wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Biết vị trí của X như sau : Chu kì 3, nhóm IIA. Dựa vào bảng tuần hoàn thì nguyên tố X là :

a)

Sodium

b)

Boron

c)

Calcium

d)

Magnesium

2.

Đơn chất là chất tạo nên từ :

a)

Hoàng Anh Behind you

b)

Một chất

c)

Một nguyên tố hóa học

d)

Một phân tử

e)

Một nguyên tử

3.

Hợp chất là chất tạo nên từ

a)

2 nguyên tố hóa học trở lên

b)

2 nguyên tử trở lên

c)

Một nguyên tố hóa học

d)

Một phân tử

4.

Cho các chất sau:

1: Khí nitrogen do nguyên tố N tạo nên

2: Khí carbon dioxide do 2 nguyên tố C và O tạo nên

3: Sodium hydroxide do 3 nguyên tố Na, O

4: Sulfur do nguyên tố S tạo nên

Trong những chất trên, chất nào là đơn chất

a)

1,2

b)

2,3

c)

3,4

d)

1,4

5.

Trong các chất sau, chất nào là đơn chất

a)

Khí oxygen

b)

Nước

c)

Muối ăn

d)

Carbon dioxide

6.

Trong các chất sau : N2,CO2,Al,O3,H2SO4,SO2,C2H4. Số hợp chất là :

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

7.

Khối lượng phân tử của hợp chất nitrogen dioxide tạo bởi 1 nguyên tử Nitrogen và 2 nguyên tử Oxygen là:

a)

30 amu

b)

46 amu

c)

108 amu

d)

94 amu

8.

Khối lượng phân tử của hợp chất iron(III) hydroxide tạo bởi 1 nguyên tử Fe, x nguyên tử O và 3 nguyên tử H là 107 amu , giá trị của x là :

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Nguyên tử của các nguyên tố có xu hướng tham gia liên kết hóa học để đạt được lớp electron ngoài cùng giống

a)

Kim loại

b)

Khí hiếm

c)

Phi kim

d)

Tăng số loài sinh vật

10.

Liên kết cộng hóa trị được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng

a)

Lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu

b)

Một hay nhiều cặp electron dùng chung

c)

Lực hút tĩnh điện giữa các nguyên tử

d)

Một hay nhiều cặp neutron dùng chung

11.

Liên kết ion trong phân tử sodium chloride(muối ăn) thuộc loại liên kết gì

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết kim loại

c)

Liên kết cộng hóa trị

d)

Liên kết phân tử

12.

Liên kết trong phân tử nước thuộc loại liên kết gì

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết kim loại

c)

Liên kết phân tử

d)

Liên kết cộng hóa trị

13.

Nguyên tử K thì nhường đi một electron thì tạo thành ion nào

a)

K+

b)

K-

c)

K2+

d)

K2-

14.

Nguyên tử S trở thành ion S2- khi

a)

Nhận 2 electron

b)

Nhường 2 electrom

c)

Nhận 1 electron

d)

Nhường 1 electrom

15.

Khí Oxygen có công thức là

a)

Omo

b)

O1

c)

O2

d)

O3

e)

O4

16.

Kim loại aluminium có công thức là

a)

Al

b)

Al2

c)

AL

d)

Al3

17.

Tỉ lệ nguyên tử của các nguyên tố Ca, C, O trong công thức CaCO3 là

a)

1:1:1

b)

1:1:2

c)

1:1:3

d)

2:1:3

18.

Cách biểu diễn 4 H2 có nghĩa là

a)

4 nguyên tử hydrogen

b)

4 Phân tử hydrogen

c)

8 nguyên tử hydrogen

d)

8 Phân tử hydrogen

19.

Hóa trị của Ca trong Ca3(PO4)2 là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

20.

Iron có hóa trị III trong công thức nào

a)

Fe2O3

b)

Fe2O

c)

FeO

d)

Fe3O2

21.

Cho các chất sau : NO;N2O5;NH3;N2O;NO2;N2O3. Hóa trị của N tương ứng trong các hợp chất là

a)

II,V,III,IV,III

b)

I,II,III,IV,V,VI

c)

I,V,III,II,IV,III

d)

II,V,III,I,IV,III

22.

Biết phân tử nitric acid gồm 1 H, 1N ,3 o. Công thức hóa học của hợp chất nitric acid là

a)

H3PO4

b)

HNO3

c)

H2SO4

d)

HCl

23.

Công thức hóa học của hợp chất tạo bởi Ca(II) với OH(I) là

a)

CaOh

b)

Ca(OH)2

c)

Ca2Oh

d)

Ca3OH

24.

Cho biết X và Y tạo được các hợp chất như sau: X2(SO4)3 và YH3. Công thức hoá học của hợp chất tạo bởi X và Y là

a)

X2Y3

b)

X3Y2

c)

XY3

d)

XY