng với chàng Kim ngày nào.

b)

Vì ở lầu Ngưng Bích quá trống trải, cô đơn.

c)

Khi bán mình nuôi dưỡng, Kiều niêm phong như đã tạm yên lòng với chữ hiếu, nhẹ nặng tình còn lại trong lòng Kiều chính là tình cảm với chàng Kim.

d)

Cả A, B, C đều sai

45.

Cụm từ “hâm nóng lạnh” được gọi là gì?

a)

Thành ngữ

b)

Status

c)

Hô ngữ

d)

Thuật ngữ

46.

Hai câu cuối đoạn trích:

“Buồn trông gió cuốn mặt duềnh

Ầm ầm tiếng kêu quạnh quẽ ghế ngồi ”

nói lên tâm trạng gì của Kiều?

a)

Buồn nhớ người yêu.

b)

Lo sợ cho cảnh ngộ của chính mình.

c)

Xót xa cho lỡ duyên lỡ làng.

d)

Nhớ cha mẹ, nhớ quê hương

47.

Qua nỗi nhớ của Thúy Kiều có thể hiện trong đoạn trích, ta thấy Kiều là con người như thế nào?

a)

Là người thảo luận

b)

Là người có tấm lòng

c)

Là người chung thủy

d)

Cả A, B, C đều đúng

48.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

"Đầu lòng hai ả ....

... là chị em là ...."

a)

tú nga/Thúy Kiều/ Vương Quan

b)

tố nga/ Thúy Kiều/ Thúy Vân

c)

tú nga/ Thúy Kiều/ Thúy Vân

d)

tố nga/ Thúy Kiều/ Vương Quan

49.

"....................vốn sẵn tính trời

Pha nghề...............đủ mùi ca ngâm"

a)

Tài năng/ nhạc họa

b)

Khôn ngoan/ thi họa

c)

Tài năng/ ca múa

d)

Thông minh/ thi họa

50.

Vị trí đoạn trích "Chị em Thuý Kiều" ?

a)

Phần đề từ

b)

Phần 1: Gặp gỡ và đính ước

c)

Phần 2: Gia biến và lưu lạc

d)

Phần 3: Đoàn tụ

51.

Nội dung đoạn trích "Chị em Thúy Kiều"

a)

Cuộc gặp gỡ của Thúy Kiều và Kim Trọng

b)

Vẻ đẹp và gia cảnh của hai chị em Thúy Kiều

c)

Vẻ đẹp và tài năng của Thúy Kiều

d)

Biến cố trong gia đình Thúy Kiều

52.

Vẻ đẹp của hai chị em Thúy Kiều được so sánh với ?

(Gợi ý:

- "Mai cốt cách tuyết tinh thần"

- "Mây thua nước tóc tuyết nhường màu da"

- "Làn thu thủy nét xuân sơn"

a)

Thiên nhiên

b)

Con vật

c)

Tiên nữ

d)

Bậc quý nhân

53.

Việc miêu tả vẻ đẹp của hai chị em Thúy Kiều với thiên nhiên thể hiện tài năng của Nguyễn Du trong việc sử dụng nghệ thuật gì ?

a)

Nghệ thuật đòn bẩy

b)

Nghệ thuật ước lệ tượng trưng

c)

Nghệ thuật phóng đại

d)

Nghệ thuật hoán dụ

54.

Từ “trang trọng” trong câu “Vân xem trang khác đẹp” nói lên nội dung gì?

a)

Nói lên vẻ ngoài cao sang, quý phái của Thúy Vân.

b)

Nói lên vẻ đẹp tài sắc của Thúy Vân.

c)

Nói lên sự giàu có của Thúy Vân.

d)

Nói lên vẻ tao nhã của Thúy Vân.

55.

Câu thơ “Kiều càng sắc mặn mà” nói về vẻ đẹp nào của Thúy Kiều?

a)

Trí tuệ và tâm hồn sâu sắc

b)

Nhan sắc và tài năng xuất ra của Kiều

c)

Nhan sắc, tâm hồn và trí tuệ

d)

Nhan sắc và tinh thần phong phú

56.

