WorksheetsChương 1: Sự điện li
Total questions: 30
Worksheet time: 17mins
Dd chất điện li dẫn điện được là do sự chuyển động của:
Các cation và anion.
Các cation và anion và các phân tử hòa tan.
Các ion H+ và OH-
Các ion nóng chảy phân li.
Nhóm chất nào sau đây chỉ gồm các chất điện li mạnh?
HI, H2SO4, KNO3
HNO3, MgCO3, HF
HCl, Ba(OH)2, CH3COOH
NaCl. H2S, (NH4)2SO4
Chọn phát biểu đúng về sự điện li
là sự điện phân các chất thành ion dương và ion âm
là phản ứng oxi-khử
là sự phân li các chất điện li thành ion dương và ion âm.
là phản ứng trao đổi ion
Theo Areniut phát biểu nào sau đây là đúng?
chất có chứa nhóm OH là hidroxit.
chất có khả năng phân li ra ion H+ trong nước là axit.
chất có chứa hiđrô trong phân tử là axit.
chất có chứa 2 nhóm OH là hiđrôxit lưỡng tính.
Phương trình pứ Ba(H2PO4)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H3PO4 tương ứng với phương trình ion gọn nào sau đây?
Ba2+ + 2H2PO4- + 2H+ + SO42- → BaSO4 + 2H3PO4
Ba2+ + SO42- → BaSO4
H2PO4- + H+ → H3PO4
Ba2+ + SO42- + 3H+ + PO43- → BaSO4 + H3PO4
Các cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong một dd ?
CaF2 và H2SO4.
CH3COOK và NaCl.
Fe2(SO4)3 và KOH.
BaCl2 và Na2SO4.
Trộn hai dd nào sau đây không xảy ra phản ứng?
NaCl và AgNO3
HCl và KHCO3
FeCl3 và KNO3
BaCl2 và K2CO3.
Cho phương trình phản ứng FeSO4 + ? → Na2SO4 + ?. Các chất thích hợp lần lượt là
NaOH và Fe(OH)2.
NaOH và Fe(OH)3.
KOH và Fe(OH)3.
NaCl và FeCl2.
Theo Areniut hiđroxit nào sau đây có tính lưỡng tính ?
Ba(OH)2.
Mg(OH)2.
Al(OH)3.
NaOH.
Nhận định nào sau đây về muối axit là đúng nhất:
Muối có khả năng phản ứng với bazơ.
Muối vẫn còn hiđro trong phân tử.
Muối tạo bởi axit yếu và bazơ mạnh.
Muối vẫn còn hiđro có thể phân li ra cation H+ .
Phản ứng trao đổi ion trong dd các chất điện li chỉ có thể xảy ra khi có ít nhất một trong các điều kiện nào sau đây ?
Tạo thành một chất kết tủa.
Tạo thành chất điện li yếu.
Tạo thành chất khí.
Một trong ba điều kiện trên.
Trong các chất sau, chất nào là chất điện li yếu ?
H2O.
HCl.
NaOH.
NaCl.
Dung dịch nào dưới đây dẫn điện tốt nhất ?
NaI 0,002M
NaI 0,01M
NaI 0,1M
NaI 0,001M
Chọn phát biểu đúng nhất khi nói về Zn(OH)2. Zn(OH)2 là
Chất lưỡng tính.
Hiđroxit lưỡng tính
Bazơ lưỡng tính.
Hiđroxit trung hoà.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi ion trong dd ?
Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2.
Fe(NO3)3 +3NaOH → Fe(OH)3 + 3NaNO3.
2Fe(NO3)3 + KI → 2Fe(NO3)2 + I2 + 2KNO3.
Zn + 2Fe(NO3)3 → Zn(NO3)2 + 2Fe(NO3)2.
Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau đây ?
Giá trị pH tăng thì độ axit giảm.
Giá trị pH tăng thì độ axit tăng.
Dd có pH < 7 làm quỳ tím hoá xanh.
Dd có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ.
Dãy gồm các hidroxit lưỡng tính là
Ca(OH)2, Zn(OH)2.
Al(OH)3, Zn(OH)2.
Cu(OH)2, Fe(OH)2.
Al(OH)3, Fe(OH)3.
Trong dung dịch H2S (dung môi là nước) có thể chứa
H2S, H+, HS-, S2-.
H2S, H+, HS-.
H+, HS-.
H+ và S2-.
Trong dd H3PO4 có bao nhiêu loại ion khác nhau?
3
4
5
6
Chất nào sau đây phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
C2H5OH
C6H12O6(glucozơ)
Ba(OH)2
C12H22O11 (Saccarozo)
Cho hai dd HCl và CH3COOH có cùng nồng độ CM. Hãy so sánh pH của 2 dd?
HCl < CH3COOH
HCl > CH3COOH
HCl = CH3COOH
Không so sánh được
Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Fe3+ và NO3- là
Fe(NO3)2.
Fe(NO3)3.
Fe(NO2)2.
Fe(NO2)3.
Đối với dd axit mạnh HNO3 0,1M (coi HNO3 phân li hoàn toàn), đánh giá nào dưới đây là đúng?
pH > 1
pH = 1
pH < 1
[H+]< [NO3−]
Các dd sau đây có cùng nồng độ 1M, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất
NH4NO3
H2SO4
Ba(OH)2
Al2(SO4)3
Pb(OH)2 có thể phản ứng với:
BaCl2.
KOH.
Fe(OH)2.
NaNO3.
Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
MgCl2
HClO4
C6H12O6(glucozơ)
Ba(OH)2
Một dd có [OH−] = 2,5.10-10 M. Môi trường của dd là:
axit
bazơ
trung tính
không xác định được
Một dd có nồng độ [H+] = 3,0. 10-12 M. Môi trường của dd là:
axit
bazơ
trung tính
không xác định được
Nồng độ mol/l của dd H2SO4 có pH = 2 là
0,010 M
0,020 M
0,005 M
0,002 M
Dung dịch chứa 0,063g HNO3 trong 1 lít có độ pH là:
3,13
3
2,7
6,3
