Worksheetscâu điều kiện
Total questions: 13
Worksheet time: 7mins
Khi mệnh đề điều kiện của điều kiện loại 1 thuộc dạng phủ định, ta dùng "Unless" để thay thế cho.....
if.....not
s + V htđ
s + will + V-inf
if + S
câu điều kiện bao gồm mệnh đề chính và mệnh đề......
kết quả
main clause
result clause
điều kiện
Conditional sentences - type 1 (Câu điều kiện — loại 1)
Loại câu điều kiện này diễn tả điều kiện có thể hoặc không thể thực hiện trong hiện tại hoặc quá khứ
Loại câu điều kiện này diễn tả điều kiện có thể hoặc không thể thực hiện trong hiện tại hoặc tương lai.
Loại câu điều kiện này diễn tả điều kiện có thể hoặc không thể thực hiện trong quá khứ hoặc tương lai.
Động từ trong 2 mệnh đề ở ĐK loại 0 được chia ở thì.....
quá khứ đơn
quá khứ hoàn thành
hiện tại đơn
tương lai đơn
Đâu là mệnh đề chính của ĐK Loại 1?
S + will (not) + V-inf
S + would (not) + V-inf
S + would (not) + have + V-inf
S + Vhtđ
câu điều kiện loại 1 dùng để diễn tả sự việc ........
không có thật trong quá khứ
không có thật ở hiện tại
luôn đúng
có khả năng xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai
câu điều kiện loại 3 dùng để diễn tả sự việc......
không có thật ở hiện tại
không có thật trong quá khứ
luôn đúng
có khả năng xảy ra ở hiện tại, tương lai
câu điều kiện loại 2 dùng để diễn tả sự việc ......
có khả năng xảy ra ở hiện tại, tương lai
luôn đúng
không có thật ở hiện tại
không có thật trong quá khứ
Câu điều kiện loại 0 dùng để diễn tả sự việc......
luôn đúng
có khả năng xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai
không có thật ở hiện tại
không có thật trong quá khứ
Động từ trong 2 mệnh đề ở ĐK loại 0 được chia ở thì.....
quá khứ đơn
quá khứ hoàn thành
hiện tại đơn
tương lai đơn
đâu là mệnh đề chính của đk loại 2?
S + will (not) + V-inf
S + had (not) + V-ed/cột 3
S + Would (not) + V-inf
S + would (not) + have + V-ed/cột 3
mệnh đề điều kiện trong câu đk loại 2 chia ở thì.....
hiện tại đơn
quá khứ đơn
quá khứ hoàn thành
tương lai đơn
đâu là mệnh đề chính của câu đk loại 3?
S + would (not) + have + V-ed/cột 3
S + had (not) + V-ed/cột 3
S + would (not) + V-inf
S + Vqkđ