Qua những câu thơ miêu tả Thúy Kiều trong đoạn trích, Nguyễn Du dự báo cuộc đời nàng diễn theo hướng nào?

a)

Chịu nhiều oan khuất

b)

Bình yên

c)

Trắc trở, đau khổ

d)

Giàu sang, phú quý

57.

Vẻ đẹp của Thúy Vân tự nhiên, tạo hóa phải thua, nhường báo trước Thúy Vân sẽ thế nào?

a)

Sóng gió, ghềnh ghềnh, trắc trở

b)

Bình an, ổn định sau này

c)

Giàu sang, phú quý

d)

Nhiều tranh, công thức

58.

Câu thơ "Tường đông ong đi về mặc định" có nghĩa gì?

a)

Hai chị em luôn sống theo luật lệ, phép gia đạo

b)

Hai chị em thỏa sức chơi đùa ở góc tường đông, đuổi hoa bắt đầu

c)

Hai chị em được quản lý trong bức tường đông

d)

Hai chị kiêu kỳ trước ngưỡng mộ của mọi người.

59.

Vì sao tác giả lại tập trung miêu tả đôi mắt của Kiều?

"Làn thu thủy, nét xuân sơn"

a)

Vì đôi mắt ấy dự báo số phận của Kiều

b)

Vì đôi mắt là cửa sổ tâm hồn, hướng lên thần thái con người

c)

Vì đôi mắt Kiều trong như làn nước mùa thu, thanh thoát như nét vẽ mùa xuân

d)

Vì đôi mắt có thể hiện cách tính của Kieuef

60.

Bốn câu thơ cuối đoạn trích "Chị em Thúy Kiều" có nội dung gì?

a)

Nét đẹp tổng thể và tài năng của Thúy Kiều

b)

Lai lịch của hai chị Thúy Kiều

c)

Nhận tổng quát / dự báo về đời sống và bộ phận của hai chị em

d)

Giới thiệu hoàn cảnh xuất thân của hai chị em Thúy Kiều

61.

Dòng nào đúng và đầy đủ về nghệ thuật của đoạn trích "Chị em Thúy Kiều"?

a)

Quy ước bút pháp, biểu tượng; đặc tả bút pháp, bút pháp tấn công; tiểu đối, nhân hóa, liệt kê.

b)

Đối tác nghệ thuật, So sánh, nhân hóa, liệt kê, khắc họa tâm lý nhân vật, mô tả cảnh vật tình yêu

c)

Miêu tả con người bằng hình ảnh đẹp của thiên nhiên.

d)

Sử dụng kết hợp nhiều biện pháp tu từ: nhân hóa, so sánh, ẩn dụ.

62.

Chân dung Mã Giám Sinh trong đoạn trích được khắc họa trên những phương diện nào?

a)

Ngoại hình

b)

Cử chỉ

c)

Thái độ

d)

Cả A, B, C đều đúng

63.

Nhận xét nào sau đây đúng về nhân vật Mã Giám Sinh?

a)

Là một người đàn ông đứng tuổi,giàu có.

b)

Là một chàng công tử ăn chơi quen ném tiền qua cửa sổ.

c)

Là một gã côn đồ thô lỗ.

d)

Là một gã buôn người mờ ám, sỗ sàng, thô lỗ

64.

Trong câu thơ tả mã giám sinh: "Quá niên trạc tuổi tứ tuần,Mày râu nhẵn nhụi áo quần bảnh bao",tác giả sử dụng bút pháp nghệ thuật gì?

a)

Tả cảnh ngụ tình

b)

Ước lệ

c)

Tả thực

d)

Tả cảnh ngụ tình kết hợp bút pháp ước lệ

65.

Mã Giám Sinh quê ở đâu?

a)

Lâm Thanh

b)

Gần vùng Lâm Thanh

c)

Lâm Truy

d)

Bắc Kinh

66.

Bản chất con buôn lọc lõi của Mã Giam Sinh được thể hiện qua cử chỉ và hành động nào?

a)

Cò kè bớt một thêm hai

b)

ép cung cầm quyệt thả bài quạt thơ

c)

ghế trên ngồi tót sỗ sàng

d)

cả A và B

67.

