wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Idiom 4

Total questions: 79

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

tiết lộ bí mật

(a)  

2.

thiếu kinh nghiệm

(a)  

3.

tuyệt vọng

(a)  

4.

hoàn toàn

(a)  

5.

tương đối

(a)  

6.

lại gần nhau, túm tụm lại

(a)  

7.

túm tụm lại với nhau

(a)  

8.

lồng, chuồng

(a)  

9.

chuồng gia súc

(a)  

10.

cũi chó

(a)  

11.

hutch

(a)  

12.

linh tinh, phần còn lại, đồ vật linh tinh, dầu thừa đuôi thẹo

(a)  

13.

nhanh chóng, với tốc độ đáng ngạc nhiên

(a)  

14.

kết nối hoặc liên lạc với ai

(a)  

15.

thay đổi

(a)  

16.

cân nhắc ưu và nhược điểm

(a)  

17.

được đón nhận

(a)  

18.

khi họ có linh cảm, linh tính vì một điều gì sẽ xảy ra trong tương lai

(a)  

19.

quá cao, quá đắt đỏ, giận dữ

(a)  

20.

thành viên cá biệt trong gia đình, rất khác biệt so với những người còn lại

(a)  

21.

rất hiếm khi xảy ra

(a)  

22.

hạnh phúc, rất vui, đi trên mây

(a)  

23.

giống ai

(a)  

24.

cha nào còn nấy

(a)  

25.

cây nhà lá vườn

(a)  

26.

ba lê múa kịch

(a)  

27.

việc rất dễ

(a)  

28.

bánh kẹo, đồ ngọt

(a)  

29.

bánh quy

(a)  

30.

không thuộc sở thích của ai đó

(a)  

31.

rộng khắp, mọi nơi

(a)  

32.

như một thói quen

(a)  

33.

như thường lệ

(a)  

34.

theo thói quen

(a)  

35.

xem cái gì là đương nhiên

(a)  

36.

hết hơi, thở không ra hơi

(a)  

37.

nhớ lại

(a)  

38.

gần nhớ ra, biết nhưng không nhớ ra

(a)  

39.

giọt nước tràn ly

(a)  

40.

bất định, không chắc chắn

(a)  

41.

không thành thật và sẽ không có kết quả thực tế

(a)  

42.

rõ rằng như giấy trắng mực đen

(a)  

43.

biết là có sự nguy hiểm, nhận thấy sự nguy hiểm

(a)  

44.

Theo như tôi biết

(a)  

45.

=tell someone about something

(a)  

46.

tốt / đầy đủ / nhạy bén (rất) nhận thức được

(a)  

47.

tỉnh táo, cảnh giác

(a)  

48.

lanh lợi, thông minh, giỏi, tài giỏi, khéo léo, lành nghề

(a)  

49.

thông minh, sáng dạ, nhanh trí;

(a)  

50.

biết cái gì



(a)  

51.

quyết định (3)

(a)  

52.

thiếu

(a)  

53.

vì vậy, do vậy, từ đó

(a)  

54.

kẻo, nếu không thì

(a)  

55.

tuy nhiên

(a)  

56.

trong khi, trái lại

(a)  

57.

nơi sinh

(a)  

58.

nơi sinh, quê hương

(a)  

59.

tài năng bẩm sinh, thiên tư

(a)  

60.

những phong tục của dân địa phương

(a)  

61.

phong trào giải phóng dân tộc

(a)  

62.

quốc

hội

(a)  

63.

quốc ca

(a)  

64.

quốc tế; (thuộc) tổ chức quốc tế cộng sản

(a)  

65.

không xuất xứ từ địa phương; (ngôn ngữ) không phải tiếng mẹ đẻ

(a)  

66.

cỏ dại

(a)  

67.

mọc hoang (cây)

(a)  

68.

chim rừng

(a)  

69.

xứ hoang vu

(a)  

70.

tức điên

(a)  

71.

chọc tức ai

(a)  

72.

cái cười như điên

(a)  

73.

điên lên muốn làm việc gì

(a)  

74.

nói lung tung bừa bi

(a)  

75.

giáng, nện, ném

(a)  

76.

ném một cục đá vào ai

(a)  

77.

giáng cho ai một quả đấm

(a)  

78.

hướng mọi cố gắng vào việc gì

(a)  

79.

nhắm vào ai; nhắm bắn ai

(a)