wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

C1+C2

Total questions: 61

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Etyl fomat có công thức

a)

HCOOCH3

b)

CH3COOCH3

c)

CH3COOC2H5

d)

HCOOC2H5

2.

Chất X có công thức cấu tạo CH2 = CH – COOCH3. Tên gọi của X là

a)

etyl axetat.

b)

metyl axetat.

c)

propyl fomat

d)

metyl acrylat.

3.

Chất nào sau đây là este? 

a)

CH3COOC2H5.

b)

CH3OH.

c)

CH3CHO

d)

HCOOH.

4.

Vinyl axetat có công thức là

a)

CH3COOCH=CH2.

b)

CH3COOCH3

c)

HCOOC2H5.

d)

C2H5COOCH3.

5.

Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là

a)

CH2=CHCOOCH3.

b)

CH3COOCH3.

c)

C2H5COOCH3.

d)

CH3COOC2H5. 

6.

Số đồng phân este ứng với CTPT C3H6O2 là

a)

5

b)

4

c)

2

d)

3

7.

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

8.

Công thức tổng quát của este tạo bởi axit no đơn mạch hở và ancol no đơn mạch hở có dạng

a)

CnH2n-2O2 (n ≥ 4).

b)

CnH2nO2 (n ≥ 3).

c)

CnH2nO2 (n ≥ 2).

d)

CnH2n+2O2 (n ≥ 2).

9.

Chất X có công thức phân tử C3H6O2 là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

HCOOC2H5.

b)

HO-C2H4-CHO.

c)

CH3COOCH3.

d)

C2H5COOH.

10.

Cho các chất có công thức sau đây những chất thuộc loại este là:

(1) CH3CH2COOCH3; (2) CH3OOCCH3; (3) HCOOC2H5; (4) CH3COOH;

(5) CH3CH(COOC2H5)COOCH3; (6) HOOCCH2CH2OH; (7)CH3OOC-COOC2H5

a)

(1), (2), (3), (6), (7)

b)

(1), (2), (3), (5), (7)

c)

(1), (2), (4), (6), (7)

d)

(1), (2), (3), (4), (5)

11.

Đun nóng este HCOOCH3  với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

CH3COONa và CH3OH.

b)

HCOONa và CH3OH.   

c)

HCOONa và C2H5OH. 

d)

CH3COONa và C2H5OH.

12.

Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2  trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2  là 16. X có công thức là

a)

C2H5COOCH3

b)

CH3COOC2H5 

c)

HCOOC3H5

d)

HCOOC3H7

13.

Chất X có công thức phân tử C4H8O2. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na. Công thức cấu tạo của X là:

a)

HCOOC3H5

b)

C2H5COOCH3

c)

CH3COOC2H5

d)

HCOOC3H7

14.

Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X là

a)

CH3COOCH3.

b)

C2H5COOCH3.

c)

CH3COOC2H5.

d)

C2H3COOC2H5.

15.

Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

C2H5COONa; CH3OH.

b)

CH3COONa; CH3CHO.  

c)

CH3COONa ; CH2=CHOH.  

d)

CH2=CHCOONa; CH3OH.

16.

Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

C2H5COONa; CH3OH

b)

CH3COONa; CH3CHO

c)

CH3COONa; CH2=CHOH

d)

CH2=CHCOONa; CH3OH

17.

Thuỷ phân este E trong môi trường axit thu được cả hai sản phẩm đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạo thu gọn của este E là    

a)

CH2=CH-COO-CH3

b)

HCOO-CH=CH-CH3

c)

CH3COO-CH=CH2

d)

HCOO-C(CH3)=CH2

18.

Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH, dung dịch brom và dung dịch AgNO3/NH3?

a)

CH2=CH-COO-CH3

b)

HCOO-CH=CH-CH3

c)

CH3COO-CH=CH2

d)

CH3COO-C(CH3)=CH2

19.

Đun sôi hỗn hợp gồm ancol etylic và axit axetic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác) sẽ xảy ra phản ứng

a)

xà phòng hóa.

b)

este hóa.

c)

trùng hợp.

d)

trùng ngưng.

20.

Ở điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo thành metyl fomat là

a)

CH3COONa ; CH3OH

b)

HCOOH; C2H5NH2

c)

HCOOH; NaOH

d)

HCOOH;CH3OH

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Chất béo là este của glixerol và axit béo.

b)

Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.

c)

Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

d)

Chất béo không tan trong nước

22.

