wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

unit 3 the green movement

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

chiến dịch xanh

(a)  

2.

phát động

(a)  

3.

hành trình xanh

(a)  

4.

rút hết

(a)  

5.

hoá chất độc hại

(a)  

6.

có thể tái tạo

(a)  

7.

sự vứt đi

(a)  

8.

bệnh hen

(a)  

9.

nấm mốc

(a)  

10.

đường dẫn khí

(a)  

11.

Dạng tính từ của 'conservation' là:

a)

conserve

b)

conservative

c)

conservable

d)

conservational

12.

Điền từ chính xác: L_fe_ty_e

(a)  

13.

_____ and other allergic conditions run in families

a)

biomass

b)

clutter

c)

asthma

d)

combustion

14.

từ đồng nghĩa của 'clutter' là:

a)

disarray

b)

sustainability

c)

depletion

d)

bronchitis

15.

Đồng nghĩa của dispose of là:

a)

get rid of

b)

deplete

c)

conserve

d)

combust

16.

'Môi trường sống' trong tiếng Anh là:

(a)  

17.

Danh từ của 'deplete' là:

(a)  

18.

ASTHMA

a)

BỆNH HEN SUYỂN

b)

BỆNH VIÊM PHẾ QUẢN

c)

SỰ ĐỐT CHÁY

d)

TÌNH TRẠNG BỪA BỘN

19.

CLUTTER

a)

TÌNH TRẠNG BỪA BỘN, LỘN XỘN

b)

SỰ NGUY HIỂM

c)

SỰ BẢO TỒN

d)

MÔI TRƯỜNG SỐNG

20.

CONSERVATION

a)

SỰ BẢO TỒN

b)

SỰ TỒN TẠI

c)

SỰ VỨT BỎ

d)

SỰ NGUY HIỂM

21.

DEPLETE

a)

RÚT HẾT, LÀM CẠN KIỆT

b)

LÀM ĐẦY, BỔ SUNG

c)

THÚC ĐẨY, PHÁT TRIỂN

d)

TỒN TẠI

22.

DISPOSE OF

a)

VỨT BỎ

b)

BẢO TỒN

c)

NGUY HIỂM

d)

DỌN DẸP

23.

HABITAT

a)

MÔI TRƯỜNG SỐNG

b)

SỰ NGUY HIỂM

c)

SỰ BẢO TỒN

d)

NHIỆT ĐIỆN

24.

HAZARDOUS

a)

NGUY HIỂM

b)

SẠCH SẼ

c)

LỘN XỘN

d)

TUYỆT CHỦNG

25.

LIFESTYLE

a)

LỐI SỐNG

b)

MÔI TRƯỜNG SỐNG

c)

SỰ SỐNG

d)

SỰ BẢO TỒN

26.

MILDEW

a)

NẤM MỐC

b)

MỐC MEO

c)

NẤM HƯƠNG

d)

NẤM RỪNG

27.

ORGANIC

a)

HỮU CƠ

b)

CHẤT NHÂN TẠO

c)

CHẤT PHỤ GIA

d)

CHẤT BẢO QUẢN

28.

PATHWAY

a)

ĐƯỜNG MÒN

b)

ĐƯỜNG NHỰA

c)

ĐƯỜNG PHỐ

d)

ĐƯỜNG MÍA

29.

PRESERVATION

a)

SỰ GIỮ GÌN, BẢO QUẢN

b)

SỰ BẢO TỒN

c)

SỰ TỒN TẠI

d)

SỰ TUYỆT CHỦNG

30.

PROMOTE

a)

THÚC ĐẨY, PHÁT TRIỂN

b)

GIỮ GÌN

c)

BỔ SUNG

d)

BỀN VỮNG

31.

SOOT

a)

BỒ HÓNG, NHỌ NỒI

b)

NẤM MỐC

c)

MỐC MEO

d)

HỮU CƠ

32.

SUSTAINABILITY

a)

VIỆC SỬ DỤNG SẢN PHẨM TỰ NHIÊN, KHÔNG GÂY HẠI MÔI TRƯỜNG

b)

NẤM MỐC

c)

ĐỊA NHIỆT

d)

SỰ BẢO TỒN

33.

geothermal

a)

thuộc địa nhiệt

b)

nhiên liệu hóa thạch

c)

nhiên liệu sinh khối

d)

phân bón

34.

unreliable supply

a)

túi nhựa dùng 1 lần

b)

khu bảo tồn thiên nhiên

c)

tốn nhiều thời gian

d)

nguồn cung cấp không đáng tin cậy

35.

disposable plastic bags

a)

túi giấy thân thiện với môi trường

b)

túi nhựa dùng 1 lần

c)

đường dành cho xe đạp

d)

nỗ lực rất nhiều

36.

private transport

a)

phương tiện tư nhân

b)

phương tiện công cộng

c)

nhà máy xử lý nước thải

d)

công nghệ tiên tiến

37.

household waste

a)

cuộc cách mạng

b)

mũ bảo hiểm

c)

nhãn sinh thái

d)

rác thải gia đình

38.

environmentally friendly paper bags

a)

túi nhựa dùng 1 lần

b)

túi giấy thân thiện với môi trường

c)

nhiên liệu hóa thạch

d)

thực phẩm hữu cơ

39.

biomass

a)

nhiên liệu hóa thạch

b)

nhiên liệu sinh khối

c)

dinh dưỡng

d)

địa nhiệt

40.

sparing

a)

độc hại

b)

say mê

c)

tiết kiệm

d)

ngon

41.

bloodstream

a)

dòng máu

b)

mạch máu

c)

máu

d)

hơi thở

42.

Use _________: dùng hết, cạn kiệt

a)

up

b)

down

c)

on

d)

off

43.

___________threat to: đe dọa

a)

get

b)

make

c)

pose

d)

take

44.

________ contribution to

a)

take

b)

make

c)

do

d)

cause

45.

__________a green lifestyle

a)

join

b)

adopt

c)

go

d)

ahead

46.

__________green

a)

set

b)

go

c)

let

d)

give

47.

_____________the campaign

a)

stay

b)

try

c)

launch

d)

put