wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Tác giả bài Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc là ai?

a)

Chu Mạnh Trinh

b)

Trần Tú Xương

c)

Nguyễn Đình Chiểu

d)

Nguyễn Khuyến

2.

Mục đích của tác phẩm Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc là:

a)

Tưởng nhớ công ơn của những người nông dân đã anh dũng đứng lên chống giặc

b)

Tưởng nhớ công ơn của những người binh lính triều đình đã anh dũng đứng lên chống giặc

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

3.

Nguyễn Đình Chiểu (1822-1888), tự là Mạnh Trạch, hiệu Trọng Phủ, Hối Trai, sinh tại quê mẹ - làng Tân Thới, huyện Bình Dương, tỉnh...

(a)  

4.

Từ "cui cút" trong văn bản nhằm tái hiện hình ảnh gì của người nông dân?

a)

Cô đơn

b)

Cô độc

c)

Bơ vơ không nơi nương tựa

d)

Âm thầm lặng lẽ làm ăn mà vẫn nghèo khó

5.

Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc viết bằng chữ gì?

a)

Chữ Quốc ngữ

b)

Chữ Nôm

c)

Kết hợp cả chữ Hán và chữ Nôm

d)

Hán tự

6.

Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm nổi bật trong nghệ thuật thơ văn của Nguyễn Đình Chiểu:

a)

Ngôn ngữ bình dị, mộc mạc, gắn với lời ăn tiếng nói của nhân dân

b)

Không chỉ thành công ở các thể loại như văn tế, thơ Đường luật, lục bát, mà còn đóng góp rất nhiều cho thể loại hát nói

c)

Đậm đà bản sắc dân tộc, mang đậm sắc thái Nam Bộ

d)

Có sự kết hợp giữa tính cổ điển và tính dân gian, bút pháp lí tưởng hoá và tả thực

7.

Từ "nghĩa sĩ" trong bài "Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc" có nghĩa là:

a)

Là người đỗ đầu một kì thi

b)

Là người có tài năng quân sự

c)

Là người có nhiều tài năng, hoạt động trên nhiều lĩnh vực

d)

Là người có chí khí, không ngại hi sinh vì giúp đời, giúp nước

8.

Âm hưởng chung của những bài văn tế thường là:

a)

Bi thương

b)

Bi luỵ

c)

Bi ai

d)

Bi tráng

9.

Bài văn tế thường có bố cục gồm những phần nào?

a)

Lung khởi, thích thực, ai vãn, kết

b)

Đề, lung khởi, ai vãn, kết

c)

Lung khởi, thích thực, luận, kết

d)

Đề, thích thực, ai vãn, kết

10.

Nhận định nào sau đây không đúng với tinh thần bài thơ Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc?

a)

Tác giả khắc hoạ thành công hình tượng bất tử và vẻ đẹp bi tráng của những nghĩa sĩ Cần Giuộc thành bức tượng đài nghệ thuật có một không hai trong lịch sử văn học Việt Nam thời Trung đại.

b)

Là tiếng khóc cao cả, thiêng liêng của Nguyễn Đình Chiểu: khóc thương những nghĩa sĩ hi sinh khi sự nghiệp dang dở, khóc thương cho một thời kì lịch sử đau thương nhưng hào hùng của dân tộc.

c)

Là tiếng khóc bi luỵ của nguyễn Đình Chiểu và nhân dân Nam Kì trước cái chết của những nghĩa sĩ cần Giuộc.

11.

Hình ảnh người nghĩa sĩ nông dân trong bài “Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc” xuất thân vốn là?

a)

Xuất thân là những quan lại, quý tộc yêu nước

b)

Là những nghĩa quân của Nguyễn Trung Trực

c)

Xuất thân là quân cơ, quân vệ của triều đình

d)

Vốn là những nông dân "chưa quen cung ngựa, đâu tới trường nhung; chỉ biết ruộng trâu, ở trong làng bộ"

12.

Số nghĩa quân đã hi sinh trong cuộc tấn công đồn Cần Giuộc là bao nhiêu?

(a)  

13.

Cần Giuộc là gì?

a)

Tên người

b)

Tên trận đánh

c)

Địa danh

d)

Tên thủ lĩnh

14.

Hoàn cảnh sáng tác bài “Văn tế nghĩa sĩ cần Giuộc” là

a)

Cuối 1861, nghĩa quân đã hi sinh trong trận chiến đồn Cần Giuộc

b)

Cuối 1862, nghĩa quân đã hi sinh trong trận chiến đồn Cần Giuộc

c)

Cuối 1863, nghĩa quân đã hi sinh trong trận chiến đồn Cần Giuộc

d)

Cuối 1864, nghĩa quân đã hi sinh trong trận chiến đồn Cần Giuộc

15.

“Văn tế nghĩa sĩ cần Giuộc” được viết theo thể

a)

Văn xuôi

b)

Lục bát

c)

Song thất lục bát

d)

Phú Đường luật

16.

Bài Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc viết về:

a)

Những người lính ở Cần Giuộc chống lại giặc Pháp

b)

Những sĩ phu yêu nước ở Cần Giuộc đứng lên chống Pháp

c)

Những người nông dân ở Cần Giuộc đứng lên chống Pháp

d)

Người dân Nam Bộ đứng lên chống Pháp

17.

Câu văn "Việc cuốc, việc cày, việc bừa, việc cấy, tay vốn quen làm" sử dụng những biện pháp tu từ nào

a)

Điệp từ

b)

Hoán dụ

c)

So sánh

d)

Liệt kê

e)

Cả điệp từ và liệt kê

18.

Một bài văn tế thường có hai nội dung cơ bản nào sau đây

a)

Phần ghi chép tiểu sử, lai lịch và phần ca ngợi, bình phẩm

b)

Kể về cuộc đời, tính cách, phẩm hạnh của người quá cố và bộc lộ tình cảm, thái độ của người sống trong giờ phút vĩnh biệt

c)

Nêu nguyên nhân cái chết và suy nghĩ của người còn sống đối với người đã chết

d)

Luận về lẽ sống chết và ca ngợi công đức của người quá cố

19.

Âm hưởng chung của những bài văn tế thường là:

a)

Bi thương

b)

Bi luỵ

c)

Bi ai

d)

Bi tráng

20.

Quê cha Nguyễn Đình Chiểu ở đâu

a)

Đà Nẵng

b)

Thừa Thiên - Huế

c)

Thành phố Hồ Chí Minh

d)

Đà Nẵng