Font size
Worksheetsunit 3 the green movement
Total questions: 47
Worksheet time: 24mins
chiến dịch xanh
(a)
phát động
(a)
hành trình xanh
(a)
rút hết
(a)
hoá chất độc hại
(a)
có thể tái tạo
(a)
sự vứt đi
(a)
bệnh hen
(a)
nấm mốc
(a)
đường dẫn khí
(a)
Dạng tính từ của 'conservation' là:
conserve
conservative
conservable
conservational
Điền từ chính xác: L_fe_ty_e
(a)
_____ and other allergic conditions run in families
biomass
clutter
asthma
combustion
từ đồng nghĩa của 'clutter' là:
disarray
sustainability
depletion
bronchitis
Đồng nghĩa của dispose of là:
get rid of
deplete
conserve
combust
'Môi trường sống' trong tiếng Anh là:
(a)
Danh từ của 'deplete' là:
(a)
ASTHMA
BỆNH HEN SUYỂN
BỆNH VIÊM PHẾ QUẢN
SỰ ĐỐT CHÁY
TÌNH TRẠNG BỪA BỘN
CLUTTER
TÌNH TRẠNG BỪA BỘN, LỘN XỘN
SỰ NGUY HIỂM
SỰ BẢO TỒN
MÔI TRƯỜNG SỐNG
CONSERVATION
SỰ BẢO TỒN
SỰ TỒN TẠI
SỰ VỨT BỎ
SỰ NGUY HIỂM
DEPLETE
RÚT HẾT, LÀM CẠN KIỆT
LÀM ĐẦY, BỔ SUNG
THÚC ĐẨY, PHÁT TRIỂN
TỒN TẠI
DISPOSE OF
VỨT BỎ
BẢO TỒN
NGUY HIỂM
DỌN DẸP
HABITAT
MÔI TRƯỜNG SỐNG
SỰ NGUY HIỂM
SỰ BẢO TỒN
NHIỆT ĐIỆN
HAZARDOUS
NGUY HIỂM
SẠCH SẼ
LỘN XỘN
TUYỆT CHỦNG
LIFESTYLE
LỐI SỐNG
MÔI TRƯỜNG SỐNG
SỰ SỐNG
SỰ BẢO TỒN
MILDEW
NẤM MỐC
MỐC MEO
NẤM HƯƠNG
NẤM RỪNG
ORGANIC
HỮU CƠ
CHẤT NHÂN TẠO
CHẤT PHỤ GIA
CHẤT BẢO QUẢN
PATHWAY
ĐƯỜNG MÒN
ĐƯỜNG NHỰA
ĐƯỜNG PHỐ
ĐƯỜNG MÍA
PRESERVATION
SỰ GIỮ GÌN, BẢO QUẢN
SỰ BẢO TỒN
SỰ TỒN TẠI
SỰ TUYỆT CHỦNG
PROMOTE
THÚC ĐẨY, PHÁT TRIỂN
GIỮ GÌN
BỔ SUNG
BỀN VỮNG
SOOT
BỒ HÓNG, NHỌ NỒI
NẤM MỐC
MỐC MEO
HỮU CƠ
SUSTAINABILITY
VIỆC SỬ DỤNG SẢN PHẨM TỰ NHIÊN, KHÔNG GÂY HẠI MÔI TRƯỜNG
NẤM MỐC
ĐỊA NHIỆT
SỰ BẢO TỒN
geothermal
thuộc địa nhiệt
nhiên liệu hóa thạch
nhiên liệu sinh khối
phân bón
unreliable supply
túi nhựa dùng 1 lần
khu bảo tồn thiên nhiên
tốn nhiều thời gian
nguồn cung cấp không đáng tin cậy
disposable plastic bags
túi giấy thân thiện với môi trường
túi nhựa dùng 1 lần
đường dành cho xe đạp
nỗ lực rất nhiều
private transport
phương tiện tư nhân
phương tiện công cộng
nhà máy xử lý nước thải
công nghệ tiên tiến
household waste
cuộc cách mạng
mũ bảo hiểm
nhãn sinh thái
rác thải gia đình
environmentally friendly paper bags
túi nhựa dùng 1 lần
túi giấy thân thiện với môi trường
nhiên liệu hóa thạch
thực phẩm hữu cơ
biomass
nhiên liệu hóa thạch
nhiên liệu sinh khối
dinh dưỡng
địa nhiệt
sparing
độc hại
say mê
tiết kiệm
ngon
bloodstream
dòng máu
mạch máu
máu
hơi thở
Use _________: dùng hết, cạn kiệt
up
down
on
off
___________threat to: đe dọa
get
make
pose
take
________ contribution to
take
make
do
cause
__________a green lifestyle
join
adopt
go
ahead
__________green
set
go
let
give
_____________the campaign
stay
try
launch
put
