NEW
Font size
WorksheetsBài tập ôn tập Tiếng Trung
Total questions: 20
Worksheet time: 40mins
Câu dưới đây có nghĩa là gì?
你叫什么名字?
nǐ jiào shén me míng zi ?
Bạn tên là gì?
Bạn là ai?
Mẹ của bạn tên là gì?
Cô giáo của bạn tên là gì?
Đoạn hội thoại dưới đây có nghĩa là gì?
- 老师好!
lǎoshī hǎo
- 同学们好!
tóngxuémen hǎo
- Con chào các cô!
- Chào các con!
- Con chào cô!
- Chào con!
- Cô chào con!
- Con chào cô!
- Con chào cô!
- Chào các con!
Hãy điền vào chỗ trống nhé!
我......Annie.
wǒ......Annie.
在
zài
都
dōu
是
shì
里
lǐ
Câu dưới đây có nghĩa là gì?
Jack是学生吗?
Jack shì xuéshēng ma
Jack có phải là giáo viên không?
Jack có phải là học sinh không?
Jack là ai?
Jack tên là gì?
Câu dưới đây có nghĩa là gì?
我是学生。
wǒ shì xuéshēng
Tôi là giáo viên.
Tôi tên là học sinh.
Tôi đi học
Tôi là học sinh.
Câu dưới đây có nghĩa là gì?
他们不是老师。
tāmen búshì lǎoshī
Họ không phải là giáo viên.
Cô ấy không phải là học sinh.
Cậu ấy không phải là giáo viên.
Cô ấy không phải là giáo viên.
Câu dưới đây có nghĩa là gì?
他们是我的朋友。
tāmen shì wǒ de péngyou
Họ là giáo viên.
Họ là học sinh.
Cậu ấy là bạn của tôi.
Họ là bạn của tôi.
Hãy điền vào chỗ trống nhé!
他是......?
tā shì......
都
dōu
谁
shéi
钱包
qiánbāo
她
tā
Hãy điền vào chỗ trống nhé!
你有......朋友吗?
nǐ yǒu......péngyou ma?
谁
shéi
妈妈
māma
不
bù
好
hǎo
Câu dưới đây có nghĩa là gì?
Annie是我的好朋友。
Annie shì wǒ de hǎo péngyou
Annie là ai?
Annie là bạn tốt của tôi.
Annie đi học.
Bạn của Annie.
你有几个书包?
nǐ yǒu jǐ gè shūbāo
Bạn có mấy chiếc bút chì?
Bạn có mấy chiếc hộp bút?
Bạn có mấy chiếc cặp sách?
Bạn có mấy quyển sách?
Hãy điền vào chỗ trống nhé!
你有几......中文光盘?
nǐ yǒu jǐ......guāngpán
个
gè
张
zhāng
本
běn
元
yuán
Câu dưới đây có nghĩa là gì?
我有五个铅笔。
wǒ yǒu wǔ gè qiānbǐ
Tôi có ba chiếc bút chì.
Tôi có một chiếc hộp bút.
Tôi có năm chiếc cặp sách.
Tôi có năm chiếc bút chì.
Hãy điền vào chỗ trống nhé!
钱包......有......钱?
qiánbāo......yǒu......qián
里/多少
lǐ/duōshao
张/多少
zhāng/duōshao
里/哪里
lǐ/nǎli
元/多少
yuán/duōshao
Câu dưới đây có nghĩa là gì?
钱包里有56元。
qiánbāo li yǒu wǔ shí liù yuán
Trong ví có 20 đồng.
Trong ví có 37 đồng.
Trong ví có 56 đồng.
Trong ví không có tiền.
Câu dưới đây có nghĩa là gì?
书包里有四本书。
shūbāo li yǒu sì běn shū
Trong cặp sách có 5 quyển sách.
Trong cặp sách không có sách.
Trong cặp sách có hai chiếc bút chì.
Trong cặp sách có bốn quyển sách.
Câu dưới đây có nghĩa là gì?
他们在哪里?
tāmen zài nǎli
Họ đang ở kia.
Họ đang ở đây.
Họ đang ở đâu?
Họ là ai?
Câu dưới đây có nghĩa là gì?
我和她都在这里。
wǒ hé tā dōu zài zhèli
Tôi và cô giáo đều ở đây.
Tôi và cô ấy đều ở đây.
Anh ấy và cô ấy đều ở đây.
Họ đều ở đây.
Câu dưới đây có nghĩa là gì?
我跟朋友们在一起。
wǒ gēn péngyǒumen zài yìqǐ
Tôi đang ở cùng với bạn bè.
Tôi đi chơi với bạn bè.
Tôi và các bạn.
Các bạn và tôi.
Hãy điền vào chỗ trống nhé!
祝你生日......
zhù nǐ shēngri......
你好
nǐ hǎo
学生
xuéshēng
快乐
kuài lè
爸爸
bàba