Trong các công thức sau đây công thức nào là của chất béo?

a)

C3H5(OCOC17H33)3

b)

C3H5(OCOCH3)3.

c)

C3H5(COOC17H35­)3.

d)

C3H5(OCOC4H9­)3. 

23.

Muối Na, K của axit béo được gọi là 

a)

Xà phòng

b)

Mỡ

c)

Este

d)

Muối hữu cơ

24.

Loại dầu nào sau đây không phải là este của axit béo và glixerol

a)

Dầu luyn.

b)

Dầu dừa

c)

Dầu lạc (đậu phộng)

d)

Dầu vừng (mè)

25.

Trong thành phần của một số dầu để pha sơn có este của glixerol với các axit không no C17H33COOH (axit oleic), C17H31COOH (axit linoleic). Hãy cho biết có thể tạo ra được bao nhiêu loại este (chứa 3 nhóm chức este) của glixerol với các gốc axit trên ?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

2

26.

Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là

a)

C17H33COONa và glixerol.

b)

C17H35COOH và glixerol.

c)

C15H31COOH và glixerol.

d)

C15H31COONa và etanol.

27.

Khi thuỷ phân tristearin trong môi trường axit ta thu được sản phẩm là

a)

C17H35COONa và glixerol.

b)

C17H35COOH và glixerol.

c)

C15H31COOH và glixerol.

d)

C15H31COONa và etanol.

28.

Cho các chất lỏng sau: axit axetic, glyxerol, triolein. Để phân biệt các chất lỏng trên, có thể chỉ dùng

a)

Nước Brom.

b)

Nước và dung dịch NaOH.

c)

Chỉ dung dịch NaOH.

d)

Nước và quỳ tím

29.

Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế xà phòng?

a)

Cả A, B đều đúng.

b)

C. Đun nóng glixerol với các axit béo

c)

B. Đun nóng axit béo với dung dịch kiềm.

d)

A. Đun nóng chất béo với dung dịch kiềm.

30.

Khi đun nóng chất béo với dung dịch H2SO4 loãng thu được

a)

glixerol và muối natri của axit cacboxylic

b)

glixerol và muối natri của axit béo

c)

glixerol và axit cacboxylic

d)

glixerol và axit béo

31.

Phát biểu nào sau đây không chính xác 

a)

Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được glixerol và các axit béo.

b)

Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được các axit và ancol.

c)

Khi thuỷ phân chất béo trong môi truờng kiềm sẽ thu được glixerol và xà phòng.

d)

Khi hidro hóa chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn.

32.

Cho glixerin trioleat (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH. Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

33.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol. 

b)

Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.

c)

Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn.

d)

Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối

34.

Cho các hợp chất hữu cơ đơn chức có CTPT là C4H8O2. Có bao nhiêu chất phản ứng với dung dịch NaOH nhưng không phản ứng được với Na ?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

35.

Dãy gồm các chất đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, t0), tạo ra sản phẩm có khả năng phản ứng với Na là

a)

CH3OC2H5, CH3CHO, C2H3COOH.

b)

C2H3CH2OH, CH3CHO, CH3COOH.

c)

C2H3CHO, CH3COOC2H3, C6H5COOH.

d)

C2H3CH2OH, CH3COCH3, C2H3COOH.

36.

Dãy các chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần ?

a)

CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOC2H5

b)

CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH.

c)

CH3COOH, CH3CH2CH2OH, CH3COOC2H5.

d)

CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH, CH3COOH.

37.

Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3. Số phản ứng xảy ra là 

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

38.

Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC. X1 có khả năng phản ứng với: Na, NaOH, Na2CO3. X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na. Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là

a)

CH3-COOH,

H-COO-CH3.

b)

(CH3)2CH-OH,

H-COO-CH3

c)

H-COO-CH3,

CH3-COOH

d)

CH3-COOH,

CH3-COO-CH3

39.

Tng số hợp chất hữu no, đơn chức, mạch hở, cùng công thức phân t C5H10O2, phản ứng đưc với dung dch NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc là

a)

4

b)

5

c)

8

d)

9

40.

Từ dầu thực vật làm thế nào để có được bơ ?

a)

Xà phòng hoá chất béo lỏng.

b)

Để hidro hoá chất béo lỏng.

c)

Hidro hoá chất béo lỏng.

d)

Hidro hoá axit béo.

