wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Việt lớp 6 bài 4. Vào khách sạn

Total questions: 15

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Từ trái nghĩa của "cao" là gì?

a)

bẩn

b)

xấu

c)

thấp

d)

chật

2.

Đây là cái gì?

a)

dép lê

b)

khăn tắm

c)

tủ lạnh

d)

bàn là

3.

Trong phòng khách sạn có máy sấy ________ không có bàn là.

a)

nhưng

b)

c)

cũng

d)

4.

Từ trái nghĩa của "sạch" là gì?

a)

cao

b)

đẹp trai

c)

rộng

d)

bẩn

5.

Cà phê: 50.000vnd. Nước: 20.000vnd

Nước ___________ cà phê.

a)

đắt hơn

b)

rẻ hơn

c)

cao hơn

d)

dễ hơn

6.

Đây là đâu?

a)

quầy bar

b)

nhà hàng

c)

ban công

d)

lễ tân

7.
a)

Bố thấp hơn mẹ.

b)

Mẹ thấp hơn bố.

c)

Bố không cao hơn mẹ.

d)

Mẹ cao hơn bố.

8.

Phòng vệ sinh thế nào?

a)

sach

b)

sách

c)

sạch

d)

sạnh

9.
a)

Trong phòng em không có giá sách.

b)

Trong phòng em không có ghế.

c)

Trong phòng em không có bàn.

d)

Trong phòng em không có đồng hồ.

10.

Trong sảnh khách sạn _______ điều hòa nhưng không có wi-fi.

a)

b)

không

c)

không có

d)

có không

11.

Trong khách sạn, em có thể bơi ở đâu?

a)

nhà hàng

b)

phòng

c)

bể bơi

d)

sảnh

12.

Trong phòng em có gì?

a)

gương

b)

giường

c)

tủ

d)

tủ lạnh

13.

Nhà em ở _______________? - Tầng 12.

a)

mấy tầng?

b)

tầng mấy?

c)

thế nào?

d)

ở đâu?

14.

Chị Mai thế nào?

Chị Mai _________

a)

đẹp

b)

thế đẹp

c)

xấu

d)

thế xấu

15.

Từ trái nghĩa của " rẻ" là gì?

a)

đắt

b)

khó

c)

chật

d)

rộng