Đặc sắc nhất về mặt nghệ thuật của Truyện Kiều là gì?

a)

Được dịch ra nhiều thứ tiếng, được giới thiệu ở nhiều nơi trên thế giới

b)

Ngôn ngữ văn học dân tộc và thể thơ lục bát đã đạt đến đỉnh cao rực rỡ

c)

Nghệ thuật tự sự có bước phát triển vượt bậc

d)

Cách khắc họa tính cách con người độc đáo

68.

dòng nào sau đây có nội dung giới thiệu tác giả Nguyễn Du ?

a)

Sinh ra trong gia đình quý tộc nhiều đời làm quan và có truyền thống thi thư.

b)

Có khiếu văn chương, có hiểu biết sâu rộng, vốn sống phong phú và co tấm lòng nhân đạo sâu sắc.

c)

Ông là người ham hiểu lịch sử và tôn trọng lịch sử.

d)

Cả A và B.

69.

Dòng nào nói đúng điểm tương đồng giữa Nguyễn Du với nhân vật Thuý Kiều của ông ?

a)

Cùng là người tài hoa, bạc mệnh.

b)

Cùng có quãng đời lưu lạc, chìm nổi.

c)

Cùng khốn khổ vì bọn buôn người.

d)

Cả ba ý trên.

70.

Nguyễn Du có sáng tạo gì trong Truyện Kiều ?

a)

Sắp xếp lại cốt truyện

b)

Đặt lại tên nhân vật.

c)

Kể chuyện thơ, xây dựng tính cách nhân vật, miêu tả thiên nhiên.

d)

Tát cả các ý trên.

71.

Truyện Kiều của Nguyễn Du đã đưa ?

a)

Thể thơ lục bát và ngôn ngữ văn học đã đạt tới đỉnh cao nghệ thuật.

b)

Nghệ thuật xây dựng nhân vật đã đạt tới đỉnh cao nghệ thuật.

c)

Nghệ thuật dẫn truyện đạt tới đỉnh cao nghệ thuật.

d)

Truyện thơ đạt tới đỉnh cao nghệ thuật.

72.

Giá trị nhân đạo của Truyện Kiều là ?

a)

Là tiếng nói thương cảm trước số phận bi kịch con người.

b)

Là lời tố cáo những thế lực xấu xa, sống vì đồng tiền và trở thành bất nhân.

c)

Đề cao tài năng, nhân phẩm và khát vọng chân chính của con người.

d)

Tất cả các ý trên.

73.

Giá trị hiện thực của Truyện Kiều là ?

a)

Tác phẩm phản ánh sâu sắc hiện thực xã hội đương thời với bộ mặt tàn bạo của tầng lớp thống trị.

b)

Tác phẩm cũng thể hiện rõ số phận của những con người bị áp bức, đặc biệt là số phận bi kịch của người phụ nữ.

c)

Tố cáo lễ giáo phong kiến khắc nghiệt đã đẩy người phụ nữ vào cảnh oan trái, tàn khốc.

d)

Cả A và B.

74.

Chương trình Ngữ văn 9 đã học những đoạn trích nào của Truyện Kiều ?

a)

Cảnh ngày xuân; Chị em Thuý Kiều; Mã Giám Sinh mua Kiều; Kiều báo ân báo oán; Kiều ở lầu Ngưng Bích.

b)

Cảnh ngày xuân; Chị em Thuý Kiều; Mã Giám Sinh mua Kiều; Kiều báo ân báo oán.

c)

Cảnh ngày xuân; Chị em Thuý Kiều; Mã Giám Sinh mua Kiều; Kiều báo ân báo oán; Thức Sinh từ biệt Thuý Kiều.

d)

Cảnh ngày xuân; Trao duyên; Chị em Thuý Kiều; Mã Giám Sinh mua Kiều; Kiều báo ân báo oán.

75.

Câu thơ sau thuộc tác phẩm nào dưới đây?

Đau đớn thay phận đàn bà

Kiếp sinh ra thế biết là tại đâu

a)

A. Đoạn trường tân thanh

b)

B. Bắc hành tạp lục

c)

C. Văn chiêu hồn

d)

D. Thăng long thành giả ca