41.

Thủy phân chất nào sau đây trong dung dịch NaOH dư tạo 2 muối?

a)

CH3COOCH2C6H5

b)

CH3COOC2H5

c)

CH3COOC6H5

d)

CH3COOCH=CH2

42.

Ứng với CTPT C4H6O2 có bao nhiêu este mạch hở ?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

43.

Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịch thu được chất rắn Y và chất hữu cơ Z. Cho Z tác dụng với AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được chất hữu cơ T. Cho chất T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y. Chất X có thể là

a)

HCOOCH3.

b)

CH3COOCH=CH2.

c)

CH3COOCH=CHCH3.

d)

HCOOCH=CH2.

44.

Trong các chất: benzen, stiren, metyl acrylat, vinyl axetat, đimetyl ete, số chất có khả năng làm mất màu nước brom là 

a)

5

b)

4

c)

6

d)

3

45.

Có thể phân biệt HCOOCH3 và CH3COOH bằng

a)

Tất cả đều đúng

b)

Na.

c)

CaCO3.

d)

AgNO3/NH3

46.

Thủy  phân  este  X  mạch  hở  có  công  thức  phân  tử  C4H6O2,  sản  phẩm  thu  được  có  khả năng tráng bạc. Số este X thỏa mãn tính chất trên là

a)

4

b)

3

c)

6

d)

5

47.

Thủy phân chất X bằng dung dịch NaOH, thu được hai chất Y và Z đều có phản ứng tráng bạc, Z tác dụng được với Na sinh ra khí H2. Chất X là

a)

HCOO-CH2CHO

b)

HCOO-CH=CHCH3

c)

HCOO-CH=CH2

d)

CH3COO-CH=CH2.

48.

Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng không tạo ra hai muối?

a)

CH3COOC6H5 (phenyl axetat).

b)

CH3COO−[CH2]2−OOCCH2CH3.

c)

CH3OOC−COOCH3

d)

C6H5COOC6H5 (phenyl benzoat).

49.

Este nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol 1:2?

a)

Benzyl fomat

b)

Metyl fomat

c)

Phenyl axetat

d)

Etyl fomat

50.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không thu được ancol?

a)

CH2=CHCOOCH3 + NaOH

b)

C15H31COOC3H5(OH)2 + H2O

c)

CH3COOC6H5 + KOH

d)

CH3COOCH2CH=CH2 + NaOH

51.

Cacbohiđrat là hợp chất tạp chức, trong phân từ có nhiều nhóm hiđroxi và có nhóm

a)

cacboxyl.

b)

amin.

c)

anđehit.

d)

cacbonyl.

52.

Glucozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong quả nho chín. Công thức phân tử của glucozơ là

a)

C6H12O6.

b)

C12H22O11.

c)

(C6H10O5)n

d)

C2H4O2

53.

Fructozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong mật ong, có vị ngọt sắc. Công thức phân tử của fructozơ là

a)

C12H22O11.

b)

C2H4O2.

c)

(C6H10O5)n.

d)

C6H12O6.

54.

Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Công thức phân tử của saccarozơ là

a)

C2H4O2

b)

C12H22O11

c)

(C6H10O5)n

d)

C6H12O6

55.

Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, có nhiềutrong gỗ, bông nõn. Công thức của xenlulozơ là

a)

C2H4O2.

b)

C6H12O6.

c)

C12H22O11.

d)

(C6H10O5)n.

56.

Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit?

a)

Xenlulozơ.

b)

Saccarozơ.

c)

Glucozơ.

d)

Tinh bột.

57.

Trong các cacbohiđrat sau, chất nào không bị thuỷ phân?

a)

Xenlulozơ

b)

Tinh bột

c)

Glucozơ

d)

Saccarozơ

58.

Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

a)

fructozơ

b)

Tinh bột

c)

Glucozơ

d)

Saccarozơ

59.

Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

a)

glucozơ

b)

tinh bột

c)

xenlulozơ

d)

mantozơ

60.

Saccarozơ và fructozơ đều thuộc loại

a)

cacbohidrat.

b)

polisaccarit.

c)

đisaccarit.

d)

monosaccarit.

61.

Đường saccarozơ (đường mía) thuộc loại saccarit nào ?

a)

oligosaccarit

b)

polisaccarit.

c)

đisaccarit.

d)

monosaccarit.